Danh sách từ vựng HSK 4 bài 17

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

凉快
liángkuaiTính từ
mát mẻ
今天天气很凉快,适合出去散步。Jīntiān tiānqì hěn liángkuai, shìhé chūqù sànbù.Hôm nay thời tiết rất mát mẻ, thích hợp để ra ngoài đi dạo.
热闹
rènaoTính từ
náo nhiệt
春节的时候,街上非常热闹。Chūnjié de shíhou, jiēshàng fēicháng rènao.Khi Tết đến, đường phố rất náo nhiệt.
yúnDanh từ
mây
天空中飘着几朵白云。Tiānkōng zhōng piāozhe jǐ duǒ báiyún.Trên bầu trời có mấy đám mây trắng đang trôi.
广播
guǎngbōDanh từ
chương trình phát thanh, truyền hình
每天早上我都会听广播新闻。Měitiān zǎoshang wǒ dōu huì tīng guǎngbō xīnwén.Mỗi sáng tôi đều nghe tin tức phát thanh.
zhàoĐộng từ
chụp (ảnh)
请帮我照一张相。Qǐng bāng wǒ zhào yī zhāng xiàng.Xin hãy giúp tôi chụp một tấm ảnh.
dàoPhó từ
nhưng, lại
这件衣服虽然贵,倒很漂亮。Zhè jiàn yīfu suīrán guì, dào hěn piàoliang.Bộ quần áo này tuy đắt, nhưng lại rất đẹp.
安娜
ĀnnàTên riêng
Anna
安娜是我的好朋友。Ānnà shì wǒ de hǎo péngyǒu.Anna là bạn tốt của tôi.
香山
Xiāng ShānTên riêng
Hương Sơn (ở Bắc Kinh)
秋天去香山看红叶很美。Qiūtiān qù Xiāng Shān kàn hóngyè hěn měi.Mùa thu đi Hương Sơn ngắm lá đỏ rất đẹp.
长城
ChángchéngTên riêng
Trường Thành
我们去长城爬山了。Wǒmen qù Chángchéng páshān le.Chúng tôi đã đi Vạn Lý Trường Thành leo núi.
máoDanh từ
lông
这只小狗的毛很软。Zhè zhī xiǎogǒu de máo hěn ruǎn.Lông của chú chó con này rất mềm.
bàoĐộng từ
bế, bồng, ôm
妈妈抱着孩子睡觉。Māma bàozhe háizi shuìjiào.Mẹ bế con ngủ.
gànĐộng từ
làm
你最近在干什么呢?Nǐ zuìjìn zài gàn shénme ne?Gần đây bạn đang làm gì vậy?
严格
yánggéTính từ
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
老师对学生很严格。Lǎoshī duì xuéshēng hěn yánggé.Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
难受
nánshòuTính từ
bức bối, buồn rầu
听到这个消息,我心里很难受。Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ xīnli hěn nánshòu.Nghe tin này, trong lòng tôi rất khó chịu/buồn bã.
tàngLượng từ
chuyến, lượt
我今天去了一趟超市。Wǒ jīntiān qù le yī tàng chāoshì.Hôm nay tôi đã đi siêu thị một chuyến.
放暑假
fàng shǔjiàĐộng từ
nghỉ hè
我们学校下个月就要放暑假了。Wǒmen xuéxiào xià ge yuè jiù yào fàng shǔjià le.Trường chúng tôi tháng sau sẽ nghỉ hè.
老虎
lǎohǔDanh từ
hổ, cọp
老虎是森林之王。Lǎohǔ shì sēnlín zhī wáng.Hổ là chúa tể rừng xanh.
入口
rùkǒuĐộng từ
cổng vào
请注意,这里是地铁入口。Qǐng zhùyì, zhèlǐ shì dìtiě rùkǒu.Xin chú ý, đây là lối vào tàu điện ngầm.
排队
páiduìĐộng từ
xếp hàng
请大家排队买票。Qǐng dàjiā páiduì mǎi piào.Mời mọi người xếp hàng mua vé.
活泼
huópōTính từ
hoạt bát, nhanh nhẹn
她是一个活泼开朗的女孩。Tā shì yī gè huópō kāilǎng de nǚhái.Cô ấy là một cô gái hoạt bát, cởi mở.
亚洲
YàzhōuTên riêng
châu Á
中国在亚洲。Zhōngguó zài Yàzhōu.Trung Quốc ở châu Á.
六一儿童节
Liùyī ÉrtóngjiéTên riêng
ngày Quốc tế thiếu nhi
六一儿童节快到了,孩子们都很高兴。Liùyī Értóngjié kuài dào le, háizimen dōu hěn gāoxìng.Ngày Quốc tế Thiếu nhi sắp đến rồi, các em nhỏ đều rất vui.
社会
shèhuìDanh từ
xã hội
我们应该多关心社会问题。Wǒmen yīnggāi duō guānxīn shèhuì wèntí.Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến các vấn đề xã hội.
竞争
jìngzhēngĐộng từ
cạnh tranh
现代社会竞争很激烈。Xiàndài shèhuì jìngzhēng hěn jīliè.Xã hội hiện đại cạnh tranh rất khốc liệt.
森林
sēnlínDanh từ
rừng rậm
森林里有很多野生动物。Sēnlín lǐ yǒu hěn duō yěshēng dòngwù.Trong rừng có rất nhiều động vật hoang dã.
shèngĐộng từ
còn lại
饭菜都吃完了,只剩下一点汤。Fàncài dōu chī wán le, zhǐ shèng xià yīdiǎn tāng.Cơm canh đều ăn hết rồi, chỉ còn lại một ít canh.
暖和
nuǎnhuoTính từ
ấm áp
春天来了,天气变得暖和了。Chūntiān lái le, tiānqì biàn de nuǎnhuo le.Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp.
海洋
hǎiyángDanh từ
biển, đại dương
海洋里生活着各种各样的鱼。Hǎiyáng lǐ shēnghuózhe gè zhǒng gè yàng de yú.Trong đại dương có đủ loại cá sinh sống.
Danh từ
đáy
杯子底有一个小洞。Bēizi dǐ yǒu yī gè xiǎo dòng.Dưới đáy cốc có một lỗ nhỏ.
美人鱼
měirényúDanh từ
người cá
很多小女孩都喜欢美人鱼的故事。Hěn duō xiǎo nǚhái dōu xǐhuan měirényú de gùshi.Rất nhiều bé gái thích câu chuyện về nàng tiên cá.
公里
gōnglǐLượng từ
kilômét
从这里到学校有两公里。Cóng zhèlǐ dào xuéxiào yǒu liǎng gōnglǐ.Từ đây đến trường có hai kilômét.
仍然
réngránPhó từ
vẫn
尽管下雨了,他仍然坚持跑步。Jǐnguǎn xiàyǔ le, tā réngrán jiānchí pǎobù.Mặc dù trời mưa, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ.
排列
páilièĐộng từ
sắp xếp (theo thứ tự)
学生们按照身高排列。Xuéshēngmen ànzhào shēnggāo páiliè.Học sinh xếp hàng theo chiều cao.
mèngDanh từ
giấc mơ
昨晚我做了一个奇怪的梦。Zuówǎn wǒ zuò le yī gè qíguài de mèng.Tối qua tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard