Từ vựng HSK 4
Từ vựng HSK 4 theo từng bài
Danh sách 20 bài học có tiêu đề tiếng Trung, pinyin và công cụ flashcard để bạn học đúng tiến độ giáo trình.
646mục từ trong dữ liệu
Danh sách 20 bài HSK 4
Mở từng bài để xem đầy đủ từ vựng trước khi luyện.
Bài 1Tình yêu đơn giản简单的爱情Jiǎndān de àiqíngBài 2Người bạn chân chính真正的朋友Zhēnzhèng de péngyouBài 3Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi经理对我印象不错Jīnglǐ duì wǒ yìnxiàng búcuòBài 4Đừng quá nôn nóng kiếm tiền不要太着急赚钱Bùyào tài zhāojí zhuànqiánBài 5Chỉ mua cái đúng, không mua cái đắt只买对的,不买贵的Zhǐ mǎi duì de, bù mǎi guì deBài 6Tiền nào của nấy一分钱一分货Yì fēn qián yì fēn huòBài 7Bác sĩ tốt nhất là bản thân最好的医生是自己Zuì hǎo de yīshēng shì zìjǐBài 8Cuộc sống không thiếu cái đẹp生活中不缺少美Shēnghuó zhōng bù quēshǎo měiBài 9Sau cơn mưa trời lại sáng阳光总在风雨后Yángguāng zǒng zài fēngyǔ hòuBài 10Tiêu chuẩn của hạnh phúc幸福的标准Xìngfú de biāozhǔnBài 11Đọc sách hay, đọc hay sách, hay đọc sách读书好,读好书,好读书Dúshū hǎo, dú hǎo shū, hào dúshūBài 12Dùng trái tim khám phá thế giới用心发现世界Yòng xīn fāxiàn shìjièBài 13Uống trà xem kinh kịch喝着茶看京剧Hēzhe chá kàn jīngjùBài 14Bảo vệ Mẹ Trái Đất保护地球母亲Bǎohù Dìqiú MǔqīnBài 15Nghệ thuật giáo dục con cái教育孩子的艺术Jiàoyù háizi de yìshùBài 16Cuộc sống có thể đẹp hơn生活可以更美好Shēnghuó kěyǐ gèng měihǎoBài 17Con người và thiên nhiên人与自然Rén yǔ zìránBài 18Khoa học công nghệ và thế giới科技与世界Kējì yǔ shìjièBài 19Hương vị cuộc sống生活的味道Shēnghuó de wèidàoBài 20Phong cảnh trên đường路上的风景Lù shàng de fēngjǐng
Ôn HSK 4 bằng flashcard
Nghe phát âm và lật thẻ để kiểm tra nghĩa của từng từ.