Danh sách từ vựng HSK 4 bài 10

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

礼拜天
lǐbàitiānDanh từ
Chủ nhật
礼拜天我们一起去公园玩吧。Lǐbàitiān wǒmen yīqǐ qù gōngyuán wán ba.Chủ nhật chúng ta cùng đi công viên chơi nhé.
空儿
kòngrDanh từ
thời gian rỗi
你有空儿的时候可以来我家玩。Nǐ yǒu kòngr de shíhou kěyǐ lái wǒ jiā wán.Khi nào bạn có thời gian rỗi thì có thể đến nhà tôi chơi.
母亲
mǔqīnDanh từ
mẹ
母亲节快到了,我想给母亲买束花。Mǔqīn jié kuài dào le, wǒ xiǎng gěi mǔqīn mǎi shù huā.Ngày của Mẹ sắp đến rồi, tôi muốn mua một bó hoa tặng mẹ.
不过
búguòLiên từ
nhưng, song
这件衣服很漂亮,不过有点儿贵。Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, búguò yǒudiǎnr guì.Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng hơi đắt một chút.
永远
yǒngyuǎnPhó từ
mãi mãi, vĩnh viễn
我会永远记住你。Wǒ huì yǒngyuǎn jìzhù nǐ.Tôi sẽ mãi mãi nhớ bạn.
方向
fāngxiàngDanh từ
phương hướng, xu hướng
请问,去火车站往哪个方向走?Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn wǎng nǎge fāngxiàng zǒu?Xin hỏi, đi ga xe lửa đi hướng nào?
优秀
yōuxiùTính từ
xuất sắc, ưu tú
他是一名非常优秀的医生。Tā shì yī míng fēicháng yōuxiù de yīshēng.Anh ấy là một bác sĩ rất xuất sắc.
硕士
shuòshìDanh từ
thạc sĩ
他正在读硕士学位。Tā zhèngzài dú shuòshì xuéwèi.Anh ấy đang học bằng thạc sĩ.
翻译
fānyìDanh từ
phiên dịch, dịch
他是一名专业的翻译。Tā shì yī míng zhuānyè de fānyì.Anh ấy là một phiên dịch viên chuyên nghiệp.
确实
quèshíPhó từ, Tính từ
thực sự
他确实很努力,所以成绩一直很好。Tā quèshí hěn nǔlì, suǒyǐ chéngjì yīzhí hěn hǎo.Anh ấy thực sự rất nỗ lực, vì vậy thành tích luôn rất tốt.
兴奋
xīngfènTính từ
hưng phấn, phấn khởi
听到这个好消息,大家都很兴奋。Tīng dào zhège hǎo xiāoxī, dàjiā dōu hěn xīngfèn.Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn khởi.
Động từ
kéo, lôi, dắt
请帮我把椅子拉过来。Qǐng bāng wǒ bǎ yǐzi lā guòlái.Xin hãy giúp tôi kéo cái ghế lại đây.
建议
jiànyìĐộng từ
kiến nghị, đề nghị
我建议我们明天去看电影。Wǒ jiànyì wǒmen míngtiān qù kàn diànyǐng.Tôi đề nghị chúng ta ngày mai đi xem phim.
职业
zhíyèDanh từ
nghề nghiệp
你的职业是什么?Nǐ de zhíyè shì shénme?Nghề nghiệp của bạn là gì?
关键
guānjiànDanh từ
điểm quan trọng, điểm mấu chốt
学习中文的关键是多听多说。Xuéxí zhōngwén de guānjiàn shì duō tīng duō shuō.Điểm mấu chốt của việc học tiếng Trung là nghe nhiều nói nhiều.
将来
jiāngláiDanh từ
tương lai
将来我想成为一名老师。Jiānglái wǒ xiǎng chéngwéi yī míng lǎoshī.Tương lai tôi muốn trở thành một giáo viên.
发展
fāzhǎnĐộng từ
phát triển
经济发展很快。Jīngjì fāzhǎn hěn kuài.Kinh tế phát triển rất nhanh.
tǎngĐộng từ
nằm
他喜欢躺在沙发上看电视。Tā xǐhuān tǎng zài shāfā shàng kàn diànshì.Anh ấy thích nằm trên ghế sofa xem TV.
kùnTính từ
buồn ngủ, mệt
我昨天晚上没睡好,现在很困。Wǒ zuótiān wǎnshang méi shuì hǎo, xiànzài hěn kùn.Tối qua tôi ngủ không ngon, bây giờ rất buồn ngủ.
经济
jīngjìDanh từ
kinh tế
中国经济发展很快。Zhōngguó jīngjì fāzhǎn hěn kuài.Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
条件
tiáojiànDanh từ
điều kiện
只要努力,你就能达到成功的条件。Zhǐyào nǔlì, nǐ jiù néng dádào chénggōng de tiáojiàn.Chỉ cần nỗ lực, bạn sẽ đạt được điều kiện thành công.
Tính từ
giàu
这个国家资源很富。Zhège guójiā zīyuán hěn fù.Quốc gia này tài nguyên rất phong phú.
qióngTính từ
nghèo
那个地方的人生活很穷。Nàge dìfang de rén shēnghuó hěn qióng.Người dân ở nơi đó sống rất nghèo khổ.
děngĐộng từ
đợi, vân vân
请你等我一下。Qǐng nǐ děng wǒ yīxià.Xin bạn đợi tôi một chút.
由于
yóuyúLiên từ
bởi vì, do
由于下雨,今天的比赛取消了。Yóuyú xiàyǔ, jīntiān de bǐsài qǔxiāo le.Do trời mưa, trận đấu hôm nay đã bị hủy.
比如
bǐrúĐộng từ
ví dụ
我喜欢很多运动,比如游泳、跑步和打篮球。Wǒ xǐhuān hěn duō yùndòng, bǐrú yóuyǒng, pǎobù hé dǎ lánqiú.Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội, chạy bộ và chơi bóng rổ.
橡皮
xiàngpíDanh từ
gôm, tẩy
我的橡皮不见了,你能借我一块吗?Wǒ de xiàngpí bú jiàn le, nǐ néng jiè wǒ yī kuài ma?Cục tẩy của tôi bị mất rồi, bạn có thể cho tôi mượn một cục không?
tángDanh từ
kẹo
小孩子都喜欢吃糖。Xiǎo háizi dōu xǐhuān chī táng.Trẻ con đều thích ăn kẹo.
Tính từ
thấp
这棵树很低。Zhè kē shù hěn dī.Cây này rất thấp.
答案
dá'ànDanh từ
đáp án, câu trả lời, lời giải
这道题的答案是什么?Zhè dào tí de dá'àn shì shénme?Đáp án của câu hỏi này là gì?

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard