Danh sách từ vựng HSK 4 bài 9

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

饼干
bǐnggānDanh từ
bánh quy
我喜欢吃巧克力饼干。Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì bǐnggān.Tôi thích ăn bánh quy sô cô la.
难道
nándàoPhó từ
chẳng lẽ, lẽ nào
你难道不知道这件事吗?Nǐ nándào bù zhīdào zhè jiàn shì ma?Chẳng lẽ bạn không biết chuyện này sao?
děiĐộng từ năng nguyện
phải
你得努力学习才能通过考试。Nǐ děi nǔlì xuéxí cái néng tōngguò kǎoshì.Bạn phải cố gắng học mới có thể vượt qua kỳ thi.
坚持
jiānchíĐộng từ
kiên trì, khăng khăng giữ
只要坚持下去,就一定会成功。Zhǐyào jiānchí xiàqù, jiù yīdìng huì chénggōng.Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ thành công.
放弃
fàngqìĐộng từ
từ bỏ, bỏ
无论遇到什么困难,都不要放弃。Wúlùn yùdào shénme kùnnán, dōu bùyào fàngqì.Dù gặp khó khăn gì, cũng đừng từ bỏ.
主意
zhǔyiDanh từ
ý định, ý kiến
你有什么好主意吗?Nǐ yǒu shénme hǎo zhǔyi ma?Bạn có ý kiến hay nào không?
网球
wǎngqiúDanh từ
quần vợt
我喜欢打网球。Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú.Tôi thích chơi quần vợt.
国际
guójìTính từ
quốc tế
这是一场国际会议。Zhè shì yī chǎng guójì huìyì.Đây là một hội nghị quốc tế.
轻松
qīngsōngTính từ
nhẹ nhàng, dễ dàng
这次考试比我想象的要轻松。Zhè cì kǎoshì bǐ wǒ xiǎngxiàng de yào qīngsōng.Kỳ thi lần này dễ hơn tôi tưởng.
yíngĐộng từ
thắng
我们队赢了比赛。Wǒmen duì yíng le bǐsài.Đội chúng tôi đã thắng trận đấu.
随便
suíbiànTính từ
tùy tiện, tùy ý
你随便坐,别客气。Nǐ suíbiàn zuò, bié kèqi.Bạn cứ ngồi tùy ý, đừng khách sáo.
hànDanh từ
mồ hôi
他跑得满头大汗。Tā pǎo de mǎntóu dàhàn.Anh ấy chạy mồ hôi nhễ nhại.
通过
tōngguòĐộng từ/Giới từ
giỏi qua, nhờ vào; thông qua, vượt qua
通过努力,他终于成功了。Tōngguò nǔlì, tā zhōngyú chénggōng le.Nhờ vào sự cố gắng, cuối cùng anh ấy đã thành công.
piānLượng từ
lượng từ (dùng cho bài văn, giấy,...)
我写了一篇日记。Wǒ xiě le yī piān rìjì.Tôi đã viết một bài nhật ký.
作家
zuòjiāDanh từ
nhà văn
他是一位著名的作家。Tā shì yī wèi zhùmíng de zuòjiā.Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
当时
dāngshíDanh từ thời gian
lúc đó
当时我不在家。Dāngshí wǒ bù zài jiā.Lúc đó tôi không có ở nhà.
可是
kěshìLiên từ
nhưng
我想去,可是没有时间。Wǒ xiǎng qù, kěshì méiyǒu shíjiān.Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.
正确
zhèngquèTính từ
đúng, chính xác
你的答案是正确的。Nǐ de dá'àn shì zhèngquè de.Câu trả lời của bạn là đúng.
理想
lǐxiǎngDanh từ/Tính từ
lý tưởng
我的理想是成为一名医生。Wǒ de lǐxiǎng shì chéngwéi yī míng yīshēng.Lý tưởng của tôi là trở thành một bác sĩ.
王红
Wáng HóngDanh từ riêng
Vương Hồng
王红是我的好朋友。Wáng Hóng shì wǒ de hǎo péngyǒu.Vương Hồng là bạn tốt của tôi.
勇敢
yǒnggǎnTính từ
dũng cảm, gan dạ
他很勇敢,敢于面对困难。Tā hěn yǒnggǎn, gǎnyú miànduì kùnnán.Anh ấy rất dũng cảm, dám đối mặt với khó khăn.
结果
jiéguǒDanh từ/Liên từ
kết quả
他没好好学习,结果考试没通过。Tā méi hǎohǎo xuéxí, jiéguǒ kǎoshì méi tōngguò.Anh ấy không học hành tử tế, kết quả là thi không đỗ.
失败
shībàiĐộng từ/Danh từ
thất bại
这次实验失败了。Zhè cì shíyàn shībài le.Thí nghiệm lần này đã thất bại.
过程
guòchéngDanh từ
quá trình
学习是一个漫长的过程。Xuéxí shì yī gè màncháng de guòchéng.Học tập là một quá trình lâu dài.
至少
zhìshǎoPhó từ
ít nhất
这本书至少有三百页。Zhè běn shū zhìshǎo yǒu sānbǎi yè.Cuốn sách này ít nhất có ba trăm trang.
总结
zǒngjiéĐộng từ/Danh từ
tổng kết
请你总结一下这次会议的内容。Qǐng nǐ zǒngjié yīxià zhè cì huìyì de nèiróng.Xin bạn tổng kết lại nội dung cuộc họp lần này.
Động từ
đạt được
他取得了很大的进步。Tā qǔdé le hěn dà de jìnbù.Anh ấy đã đạt được tiến bộ rất lớn.
经历
jīnglìĐộng từ/Danh từ
trải qua
我经历了很多困难。Wǒ jīnglì le hěn duō kùnnán.Tôi đã trải qua rất nhiều khó khăn.
许多
xǔduōSố lượng từ
rất nhiều
我有许多朋友。Wǒ yǒu xǔduō péngyǒu.Tôi có rất nhiều bạn.
区别
qūbiéDanh từ
sự khác biệt
这两种文化有什么区别?Zhè liǎng zhǒng wénhuà yǒu shénme qūbié?Hai nền văn hóa này có gì khác biệt?
暂时
zànshíDanh từ thời gian/Phó từ
tạm thời, nhất thời
我们暂时休息一下。Wǒmen zànshí xiūxi yīxià.Chúng ta tạm thời nghỉ ngơi một chút.
面对
miànduìĐộng từ
đương đầu, đối mặt
我们要勇敢地面对挑战。Wǒmen yào yǒnggǎn de miànduì tiǎozhàn.Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thử thách.
爱迪生
ÀidíshēngDanh từ riêng
Edison
爱迪生发明了电灯。Àidíshēng fāmíng le diàndēng.Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard