Danh sách từ vựng HSK 4 bài 16

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

博士
bóshìDanh từ
tiến sĩ
他是一位年轻的博士。Tā shì yī wèi niánqīng de bóshì.Anh ấy là một tiến sĩ trẻ.
签证
qiānzhèngDanh từ
thị thực, visa
办理签证需要准备很多材料。Bànlǐ qiānzhèng xūyào zhǔnbèi hěn duō cáiliào.Làm visa cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
报名
bàomíngĐộng từ
ghi danh, đăng ký
你报名参加这个比赛了吗?Nǐ bàomíng cānjiā zhè ge bǐsài le ma?Bạn đã đăng ký tham gia cuộc thi này chưa?
表格
biǎogéDanh từ
bản kê khai, mẫu đơn
请您填写这张表格。Qǐng nín tiánxiě zhè zhāng biǎogé.Xin mời bạn điền vào mẫu đơn này.
传真
chuánzhēnĐộng từ
gửi fax
我把文件传真给你了。Wǒ bǎ wénjiàn chuánzhēn gěi nǐ le.Tôi đã fax tài liệu cho bạn rồi.
号码
hàomǎDanh từ
số
你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
参观
cānguānĐộng từ
tham quan, đi thăm
我们明天要去参观博物馆。Wǒmen míngtiān yào qù cānguān bówùguǎn.Ngày mai chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
激动
jīdòngĐộng từ
cảm động, xúc động
听到这个消息,他激动得说不出话来。Tīng dào zhè ge xiāoxī, tā jīdòng de shuō bu chū huà lái.Nghe tin này, anh ấy xúc động đến mức không nói nên lời.
小伙子
xiǎohuǒziDanh từ
chàng trai
那个小伙子很帅气。Nà ge xiǎohuǒzi hěn shuàiqì.Chàng trai đó rất đẹp trai.
记者
jìzhěDanh từ
phóng viên, nhà báo
记者正在采访一位明星。Jìzhě zhèngzài cǎifǎng yī wèi míngxīng.Phóng viên đang phỏng vấn một ngôi sao.
代表
dàibiǎoĐộng từ
đại diện, thay mặt
我代表公司向您表示感谢。Wǒ dàibiǎo gōngsī xiàng nín biǎoshì gǎnxiè.Tôi thay mặt công ty bày tỏ lòng cảm ơn đến bạn.
恐怕
kǒngpàPhó từ
e rằng, có lẽ
恐怕我不能按时完成了。Kǒngpà wǒ bù néng ànshí wánchéng le.E rằng tôi không thể hoàn thành đúng hạn được.
失望
shīwàngĐộng từ
thất vọng
他的表现让我很失望。Tā de biǎoxiàn ràng wǒ hěn shīwàng.Biểu hiện của anh ấy khiến tôi rất thất vọng.
郊区
jiāoqūDanh từ
vùng ngoại ô
我们周末经常去郊区玩。Wǒmen zhōumò jīngcháng qù jiāoqū wán.Chúng tôi cuối tuần thường đi chơi ở ngoại ô.
到底
dàodǐPhó từ
rốt cuộc
你到底想说什么?Nǐ dàodǐ xiǎng shuō shénme?Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
yaTrợ từ
trợ từ ngữ khí
你还没吃饭呀?Nǐ hái méi chīfàn ya?Bạn vẫn chưa ăn cơm à?
导游
dǎoyóuDanh từ
hướng dẫn viên du lịch
我们的导游非常专业。Wǒmen de dǎoyóu fēicháng zhuānyè.Hướng dẫn viên của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
礼貌
lǐmàoTính từ
lễ phép, lịch sự
他对人很有礼貌。Tā duì rén hěn yǒu lǐmào.Anh ấy rất lễ phép với mọi người.
原谅
yuánliàngĐộng từ
tha thứ
请原谅我的错误。Qǐng yuánliàng wǒ de cuòwù.Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
guàĐộng từ
treo, mắc
请把这幅画挂在墙上。Qǐng bǎ zhè fú huà guà zài qiáng shàng.Xin hãy treo bức tranh này lên tường.
同情
tóngqíngĐộng từ
thông cảm, đồng tình
我很同情他的遭遇。Wǒ hěn tóngqíng tā de zāoyù.Tôi rất thông cảm với hoàn cảnh của anh ấy.
tuīĐộng từ
hoãn lại, đẩy, triển khai
请把门推开。Qǐng bǎ mén tuī kāi.Xin hãy đẩy cửa ra.
预习
yùxíĐộng từ
chuẩn bị bài
每次上课前我都会预习。Měi cì shàngkè qián wǒ dōu huì yùxí.Mỗi lần trước khi lên lớp tôi đều chuẩn bị bài.
重点
zhòngdiǎnDanh từ
trọng điểm, trọng tâm
这本书的重点是介绍中国文化。Zhè běn shū de zhòngdiǎn shì jièshào Zhōngguó wénhuà.Trọng tâm của cuốn sách này là giới thiệu văn hóa Trung Quốc.
马虎
mǎhuTính từ
cẩu thả, lơ đễnh
他做事情总是很马虎。Tā zuò shìqíng zǒng shì hěn mǎhu.Anh ấy làm việc luôn rất cẩu thả.
自信
zìxìnTính từ
tự tin
她是一个非常自信的女孩。Tā shì yī gè fēicháng zìxìn de nǚhái.Cô ấy là một cô gái rất tự tin.
冷静
lěngjìngTính từ
bình tĩnh, điềm tĩnh
遇到问题时,我们要保持冷静。Yù dào wèntí shí, wǒmen yào bǎochí lěngjìng.Khi gặp vấn đề, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
shūĐộng từ
thua
这场比赛我们输了。Zhè chǎng bǐsài wǒmen shū le.Trận đấu này chúng tôi đã thua.
重视
zhòngshìĐộng từ
xem trọng, chú trọng
学校非常重视学生的全面发展。Xuéxiào fēicháng zhòngshì xuéshēng de quánmiàn fāzhǎn.Nhà trường rất xem trọng sự phát triển toàn diện của học sinh.
gǎnĐộng từ
dám
他不敢一个人走夜路。Tā bù gǎn yī gè rén zǒu yèlù.Anh ấy không dám đi đường đêm một mình.
尊重
zūnzhòngĐộng từ
tôn trọng
我们应该尊重每个人的选择。Wǒmen yīnggāi zūnzhòng měi gè rén de xuǎnzé.Chúng ta nên tôn trọng sự lựa chọn của mỗi người.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard