Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
提
tíĐộng từ
nhắc đến
他在会议上提了一个很好的建议。Tā zài huìyì shàng tí le yī gè hěn hǎo de jiànyì.Anh ấy đã đưa ra một đề xuất rất hay trong cuộc họp.
以为
yǐwéiĐộng từ
cho rằng
我以为你已经走了,没想到你还在。Wǒ yǐwéi nǐ yǐjīng zǒu le, méi xiǎngdào nǐ hái zài.Tôi tưởng bạn đã đi rồi, không ngờ bạn vẫn còn ở đây.
份
fènLượng từ
lượng
请给我一份报纸和一份早餐。Qǐng gěi wǒ yī fèn bàozhǐ hé yī fèn zǎocān.Xin hãy cho tôi một tờ báo và một suất ăn sáng.
完全
wánquánPhó từ
hoàn toàn
我完全同意你的看法。Wǒ wánquán tóngyì nǐ de kànfǎ.Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
赚
zhuànĐộng từ
kiếm (tiền)
他通过投资赚了很多钱。Tā tōngguò tóuzī zhuàn le hěn duō qián.Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền thông qua đầu tư.
调查
diàocháĐộng từ
điều tra
警方正在调查这起案件。Jǐngfāng zhèngzài diàochá zhè qǐ ànjiàn.Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
原来
yuánláiPhó từ/Danh từ
ban đầu
原来你就是我的新邻居啊!Yuánlái nǐ jiù shì wǒ de xīn línjū a!Hóa ra bạn chính là hàng xóm mới của tôi!
计划
jìhuàDanh từ/Động từ
kế hoạch
我们计划下个月去旅游。Wǒmen jìhuà xià gè yuè qù lǚyóu.Chúng tôi dự định tháng sau đi du lịch.
提前
tíqiánĐộng từ
làm sớm
会议提前半小时开始了。Huìyì tíqián bàn xiǎoshí kāishǐ le.Cuộc họp đã bắt đầu sớm hơn nửa tiếng.
保证
bǎozhèngĐộng từ
đảm bảo
我保证下次不会再犯同样的错误。Wǒ bǎozhèng xià cì bú huì zài fàn tóngyàng de cuòwù.Tôi đảm bảo lần sau sẽ không mắc lại lỗi tương tự.
提醒
tíxǐngĐộng từ
nhắc nhở
请你提醒我明天开会。Qǐng nǐ tíxǐng wǒ míngtiān kāihuì.Xin bạn hãy nhắc tôi ngày mai có cuộc họp.
乱
luànTính từ
lộn xộn
他的房间总是很乱。Tā de fángjiān zǒng shì hěn luàn.Phòng của anh ấy luôn rất lộn xộn.
王
WángTên riêng
Vương (họ)
王先生是我的中文老师。Wáng xiānshēng shì wǒ de zhōngwén lǎoshī.Ông Vương là giáo viên tiếng Trung của tôi.
生意
shēngyìDanh từ
việc kinh doanh
他的生意做得很好,赚了很多钱。Tā de shēngyì zuò de hěn hǎo, zhuàn le hěn duō qián.Việc kinh doanh của anh ấy rất tốt, kiếm được nhiều tiền.
谈
tánĐộng từ
nói chuyện
我们坐下来好好谈谈吧。Wǒmen zuò xiàlái hǎohǎo tán tán ba.Chúng ta ngồi xuống nói chuyện tử tế đi.
并
bìngPhó từ
hơn nữa
我并不认为这是个好主意。Wǒ bìng bù rènwéi zhè shì gè hǎo zhǔyì.Tôi hoàn toàn không cho rằng đây là một ý hay.
积累
jīlěiĐộng từ
tích lũy
他通过工作积累了很多经验。Tā tōngguò gōngzuò jīlěi le hěn duō jīngyàn.Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm thông qua công việc.
经验
jīngyànDanh từ
kinh nghiệm
他在这方面有丰富的经验。Tā zài zhè fāngmiàn yǒu fēngfù de jīngyàn.Anh ấy có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực này.
一切
yīqièĐại từ
tất cả
祝你一切顺利!Zhù nǐ yīqiè shùnlì!Chúc bạn mọi việc thuận lợi!
按照
ànzhàoGiới từ
dựa theo
请按照说明书操作。Qǐng ànzhào shuōmíngshū cāozuò.Xin hãy thao tác theo hướng dẫn sử dụng.
成功
chénggōngĐộng từ/Tính từ
thành công
他终于成功了。Tā zhōngyú chénggōng le.Cuối cùng anh ấy đã thành công.
顺利
shùnlìTính từ
thuận lợi
祝你工作顺利!Zhù nǐ gōngzuò shùnlì!Chúc bạn công việc thuận lợi!
感谢
gǎnxièĐộng từ
cảm ơn
我非常感谢你对我的帮助。Wǒ fēicháng gǎnxiè nǐ duì wǒ de bāngzhù.Tôi vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn dành cho tôi.
消息
xiāoxiDanh từ
tin tức
我听到一个好消息。Wǒ tīng dào yī gè hǎo xiāoxi.Tôi nghe được một tin tốt.
按时
ànshíPhó từ
đúng giờ
请你按时完成作业。Qǐng nǐ ànshí wánchéng zuòyè.Xin bạn hãy hoàn thành bài tập đúng hạn.
奖金
jiǎngjīnDanh từ
tiền thưởng
他因为工作出色获得了奖金。Tā yīnwèi gōngzuò chūsè huòdé le jiǎngjīn.Anh ấy đã nhận được tiền thưởng vì công việc xuất sắc.
工资
gōngzīDanh từ
tiền lương
我的工资每个月发一次。Wǒ de gōngzī měi gè yuè fā yī cì.Lương của tôi được trả mỗi tháng một lần.
方法
fāngfǎDanh từ
phương pháp
我们需要找到一个更好的学习方法。Wǒmen xūyào zhǎodào yī gè gèng hǎo de xuéxí fāngfǎ.Chúng ta cần tìm một phương pháp học tập tốt hơn.
知识
zhīshiDanh từ
kiến thức
学习可以增长我们的知识。Xuéxí kěyǐ zēngzhǎng wǒmen de zhīshi.Học tập có thể làm tăng kiến thức của chúng ta.
不得不
bù dé bùPhó từ
không thể không
因为下雨,我们不得不取消了野餐。Yīnwèi xiàyǔ, wǒmen bù dé bù qǔxiāo le yěcān.Vì trời mưa, chúng tôi không thể không hủy bỏ buổi dã ngoại.
甚至
shènzhìLiên từ/Phó từ
thậm chí
他太忙了,甚至没有时间吃饭。Tā tài máng le, shènzhì méiyǒu shíjiān chīfàn.Anh ấy quá bận, thậm chí không có thời gian ăn cơm.
责任
zérènDanh từ
trách nhiệm
作为一名老师,他很有责任心。Zuòwéi yī míng lǎoshī, tā hěn yǒu zérènxīn.Là một giáo viên, anh ấy rất có tinh thần trách nhiệm.