Danh sách từ vựng HSK 4 bài 5

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

家具
jiājùDanh từ
đồ dùng trong nhà
我们需要买一些新家具。Wǒmen xūyào mǎi yī xiē xīn jiājù.Chúng tôi cần mua một số đồ nội thất mới.
沙发
shāfāDanh từ
ghế sô pha
我想买一个新的沙发。Wǒ xiǎng mǎi yī gè xīn de shāfā.Tôi muốn mua một chiếc ghế sô pha mới.
打折
dǎ zhéĐộng từ
giảm giá
这件衣服现在打八折。Zhè jiàn yīfu xiànzài dǎ bā zhé.Chiếc áo này bây giờ giảm giá 20% (còn 80%).
价格
jiàgéDanh từ
giá cả
这个手机的价格有点高。Zhège shǒujī de jiàgé yǒudiǎn gāo.Giá của chiếc điện thoại này hơi cao.
质量
zhìliàngDanh từ
chất lượng
这家店的商品质量很好。Zhè jiā diàn de shāngpǐn zhìliàng hěn hǎo.Hàng hóa của cửa hàng này chất lượng rất tốt.
肯定
kěndìngPhó từ, Tính từ
chắc chắn, nhất định
他肯定会来参加派对。Tā kěndìng huì lái cānjiā pàiduì.Anh ấy chắc chắn sẽ đến dự tiệc.
流行
liúxíngTính từ
được nhiều người ưa chuộng
这首歌最近很流行。Zhè shǒu gē zuìjìn hěn liúxíng.Bài hát này gần đây rất thịnh hành.
顺便
shùnbiànPhó từ
nhân tiện
我去超市,顺便买些水果。Wǒ qù chāoshì, shùnbiàn mǎi xiē shuǐguǒ.Tôi đi siêu thị, tiện thể mua ít trái cây.
táiLượng từ
lượng từ (dùng cho máy móc)
我买了一台新电脑。Wǒ mǎi le yī tái xīn diànnǎo.Tôi đã mua một chiếc máy tính mới.
guāngTính từ, Phó từ
hết, sạch
饭都吃光了。Fàn dōu chī guāng le.Cơm đã ăn hết sạch rồi.
实在
shízàiTính từ, Phó từ
thật, quả thực
他这个人实在太好了。Tā zhège rén shízài tài hǎo le.Người này quả thực quá tốt.
制冷
zhìlěngĐộng từ
làm lạnh, ướp lạnh
这个空调的制冷效果很好。Zhège kōngtiáo de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.Hiệu quả làm lạnh của chiếc điều hòa này rất tốt.
效果
xiàoguǒDanh từ
hiệu quả
这种药的治疗效果怎么样?Zhè zhǒng yào de zhìliáo xiàoguǒ zěnmeyàng?Hiệu quả điều trị của loại thuốc này thế nào?
现金
xiànjīnDanh từ
tiền mặt
这家店只收现金。Zhè jiā diàn zhǐ shōu xiànjīn.Cửa hàng này chỉ nhận tiền mặt.
邀请
yāoqǐngĐộng từ
mời
我邀请他来我家吃饭。Wǒ yāoqǐng tā lái wǒ jiā chīfàn.Tôi mời anh ấy đến nhà tôi ăn cơm.
葡萄
pútaoDanh từ
quả nho
我喜欢吃甜甜的葡萄。Wǒ xǐhuān chī tiántián de pútao.Tôi thích ăn nho ngọt.
艺术
yìshùDanh từ
nghệ thuật
我对艺术很感兴趣。Wǒ duì yìshù hěn gǎn xìngqù.Tôi rất hứng thú với nghệ thuật.
广告
guǎnggàoDanh từ
quảng cáo
电视上有很多有趣的广告。Diànshì shàng yǒu hěn duō yǒuqù de guǎnggào.Trên TV có rất nhiều quảng cáo thú vị.
味道
wèidàoDanh từ
mùi vị
这道菜的味道真不错。Zhè dào cài de wèidào zhēn bùcuò.Món ăn này có mùi vị thật không tồi.
优点
yōudiǎnDanh từ
ưu điểm
每个人都有自己的优点和缺点。Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn.Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm của riêng mình.
实际
shíjìTính từ, Danh từ
thực tế
他的想法很好,但是不实际。Tā de xiǎngfǎ hěn hǎo, dànshì bù shíjì.Ý tưởng của anh ấy rất hay, nhưng không thực tế.
考虑
kǎolǜĐộng từ
suy xét, cân nhắc
我会认真考虑你的建议。Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ nǐ de jiànyì.Tôi sẽ nghiêm túc cân nhắc đề nghị của bạn.
标准
biāozhǔnDanh từ, Tính từ
tiêu chuẩn, chuẩn mực
他的汉语发音很标准。Tā de Hànyǔ fāyīn hěn biāozhǔn.Phát âm tiếng Hán của anh ấy rất chuẩn.
样子
yàngziDanh từ
kiểu dáng
这件衣服的样式很好看。Zhè jiàn yīfu de yàngzi hěn hǎokàn.Kiểu dáng của chiếc áo này rất đẹp.
年龄
niánlíngDanh từ
tuổi
他的年龄比我大。Tā de niánlíng bǐ wǒ dà.Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi.
浪费
làngfèiĐộng từ, Tính từ
lãng phí, hoang phí
不要浪费时间玩游戏。Bù yào làngfèi shíjiān wán yóuxì.Đừng lãng phí thời gian chơi game.
购物
gòuwùĐộng từ
mua sắm, mua hàng
我喜欢在网上购物。Wǒ xǐhuan zài wǎngshàng gòuwù.Tôi thích mua sắm trực tuyến.
尤其
yóuqíPhó từ
đặc biệt là, nhất là
我喜欢吃水果,尤其是苹果。Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ, yóuqí shì píngguǒ.Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.
受到
shòudàoĐộng từ
nhận được
他受到了老师的表扬。Tā shòudào le lǎoshī de biǎoyáng.Anh ấy đã nhận được lời khen của giáo viên.
任何
rènhéĐại từ
bất cứ, bất kỳ
任何人都不能违反法律。Rènhé rén dōu bù néng wéifǎn fǎlǜ.Bất cứ ai cũng không thể vi phạm pháp luật.
Động từ
gửi
我想寄一封信给我的朋友。Wǒ xiǎng jì yī fēng xìn gěi wǒ de péngyou.Tôi muốn gửi một lá thư cho bạn của tôi.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard