Danh sách từ vựng HSK 4 bài 13

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

京剧
jīngjùDanh từ
Kinh kịch
我对京剧很感兴趣,想去看看现场演出。Wǒ duì jīngjù hěn gǎnxìngqù, xiǎng qù kàn kàn xiànchǎng yǎnchū.Tôi rất hứng thú với Kinh kịch, muốn đi xem biểu diễn trực tiếp.
演员
yǎnyuánDanh từ
diễn viên
她是一位非常优秀的京剧演员,表演得很精彩。Tā shì yī wèi fēicháng yōuxiù de jīngjù yǎnyuán, biǎoyǎn de hěn jīngcǎi.Cô ấy là một diễn viên Kinh kịch rất xuất sắc, biểu diễn rất đặc sắc.
观众
guānzhòngDanh từ
khán giả
今天的演唱会吸引了很多观众。Jīntiān de yǎnchànghuì xīyǐn le hěn duō guānzhòng.Buổi hòa nhạc hôm nay đã thu hút rất nhiều khán giả.
hòuTính từ
dày, sâu nặng
这本词典很厚,里面有很多生词。Zhè běn cídiǎn hěn hòu, lǐmiàn yǒu hěn duō shēngcí.Cuốn từ điển này rất dày, bên trong có rất nhiều từ mới.
演出
yǎnchūĐộng từ
biểu diễn
今晚有一场精彩的京剧演出,你去看吗?Jīnwǎn yǒu yī chǎng jīngcǎi de jīngjù yǎnchū, nǐ qù kàn ma?Tối nay có một buổi biểu diễn Kinh kịch đặc sắc, bạn có đi xem không?
大概
dàgàiPhó từ, Tính từ
khoảng, có lẽ; đại khái, tổng quát
他大概下午两点会到公司。Tā dàgài xiàwǔ liǎng diǎn huì dào gōngsī.Anh ấy có lẽ sẽ đến công ty vào khoảng hai giờ chiều.
来自
láizìĐộng từ
đến từ
他来自中国。Tā láizì Zhōngguó.Anh ấy đến từ Trung Quốc.
biànLượng từ
lượt, lần
这本书我看了三遍,每次都有新的体会。Zhè běn shū wǒ kàn le sān biàn, měi cì dōu yǒu xīn de tǐhuì.Cuốn sách này tôi đã đọc ba lượt, mỗi lần đều có cảm nhận mới.
偶尔
ǒu'ěrPhó từ
thỉnh thoảng
我偶尔会去健身房锻炼身体。Wǒ ǒu'ěr huì qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.Tôi thỉnh thoảng sẽ đi phòng gym tập thể dục.
吃惊
chī jīngĐộng từ
ngạc nhiên
听到这个消息,我非常吃惊。Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ fēicháng chī jīng.Nghe được tin này, tôi rất ngạc nhiên.
基础
jīchǔDanh từ
nền tảng, căn bản
学习任何一门语言都需要打好基础。Xuéxí rènhé yī mén yǔyán dōu xūyào dǎ hǎo jīchǔ.Học bất kỳ ngôn ngữ nào cũng cần phải xây dựng nền tảng tốt.
表演
biǎoyǎnĐộng từ
biểu diễn, trình diễn
他的魔术表演非常精彩,赢得了观众的掌声。Tā de móshù biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi, yíngdé le guānzhòng de zhǎngshēng.Màn biểu diễn ảo thuật của anh ấy rất đặc sắc, đã giành được tràng pháo tay của khán giả.
正常
zhèngchángTính từ
bình thường, thông thường
他的身体状况很正常,请大家放心。Tā de shēntǐ zhuàngkuàng hěn zhèngcháng, qǐng dàjiā fàngxīn.Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất bình thường, mọi người hãy yên tâm.
申请
shēnqǐngĐộng từ
xin
我打算申请去中国留学。Wǒ dǎsuàn shēnqǐng qù Zhōngguó liúxué.Tôi dự định nộp đơn xin đi du học Trung Quốc.
有趣
yǒuqùTính từ
thú vị
这部电影很有趣,我推荐你去看一看。Zhè bù diànyǐng hěn yǒuqù, wǒ tuījiàn nǐ qù kàn yī kàn.Bộ phim này rất thú vị, tôi giới thiệu bạn đi xem thử.
开心
kāi xīnTính từ
vui vẻ
看到你这么开心,我也很高兴。Kàn dào nǐ zhème kāixīn, wǒ yě hěn gāoxìng.Thấy bạn vui vẻ như vậy, tôi cũng rất vui.
继续
jìxùĐộng từ
tiếp tục
休息一会儿,我们继续工作吧。Xiūxí yīhuìr, wǒmen jìxù gōngzuò ba.Nghỉ một lát, chúng ta tiếp tục làm việc đi.
yóuGiới từ
bởi, do
这件事由我来负责,请大家放心。Zhè jiàn shì yóu wǒ lái fùzé, qǐng dàjiā fàngxīn.Việc này do tôi phụ trách, mọi người hãy yên tâm.
讨论
tǎolùnĐộng từ
thảo luận, bàn bạc
我们下午需要讨论一下这个计划。Wǒmen xiàwǔ xūyào tǎolùn yīxià zhège jìhuà.Chiều nay chúng ta cần thảo luận một chút về kế hoạch này.
大约
dàyuēPhó từ
khoảng, chừng
会议大约持续两个小时,请大家耐心等待。Huìyì dàyuē chíxù liǎng ge xiǎoshí, qǐng dàjiā nàixīn děngdài.Cuộc họp kéo dài khoảng hai tiếng đồng hồ, xin mọi người kiên nhẫn chờ đợi.
餐厅
cāntīngDanh từ
nhà hàng
这家餐厅的菜很好吃,价格也合理。Zhè jiā cāntīng de cài hěn hǎochī, jiàgé yě hélǐ.Món ăn của nhà hàng này rất ngon, giá cả cũng hợp lý.
纸袋
zhǐdàiDanh từ
túi giấy
请给我一个纸袋装这些东西,谢谢。Qǐng gěi wǒ yī ge zhǐdài zhuāng zhè xiē dōngxi, xièxie.Xin hãy cho tôi một cái túi giấy để đựng những thứ này, cảm ơn.
互联网
hùliánwǎngDanh từ
Internet
互联网改变了我们的生活方式和学习方式。Hùliánwǎng gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì hé xuéxí fāngshì.Internet đã thay đổi cách sống và cách học của chúng ta.
进行
jìnxíngĐộng từ
tiến hành, thực hiện
会议正在进行中,请大家保持安静。Huìyì zhèngzài jìnxíng zhōng, qǐng dàjiā bǎochí ānjìng.Cuộc họp đang được tiến hành, xin mọi người giữ yên lặng.
错误
cuòwùTính từ
sai
这个答案是错误的,你需要重新检查一下。Zhège dá'àn shì cuòwù de, nǐ xūyào chóngxīn jiǎnchá yīxià.Đáp án này là sai, bạn cần kiểm tra lại một chút.
随着
suízheGiới từ
cùng với
随着经济的发展,人们的生活水平也提高了。Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó shuǐpíng yě tígāo le.Cùng với sự phát triển của kinh tế, mức sống của người dân cũng đã nâng cao.
十分
shífēnPhó từ
vô cùng
今天的比赛十分精彩,大家都看得非常投入。Jīntiān de bǐsài shífēn jīngcǎi, dàjiā dōu kàn de fēicháng tóurù.Trận đấu hôm nay vô cùng đặc sắc, mọi người đều xem rất nhập tâm.
普遍
pǔbiànTính từ
phổ biến
现在手机在中国已经非常普遍了,几乎人手一部。Xiànzài shǒujī zài Zhōngguó yǐjīng fēicháng pǔbiàn le, jīhū rén shǒu yī bù.Hiện nay điện thoại di động ở Trung Quốc đã rất phổ biến rồi, hầu như mỗi người một chiếc.
部分
bùfenDanh từ
phần, bộ phận
这本书的大部分内容我都看完了,只剩下一点点。Zhè běn shū de dà bùfen nèiróng wǒ dōu kàn wán le, zhǐ shèng xià yī diǎndiǎn.Hầu hết nội dung của cuốn sách này tôi đều đã đọc xong, chỉ còn lại một chút.
稍微
shāowēiPhó từ
hơi, một chút
请你稍微等一下,我马上就来。Qǐng nǐ shāowēi děng yīxià, wǒ mǎshàng jiù lái.Xin bạn đợi một chút, tôi đến ngay đây.
Tính từ
đắng
这药很苦,但是对身体好,你忍一下吧。Zhè yào hěn kǔ, dànshì duì shēntǐ hǎo, nǐ rěn yīxià ba.Thuốc này rất đắng, nhưng tốt cho sức khỏe, bạn chịu khó một chút nhé.
shěngDanh từ
tỉnh
我来自中国的广东省,那里气候温暖。Wǒ láizì Zhōngguó de Guǎngdōng Shěng, nàlǐ qìhòu wēnnuǎn.Tôi đến từ tỉnh Quảng Đông của Trung Quốc, khí hậu ở đó ấm áp.
广东省
Guǎngdōng ShěngDanh từ riêng
tỉnh Quảng Đông (Trung Quốc)
广东省是中国经济最发达的省份之一,有很多大城市。Guǎngdōng Shěng shì Zhōngguó jīngjì zuì fādá de shěngfèn zhī yī, yǒu hěn duō dà chéngshì.Tỉnh Quảng Đông là một trong những tỉnh phát triển kinh tế nhất Trung Quốc, có rất nhiều thành phố lớn.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard