Danh sách từ vựng HSK 4 bài 8

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

巧克力
qiǎokèlìDanh từ
sôcôla
我喜欢吃巧克力。Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì.Tôi thích ăn sôcôla.
亲戚
qīnqiDanh từ
họ hàng thân thích
春节的时候,我们会去拜访亲戚。Chūnjié de shíhou, wǒmen huì qù bàifǎng qīnqi.Khi Tết đến, chúng tôi sẽ đi thăm họ hàng.
伤心
shāngxīnTính từ
đau lòng
听到这个消息,她非常伤心。Tīng dào zhège xiāoxi, tā fēicháng shāngxīn.Nghe tin này, cô ấy rất đau lòng.
使
shǐĐộng từ
khiến cho, làm cho
他的话使我很生气。Tā de huà shǐ wǒ hěn shēngqì.Lời nói của anh ấy khiến tôi rất tức giận.
心情
xīnqíngDanh từ
tâm trạng
今天我的心情很好。Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo.Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.
愉快
yúkuàiTính từ
vui vẻ
祝你周末愉快!Zhù nǐ zhōumò yúkuài!Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
景色
jǐngsèDanh từ
phong cảnh, cảnh vật
这里的景色非常美丽。Zhèlǐ de jǐngsè fēicháng měilì.Phong cảnh ở đây rất đẹp.
放松
fàngsōngĐộng từ
thả lỏng, thư giãn
听音乐可以帮助我放松。Tīng yīnyuè kěyǐ bāngzhù wǒ fàngsōng.Nghe nhạc có thể giúp tôi thư giãn.
压力
yālìDanh từ
áp lực
工作压力太大,我需要休息。Gōngzuò yālì tài dà, wǒ xūyào xiūxi.Áp lực công việc quá lớn, tôi cần nghỉ ngơi.
回忆
huíyìĐộng từ
nhớ lại
我喜欢回忆过去的美好时光。Wǒ xǐhuān huíyì guòqù de měihǎo shíguāng.Tôi thích nhớ lại những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.
发生
fāshēngĐộng từ
xảy ra
昨天晚上发生了一件很有趣的事情。Zuótiān wǎnshang fāshēng le yī jiàn hěn yǒuqù de shìqíng.Tối qua đã xảy ra một chuyện rất thú vị.
成为
chéngwéiĐộng từ
trở thành
他梦想成为一名医生。Tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng yīshēng.Anh ấy mơ ước trở thành một bác sĩ.
只要
zhǐyàoLiên từ
chỉ cần, miễn là
只要你努力,就一定会成功。Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yīdìng huì chénggōng.Chỉ cần bạn cố gắng, nhất định sẽ thành công.
师傅
shīfuDanh từ
sư phụ (cách gọi kính trọng dành cho những người có tay nghề)
师傅,请问去大使馆怎么走?Shīfu, qǐngwèn qù dàshǐguǎn zěnme zǒu?Sư phụ (bác tài), xin hỏi đi đại sứ quán đi đường nào?
大使馆
dàshǐguǎnDanh từ
đại sứ quán
我要去大使馆办理签证。Wǒ yào qù dàshǐguǎn bànlǐ qiānzhèng.Tôi phải đến đại sứ quán để làm visa.
堵车
dǔchēĐộng từ
kẹt xe
上班路上经常堵车,所以我总是提前出门。Shàngbān lùshang jīngcháng dǔchē, suǒyǐ wǒ zǒng shì tíqián chūmén.Trên đường đi làm thường xuyên kẹt xe, vì vậy tôi luôn ra khỏi nhà sớm.
距离
jùlíDanh từ
khoảng cách
我家距离公司很近。Wǒ jiā jùlí gōngsī hěn jìn.Nhà tôi cách công ty rất gần.
耐心
nàixīnDanh từ
lòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại
学习中文需要耐心。Xuéxí Zhōngwén xūyào nàixīn.Học tiếng Trung cần sự kiên nhẫn.
生命
shēngmìngDanh từ
sự sống, tính mệnh
生命是宝贵的,我们应该珍惜。Shēngmìng shì bǎoguì de, wǒmen yīnggāi zhēnxī.Sự sống là quý giá, chúng ta nên trân trọng.
缺少
quēshǎoĐộng từ
thiếu
我们缺少经验,所以需要多学习。Wǒmen quēshǎo jīngyàn, suǒyǐ xūyào duō xuéxí.Chúng tôi thiếu kinh nghiệm, vì vậy cần học hỏi nhiều hơn.
到处
dàochùPhó từ
khắp nơi, đâu đâu
春天来了,公园里到处都是鲜花。Chūntiān lái le, gōngyuán lǐ dàochù dōu shì xiānhuā.Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi đều là hoa tươi.
态度
tàiduDanh từ
thái độ
他的学习态度很认真。Tā de xuéxí tàidu hěn rènzhēn.Thái độ học tập của anh ấy rất nghiêm túc.
因此
yīncǐLiên từ
do đó, vì vậy
他生病了,因此没来上课。Tā shēngbìng le, yīncǐ méi lái shàngkè.Anh ấy bị ốm rồi, do đó không đến lớp.
科学
kēxuéDanh từ
khoa học
科学技术发展很快。Kēxué jìshù fāzhǎn hěn kuài.Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.
证明
zhèngmíngĐộng từ
chứng minh
他用事实证明了自己的能力。Tā yòng shìshí zhèngmíng le zìjǐ de nénglì.Anh ấy dùng sự thật để chứng minh năng lực của mình.
往往
wǎngwǎngPhó từ
thường thường
遇到困难时,他往往会寻求帮助。Yù dào kùnnan shí, tā wǎngwǎng huì xúnqiú bāngzhù.Khi gặp khó khăn, anh ấy thường tìm kiếm sự giúp đỡ.
阳光
yángguāngTính từ
lạc quan, vui vẻ
她是一个性格阳光的女孩。Tā shì yī gè xìnggé yángguāng de nǚhái.Cô ấy là một cô gái có tính cách lạc quan.
积极
jíjíTính từ
tích cực
我们应该积极面对生活中的挑战。Wǒmen yīnggāi jíjí miànduì shēnghuó zhōng de tiǎozhàn.Chúng ta nên tích cực đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
特点
tèdiǎnDanh từ
đặc điểm
这种手机最大的特点是电池续航时间长。Zhè zhǒng shǒujī zuì dà de tèdiǎn shì diànchí xùháng shíjiān cháng.Đặc điểm lớn nhất của loại điện thoại này là thời lượng pin dài.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard