Danh sách từ vựng HSK 4 bài 14

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

出差
chūchāiĐộng từ
đi công tác
他经常出差,很少在家。Tā jīngcháng chūchāi, hěn shǎo zài jiā.Anh ấy thường xuyên đi công tác, rất ít khi ở nhà.
毛巾
máojīnDanh từ
khăn lau
请给我一条干净的毛巾。Qǐng gěi wǒ yì tiáo gānjìng de máojīn.Xin hãy cho tôi một chiếc khăn sạch.
牙膏
yágāoDanh từ
kem đánh răng
牙膏用完了,需要买新的。Yágāo yòng wán le, xūyào mǎi xīn de.Kem đánh răng dùng hết rồi, cần mua cái mới.
zhòngTính từ
nặng
这个箱子太重了,我搬不动。Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ bān bù dòng.Cái vali này nặng quá, tôi không khiêng nổi.
xíngĐộng từ
được, đồng ý
明天下午见面,行吗?Míngtiān xiàwǔ jiànmiàn, xíng ma?Chiều mai gặp mặt, được không?
shěngĐộng từ
tiết kiệm
这样可以省很多钱。Zhèyàng kěyǐ shěng hěn duō qián.Làm như vậy có thể tiết kiệm rất nhiều tiền.
污染
wūrǎnĐộng từ
làm ô nhiễm
工业发展带来了环境污染。Gōngyè fāzhǎn dài lái le huánjìng wūrǎn.Phát triển công nghiệp đã mang lại ô nhiễm môi trường.
卫生间
wèishēngjiānDanh từ
nhà vệ sinh
卫生间在走廊尽头。Wèishēngjiān zài zǒuláng jìntóu.Nhà vệ sinh ở cuối hành lang.
zàngTính từ
bẩn, bẩn thỉu
你的衣服太脏了,快去洗洗吧。Nǐ de yīfu tài zàng le, kuài qù xǐ xi bā.Quần áo của bạn bẩn quá, mau đi giặt đi.
抱歉
bàoqiànĐộng từ
xin lỗi
抱歉,我来晚了。Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
kōngTính từ
trống, rỗng, không
这个杯子是空的。Zhège bēizi shì kōng de.Cái cốc này trống rỗng.
盒子
héziDanh từ
hộp
请把这些东西放进盒子里。Qǐng bǎ zhèxiē dōngxi fàng jìn hézi lǐ.Xin hãy đặt những thứ này vào trong hộp.
rēngĐộng từ
vứt bỏ
不要把垃圾扔在地上。Bú yào bǎ lājī rēng zài dìshang.Đừng vứt rác xuống đất.
Giới từ
dựa vào, dùng
他以优异的成绩考上了大学。Tā yǐ yōuyì de chéngjì kǎo shàng le dàxué.Anh ấy đã đỗ đại học với thành tích xuất sắc.
速度
sùdùDanh từ
tốc độ
请你把车速放慢一点。Qǐng nǐ bǎ chēsù fàng màn yì diǎn.Xin bạn hãy giảm tốc độ xe một chút.
地球
dìqiúDanh từ
trái đất
我们只有一个地球,要好好保护它。Wǒmen zhǐ yǒu yí ge dìqiú, yào hǎohǎo bǎohù tā.Chúng ta chỉ có một trái đất, phải bảo vệ nó thật tốt.
既然
jìránLiên từ
vì, đã...
既然你来了,就多玩一会儿吧。Jìrán nǐ lái le, jiù duō wán yì huìr ba.Vì bạn đã đến rồi, thì chơi thêm một lát đi.
tíngĐộng từ
ngừng, cúp, cắt
雨停了,我们可以出去了。Yǔ tíng le, wǒmen kěyǐ chūqù le.Mưa tạnh rồi, chúng ta có thể ra ngoài.
得意
déyìTính từ
hê hê, đắc chí
他考了第一名,显得很得意。Tā kǎo le dì yī míng, xiǎnde hěn déyì.Anh ấy thi được hạng nhất, trông rất đắc chí.
目的
mùdìDanh từ
mục đích
学习汉语的目的是什么?Xuéxí Hànyǔ de mùdì shì shénme?Mục đích học tiếng Hán của bạn là gì?
nuǎnTính từ
ấm, ấm áp
房间里很暖和。Fángjiān lǐ hěn nuǎnhuo.Trong phòng rất ấm áp.
塑料袋
sùliàodàiDanh từ
túi nilông, túi nhựa
购物时尽量少用塑料袋。Gòuwù shí jǐnliàng shǎo yòng sùliàodài.Khi mua sắm cố gắng ít dùng túi ni lông.
于是
yúshìLiên từ
thế là
天气太冷了,于是我穿上了厚衣服。Tiānqì tài lěng le, yúshì wǒ chuān shàng le hòu yīfu.Thời tiết lạnh quá, thế là tôi mặc quần áo dày vào.
鼓励
gǔlìĐộng từ
khuyến khích
老师鼓励我们多读书。Lǎoshī gǔlì wǒmen duō dúshū.Thầy giáo khuyến khích chúng tôi đọc sách nhiều hơn.
拒绝
jùjuéĐộng từ
từ chối
他拒绝了我的邀请。Tā jùjué le wǒ de yāoqǐng.Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
减少
jiǎnshǎoĐộng từ
giảm bớt
我们应该减少使用一次性筷子。Wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo shǐyòng yícìxìng kuàizi.Chúng ta nên giảm bớt việc sử dụng đũa dùng một lần.
数量
shùliàngDanh từ
số lượng
这批货的数量不够。Zhè pī huò de shùliàng bú gòu.Số lượng lô hàng này không đủ.
温度
wēndùDanh từ
nhiệt độ
今天气温很高,注意防暑。Jīntiān qìwēn hěn gāo, zhùyì fángshǔ.Nhiệt độ hôm nay rất cao, chú ý chống nóng.
乘坐
chéngzuòĐộng từ
đi, đáp (xe buýt...)
我喜欢乘坐火车旅行。Wǒ xǐhuan chéngzuò huǒchē lǚxíng.Tôi thích đi tàu hỏa du lịch.
diūĐộng từ
ném, vứt
我的钱包丢了。Wǒ de qiánbāo diū le.Ví của tôi bị mất rồi.
垃圾桶
lājītǒngDanh từ
thùng rác
请把垃圾扔进垃圾桶。Qǐng bǎ lājī rēng jìn lājītǒng.Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
美丽
měilìTính từ
đẹp
这幅画真美丽。Zhè fú huà zhēn měilì.Bức tranh này thật đẹp.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard