Danh sách từ vựng HSK 4 bài 15

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

弹钢琴
tán gāngqínĐộng từ
chơi đàn dương cầm
她从小就学习弹钢琴,弹得非常好。Tā cóngxiǎo jiù xuéxí tán gāngqín, tán de fēicháng hǎo.Cô ấy học chơi piano từ nhỏ, chơi rất giỏi.
bàngTính từ
xuất sắc
你的中文说得真棒!Nǐ de zhōngwén shuō de zhēn bàng!Tiếng Trung của bạn nói thật sự rất tuyệt!
孙子
sūnziDanh từ
cháu nội trai
爷爷奶奶非常疼爱他们的孙子。Yéye nǎinai fēicháng téng'ài tāmen de sūnzi.Ông bà rất yêu thương cháu nội của họ.
寒假
hánjiàDanh từ
kì nghỉ đông
我计划寒假去南方旅游。Wǒ jìhuà hánjià qù nánfāng lǚyóu.Tôi dự định kì nghỉ đông sẽ đi du lịch miền Nam.
父亲
fùqīnDanh từ
cha
我的父亲是一位非常负责任的医生。Wǒ de fùqīn shì yī wèi fēicháng fùzérèn de yīshēng.Cha tôi là một bác sĩ rất có trách nhiệm.
闹钟
nàozhōngDanh từ
đồng hồ báo thức
我的闹钟每天早上六点响。Wǒ de nàozhōng měitiān zǎoshang liù diǎn xiǎng.Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
xiǎngĐộng từ
reo
电话响了,你去接一下吧。Diànhuà xiǎng le, nǐ qù jiē yīxià ba.Điện thoại reo rồi, bạn đi nghe đi.
xǐngĐộng từ
thức dậy
闹钟响了,我该起床了。Nàozhōng xiǎng le, wǒ gāi qǐchuáng le.Đồng hồ báo thức reo rồi, tôi nên thức dậy thôi.
gǎnĐộng từ
vội
我得赶火车,所以要快点儿。Wǒ děi gǎn huǒchē, suǒyǐ yào kuài diǎnr.Tôi phải vội đi tàu, nên phải nhanh lên một chút.
厕所
cèsuǒDanh từ
nhà vệ sinh
请问,厕所在哪里?Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ?Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
批评
pīpíngĐộng từ
phê bình
老师批评了他上课迟到的行为。Lǎoshī pīpíng le tā shàngkè chídào de xíngwéi.Giáo viên đã phê bình hành vi đi học muộn của anh ấy.
nòngĐộng từ
làm
你把衣服弄脏了。Nǐ bǎ yīfu nòng zāng le.Bạn làm bẩn quần áo rồi.
管理
guǎnlǐĐộng từ
quản lý
他负责管理这个部门的所有事务。Tā fùzé guǎnlǐ zhège bùmén de suǒyǒu shìwù.Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý tất cả công việc của bộ phận này.
打针
dǎ zhēnĐộng từ
tiêm
医生说我需要打针才能好起来。Yīshēng shuō wǒ xūyào dǎ zhēn cáinéng hǎo qǐlái.Bác sĩ nói tôi cần tiêm mới có thể khỏe lại.
护士
hùshiDanh từ
y tá
护士正在给病人量体温。Hùshi zhèngzài gěi bìngrén liáng tǐwēn.Y tá đang đo nhiệt độ cho bệnh nhân.
表扬
biǎoyángĐộng từ
khen ngợi
老师表扬了小明乐于助人的行为。Lǎoshī biǎoyáng le Xiǎomíng lèyú zhùrén de xíngwéi.Giáo viên đã khen ngợi hành vi sẵn lòng giúp đỡ người khác của Tiểu Minh.
千万
qiānwànPhó từ
nhất thiết phải
你千万别忘了带护照。Nǐ qiānwàn bié wàngle dài hùzhào.Bạn nhất thiết đừng quên mang hộ chiếu nhé.
怀疑
huáiyíĐộng từ
nghi ngờ
我怀疑他没有说实话。Wǒ huáiyí tā méiyǒu shuō shíhuà.Tôi nghi ngờ anh ấy không nói thật.
故意
gùyìPhó từ
cố tình
他不是不小心,他是故意这么做的。Tā bù shì bù xiǎoxīn, tā shì gùyì zhème zuò de.Anh ấy không phải vô ý, anh ấy cố tình làm như vậy.
qiāoĐộng từ
他敲了敲桌子,引起了大家的注意。Tā qiāo le qiāo zhuōzi, yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.Anh ấy gõ gõ bàn, thu hút sự chú ý của mọi người.
整理
zhěnglǐĐộng từ
thu dọn
我每天都会整理房间,让它保持干净。Wǒ měitiān dōu huì zhěnglǐ fángjiān, ràng tā bǎochí gānjìng.Tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày để giữ cho nó sạch sẽ.
合适
héshìTính từ
thích hợp
这件衣服很合适你,穿起来很好看。Zhè jiàn yīfu hěn héshì nǐ, chuān qǐlái hěn hǎokàn.Bộ quần áo này rất hợp với bạn, mặc vào rất đẹp.
piànĐộng từ
lừa gạt
他骗了我,说他会来,结果没来。Tā piàn le wǒ, shuō tā huì lái, jiéguǒ méi lái.Anh ấy đã lừa tôi, nói rằng sẽ đến, kết quả là không đến.
儿童
értóngDanh từ
trẻ em
儿童节是孩子们最喜欢的节日。Értóng jié shì háizimen zuì xǐhuān de jiérì.Ngày Quốc tế Thiếu nhi là ngày lễ mà trẻ em thích nhất.
jiǎTính từ
giả dối
这不是真的钻石,是假的。Zhè bù shì zhēn de zuànshí, shì jiǎ de.Đây không phải kim cương thật, là đồ giả.
左右
zuǒyòuDanh từ
khoảng
他大概三十岁左右。Tā dàgài sānshí suì zuǒyòu.Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
lǎnTính từ
lười
他太懒了,什么都不想做。Tā tài lǎn le, shénme dōu bù xiǎng zuò.Anh ấy quá lười, không muốn làm gì cả.
bènTính từ
đần, ngốc
他虽然有点笨,但是很努力。Tā suīrán yǒudiǎn bèn, dànshì hěn nǔlì.Anh ấy tuy hơi ngốc một chút nhưng rất chăm chỉ.
粗心
cūxīnTính từ
cẩu thả
他做事情总是很粗心,经常出错。Tā zuò shìqíng zǒng shì hěn cūxīn, jīngcháng chūcuò.Anh ấy làm việc luôn rất cẩu thả, thường xuyên mắc lỗi.
骄傲
jiāo'àoTính từ
kiêu ngạo
他因为取得了好成绩而感到骄傲。Tā yīnwèi qǔdé le hǎo chéngjì ér gǎndào jiāo'ào.Anh ấy cảm thấy tự hào vì đã đạt được thành tích tốt.
害羞
hàixiūTính từ
xấu hổ
她是一个很害羞的女孩,不爱说话。Tā shì yīgè hěn hàixiū de nǚhái, bù ài shuōhuà.Cô ấy là một cô gái rất nhút nhát, không thích nói chuyện.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard