Danh sách từ vựng HSK 4 bài 11

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

流利
liúlìTính từ
trôi chảy
他能说一口流利的汉语。Tā néng shuō yī kǒu liúlì de Hànyǔ.Anh ấy có thể nói tiếng Hán trôi chảy.
厉害
lìhaiTính từ
lợi hại
他学习汉语才一年,就说得这么流利,真厉害!Tā xuéxí Hànyǔ cái yī nián, jiù shuō de zhème liúlì, zhēn lìhai!Anh ấy học tiếng Hán mới một năm mà đã nói trôi chảy như vậy, thật lợi hại!
语法
yǔfǎDanh từ
ngữ pháp
学习一门语言,语法很重要。Xuéxí yī mén yǔyán, yǔfǎ hěn zhòngyào.Học một ngôn ngữ, ngữ pháp rất quan trọng.
准确
zhǔnquèTính từ
chính xác
他的回答非常准确,没有一点错误。Tā de huídá fēicháng zhǔnquè, méiyǒu yīdiǎn cuòwù.Câu trả lời của anh ấy rất chính xác, không có một chút sai sót nào.
词语
cíyǔDanh từ
từ ngữ
请你用这些词语造句。Qǐng nǐ yòng zhèxiē cíyǔ zàojù.Bạn hãy dùng những từ ngữ này để đặt câu.
liánPhó từ
ngay cả
他太累了,连饭都没吃就睡着了。Tā tài lèi le, lián fàn dōu méi chī jiù shuìzháo le.Anh ấy mệt quá, ngay cả cơm cũng chưa ăn đã ngủ thiếp đi.
大卫
DàwèiDanh từ riêng
David
大卫是我的好朋友。Dàwèi shì wǒ de hǎo péngyǒu.David là bạn tốt của tôi.
阅读
yuèdúĐộng từ
đọc
我喜欢在周末阅读各种书籍。Wǒ xǐhuān zài zhōumò yuèdú gèzhǒng shūjí.Tôi thích đọc các loại sách vào cuối tuần.
来得及
láidejíĐộng từ
kịp
我们现在出发还来得及赶上火车。Wǒmen xiànzài chūfā hái láidejí gǎnshàng huǒchē.Chúng ta xuất phát bây giờ vẫn còn kịp để bắt kịp chuyến tàu.
复杂
fùzáTính từ
phức tạp
这个问题太复杂了,我需要更多时间思考。Zhège wèntí tài fùzá le, wǒ xūyào gèng duō shíjiān sīkǎo.Vấn đề này quá phức tạp, tôi cần thêm thời gian để suy nghĩ.
只好
zhǐhǎoPhó từ
đành phải
下雨了,我们只好取消了野餐计划。Xiàyǔ le, wǒmen zhǐhǎo qǔxiāo le yěcān jìhuà.Trời mưa rồi, chúng tôi đành phải hủy bỏ kế hoạch dã ngoại.
填空
tiánkòngĐộng từ
điền vào chỗ trống
老师让我们做填空练习。Lǎoshī ràng wǒmen zuò tiánkòng liànxí.Cô giáo bảo chúng tôi làm bài tập điền vào chỗ trống.
cāiĐộng từ
đoán
你猜猜我今天遇到了谁?Nǐ cāicāi wǒ jīntiān yùdàole shéi?Bạn đoán xem hôm nay tôi đã gặp ai?
否则
fǒuzéLiên từ
nếu không thì
你必须努力学习,否则会挂科的。Nǐ bìxū nǔlì xuéxí, fǒuzé huì guàkē de.Bạn phải cố gắng học tập, nếu không thì sẽ trượt môn đấy.
客厅
kètīngDanh từ
phòng khách
我们一家人经常在客厅看电视。Wǒmen yījiārén jīngcháng zài kètīng kàn diànshì.Gia đình chúng tôi thường xem TV ở phòng khách.
无论
wúlùnLiên từ
bất kể
无论遇到什么困难,我们都要坚持下去。Wúlùn yùdào shénme kùnnán, wǒmen dōu yào jiānchí xiàqù.Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì.
杂志
zázhìDanh từ
tạp chí
我每个月都会买一本时尚杂志。Wǒ měi gè yuè dōu huì mǎi yī běn shíshàng zázhì.Mỗi tháng tôi đều mua một cuốn tạp chí thời trang.
著名
zhùmíngTính từ
nổi tiếng
他是一位著名的作家。Tā shì yī wèi zhùmíng de zuòjiā.Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
Lượng từ
trang
请翻到第十页。Qǐng fān dào dì shí yè.Xin hãy lật đến trang thứ mười.
增加
zēngjiāĐộng từ
tăng thêm
公司决定增加员工的工资。Gōngsī juédìng zēngjiā yuángōng de gōngzī.Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.
文章
wénzhāngDanh từ
bài văn
我正在写一篇关于环境保护的文章。Wǒ zhèngzài xiě yī piān guānyú huánjìng bǎohù de wénzhāng.Tôi đang viết một bài văn về bảo vệ môi trường.
zhīTrợ từ
trợ
总而言之,我们应该努力学习。Zǒng'éryánzhī, wǒmen yīnggāi nǔlì xuéxí.Tóm lại, chúng ta nên cố gắng học tập.
内容
nèiróngDanh từ
nội dung
这本书的内容非常丰富。Zhè běn shū de nèiróng fēicháng fēngfù.Nội dung của cuốn sách này rất phong phú.
然而
rán'érLiên từ
nhưng
他很努力,然而结果并不理想。Tā hěn nǔlì, rán'ér jiéguǒ bìng bù lǐxiǎng.Anh ấy rất cố gắng, tuy nhiên kết quả không được như ý.
看法
kànfǎDanh từ
quan điểm
对于这个问题,你有什么看法?Duìyú zhège wèntí, nǐ yǒu shénme kànfǎ?Về vấn đề này, bạn có quan điểm gì?
相同
xiāngtóngTính từ
giống nhau
他们的意见完全相同。Tāmen de yìjiàn wánquán xiāngtóng.Ý kiến của họ hoàn toàn giống nhau.
顺序
shùnxùDanh từ
trật tự
请按照顺序排队。Qǐng ànzhào shùnxù páiduì.Xin hãy xếp hàng theo đúng thứ tự.
表示
biǎoshìĐộng từ
thể hiện
他表示同意我的看法。Tā biǎoshì tóngyì wǒ de kànfǎ.Anh ấy bày tỏ sự đồng ý với quan điểm của tôi.
养成
yǎngchéngĐộng từ
hình thành
我们应该养成早睡早起的好习惯。Wǒmen yīnggāi yǎngchéng zǎoshuì zǎoqǐ de hǎo xíguàn.Chúng ta nên hình thành thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
同时
tóngshíLiên từ
đồng thời
他一边听音乐,同时一边做作业。Tā yībiān tīng yīnyuè, tóngshí yībiān zuò zuoyè.Anh ấy vừa nghe nhạc, đồng thời vừa làm bài tập.
精彩
jīngcǎiTính từ
tuyệt vời
这场足球比赛非常精彩。Zhè chǎng zúqiú bǐsài fēicháng jīngcǎi.Trận bóng đá này rất tuyệt vời.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard