Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
规定
guīdìngĐộng từ, Danh từ
quy định, định ra
学校规定学生不能在教室里吃东西。Xuéxiào guīdìng xuéshēng bù néng zài jiàoshì lǐ chī dōngxi.Trường học quy định học sinh không được ăn uống trong lớp học.
死
sǐTính từ, Động từ, Trạng từ
cố định, cứng nhắc
我饿死了,快给我点儿吃的!Wǒ è sǐ le, kuài gěi wǒ diǎnr chī de!Tôi đói chết đi được, mau cho tôi chút gì ăn đi!
可惜
kěxīTính từ
đáng tiếc
这件衣服很漂亮,可惜太贵了。Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, kěxī tài guì le.Bộ quần áo này rất đẹp, tiếc là quá đắt.
全部
quánbùPhó từ, Danh từ
toàn bộ, tất cả
我把全部的钱都花完了。Wǒ bǎ quánbù de qián dōu huā wán le.Tôi đã tiêu hết toàn bộ số tiền rồi.
也许
yěxǔPhó từ
có lẽ, có thể
也许他今天会来,也许不会。Yěxǔ tā jīntiān huì lái, yěxǔ bù huì.Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ đến, có lẽ không.
商量
shāngliangĐộng từ
bàn bạc, thương lượng
这件事情我们得好好商量一下。Zhè jiàn shìqing wǒmen děi hǎohǎo shāngliang yīxià.Chuyện này chúng ta phải bàn bạc kỹ một chút.
并且
bìngqiěLiên từ
đồng thời, và
他不仅学习好,并且乐于助人。Tā bùjǐn xuéxí hǎo, bìngqiě lèyú zhùrén.Anh ấy không chỉ học giỏi, mà còn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
盐
yánDanh từ
muối
这道菜有点儿淡,是不是忘了放盐了?Zhè dào cài yǒudiǎnr dàn, shì bu shì wàngle fàng yán le?Món này hơi nhạt, có phải quên cho muối rồi không?
勺子
sháoziDanh từ
cái thìa, cái muỗng
请给我一个勺子,我想喝汤。Qǐng gěi wǒ yī gè sháozi, wǒ xiǎng hē tāng.Xin cho tôi một cái thìa, tôi muốn uống canh.
保护
bǎohùĐộng từ
bảo vệ
我们应该保护环境,爱护动物。Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng, àihù dòngwù.Chúng ta nên bảo vệ môi trường, yêu quý động vật.
作用
zuòyòngĐộng từ, Danh từ
tác dụng, ảnh hưởng
这种药对感冒有很好的作用。Zhè zhǒng yào duì gǎnmào yǒu hěn hǎo de zuòyòng.Loại thuốc này có tác dụng rất tốt đối với cảm cúm.
无法
wúfǎPhó từ
không thể, không có cách gì
这个问题太复杂了,我无法解决。Zhè ge wèntí tài fùzá le, wǒ wúfǎ jiějué.Vấn đề này quá phức tạp, tôi không thể giải quyết được.
无
wúĐộng từ
không có, không
他心中无愧。Tā xīn zhōng wúkuì.Trong lòng anh ấy không hổ thẹn.
节
jiéLượng từ
tiết (học)
我们今天有四节课。Wǒmen jīntiān yǒu sì jié kè.Hôm nay chúng tôi có bốn tiết học.
详细
xiángxìTính từ
chi tiết, tỉ mỉ
请你把事情的经过详细地告诉我。Qǐng nǐ bǎ shìqing de jīngguò xiángxì de gàosu wǒ.Xin bạn hãy kể chi tiết quá trình sự việc cho tôi.
解释
jiěshìĐộng từ, Danh từ
giải thích
老师正在给学生解释这个词的意思。Lǎoshī zhèngzài gěi xuéshēng jiěshì zhè ge cí de yìsi.Giáo viên đang giải thích ý nghĩa của từ này cho học sinh.
对于
duìyúGiới từ
đối với
对于这个问题,大家有什么看法?Duìyú zhè ge wèntí, dàjiā yǒu shénme kànfǎ?Đối với vấn đề này, mọi người có ý kiến gì?
叶子
yèziDanh từ
lá cây
秋天到了,树上的叶子都变黄了。Qiūtiān dàole, shù shàng de yèzi dōu biàn huáng le.Mùa thu đến rồi, lá cây trên cây đều đã chuyển vàng.
教育
jiàoyùĐộng từ, Danh từ
giáo dục, dạy dỗ
父母应该重视对孩子的教育。Fùmǔ yīnggāi zhòngshì duì háizi de jiàoyù.Cha mẹ nên coi trọng việc giáo dục con cái.
使用
shǐyòngĐộng từ
sử dụng
请在使用前仔细阅读说明书。Qǐng zài shǐyòng qián zǐxì yuèdú shuōmíngshū.Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
语言
yǔyánDanh từ
ngôn ngữ
学习一门新的语言需要时间和努力。Xuéxí yī mén xīn de yǔyán xūyào shíjiān hé nǔlì.Học một ngôn ngữ mới cần thời gian và nỗ lực.
直接
zhíjiēTính từ, Phó từ
trực tiếp, thẳng
你有什么问题可以直接问我。Nǐ yǒu shénme wèntí kěyǐ zhíjiē wèn wǒ.Bạn có vấn đề gì có thể hỏi trực tiếp tôi.
引起
yǐnqǐĐộng từ
gây ra, dẫn đến
他的话引起了大家的笑声。Tā de huà yǐnqǐ le dàjiā de xiàoshēng.Lời nói của anh ấy đã gây ra tiếng cười của mọi người.
误会
wùhuìĐộng từ, Danh từ
hiểu lầm
别误会,我不是那个意思。Bié wùhuì, wǒ bù shì nà ge yìsi.Đừng hiểu lầm, tôi không có ý đó.
友好
yǒuhǎoTính từ
thân thiện, hữu nghị
他对人很友好,所以有很多朋友。Tā duì rén hěn yǒuhǎo, suǒyǐ yǒu hěn duō péngyou.Anh ấy rất thân thiện với mọi người, nên có rất nhiều bạn bè.
事半功倍
shìbàngōngbèiThành ngữ
làm chơi ăn thật, ít công to việc
掌握正确的方法,就能事半功倍。Zhǎngwò zhèngquè de fāngfǎ, jiù néng shìbàngōngbèi.Nắm vững phương pháp đúng, là có thể đạt hiệu quả gấp đôi với một nửa công sức.
节约
jiéyuēĐộng từ
tiết kiệm
我们要节约用水,保护地球。Wǒmen yào jiéyuē yòngshuǐ, bǎohù dìqiú.Chúng ta phải tiết kiệm nước, bảo vệ trái đất.
力气
lìqiDanh từ
sức lực, hơi sức
他力气很大,一个人就能搬动这张桌子。Tā lìqi hěn dà, yī gè rén jiù néng bān dòng zhè zhāng zhuōzi.Anh ấy sức lực rất lớn, một mình có thể khiêng được cái bàn này.
相反
xiāngfǎnTính từ, Liên từ
ngược lại, trái lại
他的意见和我的完全相反。Tā de yìjiàn hé wǒ de wánquán xiāngfǎn.Ý kiến của anh ấy hoàn toàn trái ngược với tôi.
任务
rènwuDanh từ
nhiệm vụ
这次任务非常重要,我们必须完成。Zhè cì rènwu fēicháng zhòngyào, wǒmen bìxū wánchéng.Nhiệm vụ lần này rất quan trọng, chúng ta phải hoàn thành.
意见
yìjiànDanh từ
ý kiến
大家对这个计划有什么意见?Dàjiā duì zhè ge jìhuà yǒu shénme yìjiàn?Mọi người có ý kiến gì về kế hoạch này?
仔细
zǐxìTính từ
cẩn thận, tỉ mỉ
请你仔细检查一下,不要出错。Qǐng nǐ zǐxì jiǎnchá yīxià, bù yào chūcuò.Xin bạn hãy kiểm tra cẩn thận một chút, đừng để xảy ra lỗi.
达到
dádàoĐộng từ
đạt được
经过努力,他终于达到了自己的目标。Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú dádào le zìjǐ de mùbiāo.Sau nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.