Chuyển đến nội dung chính

HSK 4 · Bài 7

Từ vựng HSK 4 bài 7: Bác sĩ tốt nhất là bản thân

最好的医生是自己 · Zuì hǎo de yīshēng shì zìjǐ · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

33từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 4 bài 7

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

流血
liú xiě Động từ
chảy máu
他的鼻子流血了。 Tā de bízi liú xiě le. Mũi của anh ấy chảy máu rồi.
擦
cā Động từ
lau, chùi
请你帮我擦一下桌子。 Qǐng nǐ bāng wǒ cā yí xià zhuōzi. Xin bạn giúp tôi lau cái bàn một chút.
气候
qìhòu Danh từ
khí hậu
这个城市的气候很宜人。 Zhège chéngshì de qìhòu hěn yírén. Khí hậu của thành phố này rất dễ chịu.
估计
gūjì Động từ
đoán chừng, dự đoán
我估计他今天不会来了。 Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le. Tôi đoán chừng hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
咳嗽
késou Động từ
ho
他感冒了,一直咳嗽。 Tā gǎnmào le, yìzhí késou. Anh ấy bị cảm rồi, cứ ho mãi.
严重
yánzhòng Tính từ
nghiêm trọng
他的病很严重,需要住院治疗。 Tā de bìng hěn yánzhòng, xūyào zhùyuàn zhìliáo. Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng, cần nhập viện điều trị.
窗户
chuānghu Danh từ
cửa sổ
请把窗户打开,让空气流通一下。 Qǐng bǎ chuānghu dǎkāi, ràng kōngqì liútōng yí xià. Xin hãy mở cửa sổ ra, để không khí lưu thông một chút.
空气
kōngqì Danh từ
không khí
这里的空气很新鲜。 Zhèlǐ de kōngqì hěn xīnxiān. Không khí ở đây rất trong lành.
抽烟
chōuyān Động từ
hút thuốc
医生建议他不要抽烟了。 Yīshēng jiànyì tā bú yào chōuyān le. Bác sĩ khuyên anh ấy đừng hút thuốc nữa.
动作
dòngzuò Danh từ
động tác, hành động
他的动作很快,一下子就把问题解决了。 Tā de dòngzuò hěn kuài, yí xiàzi jiù bǎ wèntí jiějué le. Động tác của anh ấy rất nhanh, một lát đã giải quyết xong vấn đề rồi.
帅
shuài Tính từ
đẹp
他长得很帅,很受女孩子欢迎。 Tā zhǎng de hěn shuài, hěn shòu nǚháizi huānyíng. Anh ấy rất đẹp trai, rất được các cô gái yêu thích.
出现
chūxiàn Động từ
xuất hiện, nảy sinh
这个问题突然出现了,我们得想办法解决。 Zhège wèntí tūrán chūxiàn le, wǒmen děi xiǎng bànfǎ jiějué. Vấn đề này đột nhiên xuất hiện, chúng ta phải nghĩ cách giải quyết.
后悔
hòuhuǐ Động từ
hối hận
我真后悔没有听你的话。 Wǒ zhēn hòuhuǐ méiyǒu tīng nǐ de huà. Tôi thật sự hối hận vì đã không nghe lời bạn.
来不及
láibují Động từ
không kịp
时间太晚了,我们来不及赶火车了。 Shíjiān tài wǎn le, wǒmen láibují gǎn huǒchē le. Muộn quá rồi, chúng ta không kịp bắt tàu nữa.
反对
fǎnduì Động từ
phản đối
大家都反对这个计划。 Dàjiā dōu fǎnduì zhège jìhuà. Mọi người đều phản đối kế hoạch này.
大夫
dàifu Danh từ
bác sĩ
我去看大夫了,他说我没什么大问题。 Wǒ qù kàn dàifu le, tā shuō wǒ méi shénme dà wèntí. Tôi đi khám bác sĩ rồi, anh ấy nói tôi không có vấn đề gì lớn.
植物
zhíwù Danh từ
thực vật
这种植物需要很多阳光。 Zhè zhǒng zhíwù xūyào hěn duō yángguāng. Loại thực vật này cần rất nhiều ánh nắng.
研究
yánjiū Động từ
nghiên cứu
他正在研究一种新的治疗方法。 Tā zhèngzài yánjiū yì zhǒng xīn de zhìliáo fāngfǎ. Anh ấy đang nghiên cứu một phương pháp điều trị mới.
超过
chāoguò Động từ
vượt quá
他的身高已经超过了他爸爸。 Tā de shēnggāo yǐjīng chāoguò le tā bàba. Chiều cao của anh ấy đã vượt quá bố anh ấy rồi.
散步
sànbù Động từ
đi dạo
晚饭后我们常常去公园散步。 Wǎnfàn hòu wǒmen chángcháng qù gōngyuán sànbù. Sau bữa tối chúng tôi thường đi dạo ở công viên.
指
zhǐ Động từ
chỉ, về
他指着地图告诉我怎么走。 Tā zhǐzhe dìtú gàosù wǒ zěnme zǒu. Anh ấy chỉ vào bản đồ nói cho tôi biết đi thế nào.
精神
jīngshén Danh từ
tinh thần
他最近精神很好,工作效率也高了。 Tā zuìjìn jīngshén hěn hǎo, gōngzuò xiàolǜ yě gāo le. Gần đây tinh thần anh ấy rất tốt, hiệu suất công việc cũng cao hơn.
教授
jiàoshòu Danh từ
giáo sư
这位教授在经济学领域很有名。 Zhè wèi jiàoshòu zài jīngjìxué lǐngyù hěn yǒumíng. Vị giáo sư này rất nổi tiếng trong lĩnh vực kinh tế học.
数字
shùzì Danh từ
con số
请你把这些数字写下来。 Qǐng nǐ bǎ zhè xiē shùzì xiě xiàlái. Xin bạn hãy viết những con số này xuống.
说明
shuōmíng Động từ
giải thích, nói rõ
他详细地说明了事情的经过。 Tā xiángxì de shuōmíng le shìqíng de jīngguò. Anh ấy đã giải thích chi tiết quá trình sự việc.
要是
yàoshi Liên từ
nếu, như
要是你同意,我们就这么办。 Yàoshi nǐ tóngyì, wǒmen jiù zhème bàn. Nếu bạn đồng ý, chúng ta cứ làm như vậy.
既
jì Phó từ
đã... lại..., vừa... vừa...
他既聪明又努力,所以学习很好。 Tā jì cōngmíng yòu nǔlì, suǒyǐ xuéxí hěn hǎo. Anh ấy vừa thông minh lại vừa chăm chỉ, nên học rất giỏi.
减肥
jiǎnféi Động từ
giảm cân
她最近一直在努力减肥。 Tā zuìjìn yìzhí zài nǔlì jiǎnféi. Gần đây cô ấy vẫn luôn cố gắng giảm cân.
辛苦
xīnkǔ Tính từ
vất vả, cực nhọc
老师们辛苦了! Lǎoshīmen xīnkǔ le! Các thầy cô vất vả rồi! (Câu chào hỏi thể hiện sự cảm kích)
肚子
dùzi Danh từ
bụng
我的肚子有点儿疼。 Wǒ de dùzi yǒudiǎnr téng. Bụng tôi hơi đau.
感情
gǎnqíng Danh từ
tình cảm
他们俩的感情很好。 Tāmen liǎ de gǎnqíng hěn hǎo. Tình cảm của hai người họ rất tốt.
烦恼
fánnǎo Danh từ
phiền muộn, buồn phiền
他最近有很多烦恼。 Tā zuìjìn yǒu hěn duō fánnǎo. Gần đây anh ấy có rất nhiều phiền muộn.
掉
diào Động từ
mất đi, hết
我的手机掉在地上了。 Wǒ de shǒujī diào zài dìshang le. Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard