Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
果汁
guǒzhīDanh từ
nước trái cây
我喜欢喝新鲜的果汁。Wǒ xǐhuān hē xīnxiān de guǒzhī.Tôi thích uống nước ép trái cây tươi.
售货员
shòuhuòyuánDanh từ
nhân viên bán hàng
这位售货员服务态度很好。Zhè wèi shòuhuòyuán fúwù tàidù hěn hǎo.Nhân viên bán hàng này có thái độ phục vụ rất tốt.
袜子
wàziDanh từ
tất, vớ
我需要买几双新袜子。Wǒ xūyào mǎi jǐ shuāng xīn wàzi.Tôi cần mua vài đôi tất mới.
打扰
dǎrǎoĐộng từ
quấy rầy, làm phiền
对不起,打扰一下,请问现在几点了?Duìbuqǐ, dǎrǎo yíxià, qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn le?Xin lỗi, làm phiền một chút, xin hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?
竟然
jìngránPhó từ
không ngờ, mà, vậy mà
他竟然不知道这件事,真是太奇怪了。Tā jìngrán bù zhīdào zhè jiàn shì, zhēnshi tài qíguài le.Anh ấy vậy mà không biết chuyện này, thật là quá kỳ lạ.
西红柿
xīhóngshìDanh từ
cà chua
我喜欢吃西红柿炒鸡蛋。Wǒ xǐhuān chī xīhóngshì chǎo jīdàn.Tôi thích ăn trứng xào cà chua.
百分之
bǎifēnzhīPhó từ
phần trăm
这次考试,百分之九十的学生都及格了。Zhè cì kǎoshì, bǎifēnzhī jiǔshí de xuéshēng dōu jíhé le.Kỳ thi lần này, 90% học sinh đều đạt.
倍
bèiLượng từ
lần
他的工资是我的两倍。Tā de gōngzī shì wǒ de liǎng bèi.Lương của anh ấy gấp đôi tôi.
皮肤
pífūDanh từ
da
她的皮肤很好,又白又嫩。Tā de pífū hěn hǎo, yòu bái yòu nèn.Da của cô ấy rất đẹp, vừa trắng vừa mềm mại.
好处
hǎochùDanh từ
lợi ích, điều tốt
运动对身体有很多好处。Yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn duō hǎochù.Vận động có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.
尝
chángĐộng từ
thưởng thức, nếm
你尝尝这个菜,味道怎么样?Nǐ chángchang zhège cài, wèidào zěnmeyàng?Bạn nếm thử món này xem, mùi vị thế nào?
轻
qīngTính từ
nhẹ
这个箱子很轻,我一个人就能搬动。Zhège xiāngzi hěn qīng, wǒ yīgè rén jiù néng bāndòng.Cái vali này rất nhẹ, một mình tôi có thể khiêng được.
方面
fāngmiànDanh từ
khía cạnh, phương diện
他在学习方面一直很努力。Tā zài xuéxí fāngmiàn yīzhí hěn nǔlì.Anh ấy luôn rất nỗ lực trong phương diện học tập.
值得
zhídéĐộng từ
đáng
这部电影很值得一看。Zhè bù diànyǐng hěn zhídé yī kàn.Bộ phim này rất đáng xem.
活动
huódòngDanh từ
hoạt động
学校组织了很多有趣的活动。Xuéxiào zǔzhī le hěn duō yǒuqù de huódòng.Trường học đã tổ chức rất nhiều hoạt động thú vị.
内
nèiDanh từ
bên trong
请在三天内完成这项任务。Qǐng zài sān tiān nèi wánchéng zhè xiàng rénwù.Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ này trong vòng ba ngày.
免费
miǎnfèiĐộng từ
miễn phí
这次讲座是免费的,欢迎大家参加。Zhè cì jiǎngzuò shì miǎnfèi de, huānyíng dàjiā cānjiā.Buổi diễn thuyết lần này là miễn phí, hoan nghênh mọi người tham gia.
修理
xiūlǐĐộng từ
sửa chữa
我的手机坏了,需要修理一下。Wǒ de shǒujī huài le, xūyào xiūlǐ yíxià.Điện thoại của tôi bị hỏng rồi, cần sửa chữa một chút.
支持
zhīchíĐộng từ
ủng hộ
我会一直支持你的决定。Wǒ huì yīzhí zhīchí nǐ de juédìng.Tôi sẽ luôn ủng hộ quyết định của bạn.
举行
jǔxíngĐộng từ
tổ chức
学校下周将举行一场运动会。Xuéxiào xià zhōu jiāng jǔxíng yī chǎng yùndònghuì.Tuần tới trường sẽ tổ chức một buổi đại hội thể thao.
满
mǎnĐộng từ
đủ, đầy, tròn
杯子里装满了水。Bēizi lǐ zhuāng mǎn le shuǐ.Trong cốc đầy nước.
其中
qízhōngĐại từ
trong đó
我们班有三十个学生,其中一半是女生。Wǒmen bān yǒu sānshí ge xuéshēng, qízhōng yībàn shì nǚshēng.Lớp chúng tôi có 30 học sinh, trong đó một nửa là nữ sinh.
小说
xiǎoshuōDanh từ
tiểu thuyết
我最近在看一本很有趣的小说。Wǒ zuìjìn zài kàn yī běn hěn yǒuqù de xiǎoshuō.Gần đây tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết rất thú vị.
会员卡
huìyuánkǎDanh từ
thẻ hội viên
办理会员卡可以享受更多优惠。Bànlǐ huìyuánkǎ kěyǐ xiǎngshòu gèng duō yōuhuì.Làm thẻ hội viên có thể hưởng nhiều ưu đãi hơn.
所有
suǒyǒuTính từ
tất cả, toàn bộ
所有的学生都应该按时交作业。Suǒyǒu de xuéshēng dōu yīnggāi ànshí jiāo zuòyè.Tất cả học sinh đều nên nộp bài tập đúng hạn.
获得
huòdéĐộng từ
được, lấy được
他通过努力学习获得了好成绩。Tā tōngguò nǔlì xuéxí huòdé le hǎo chéngjì.Anh ấy đã đạt được thành tích tốt thông qua việc học tập chăm chỉ.
情况
qíngkuàngDanh từ
tình hình, tình huống
请你告诉我具体的情况。Qǐng nǐ gàosù wǒ jùtǐ de qíngkuàng.Xin bạn hãy nói cho tôi tình hình cụ thể.
例如
lìrúĐộng từ
lấy ví dụ
我喜欢很多运动,例如游泳、跑步和打篮球。Wǒ xǐhuān hěn duō yùndòng, lìrú yóuyǒng, pǎobù hé dǎ lánqiú.Tôi thích rất nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội, chạy bộ và chơi bóng rổ.
举办
jǔbànĐộng từ
tổ chức, tiến hành
这次国际会议将在北京举办。Zhè cì guójì huìyì jiāng zài Běijīng jǔbàn.Hội nghị quốc tế lần này sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh.
各
gèĐại từ
các, mọi
各国人民都希望世界和平。Gè guó rénmín dōu xīwàng shìjiè hépíng.Nhân dân các nước đều mong muốn hòa bình thế giới.
降低
jiàngdīĐộng từ
giảm, hạ
公司决定降低产品的价格。Gōngsī juédìng jiàngdī chǎnpǐn de jiàgé.Công ty quyết định giảm giá sản phẩm.