Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
降落
jiàngluòĐộng từ
đáp xuống, hạ cánh
飞机准时降落在机场。Fēijī zhǔnshí jiàngluò zài jīchǎng.Máy bay hạ cánh đúng giờ tại sân bay.
火
huǒTính từ
hot, phổ biến
这部电影最近很火。Zhè bù diànyǐng zuìjìn hěn huǒ.Bộ phim này gần đây rất hot.
作者
zuòzhěDanh từ
tác giả
这本书的作者是一位著名的作家。Zhè běn shū de zuòzhě shì yī wèi zhùmíng de zuòjiā.Tác giả của cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.
交通
jiāotōngDanh từ
giao thông
这个城市的交通非常方便。Zhège chéngshì de jiāotōng fēicháng fāngbiàn.Giao thông của thành phố này rất tiện lợi.
技术
jìshùDanh từ
kỹ thuật, công nghệ
这项新技术改变了我们的生活。Zhè xiàng xīn jìshù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.Kỹ thuật mới này đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
是否
shìfǒuPhó từ
có hay không
请确认您是否同意这个计划。Qǐng quèrèn nín shìfǒu tóngyì zhège jìhuà.Xin hãy xác nhận bạn có đồng ý kế hoạch này hay không.
秒
miǎoDanh từ
giây
请等我几秒钟。Qǐng děng wǒ jǐ miǎo zhōng.Xin đợi tôi vài giây.
方式
fāngshìDanh từ
phương thức, cách thức
我们应该改变工作方式。Wǒmen yīnggāi gǎibiàn gōngzuò fāngshì.Chúng ta nên thay đổi phương thức làm việc.
受不了
shòubuliǎoĐộng từ
không chịu nổi
我受不了这么热的天气。Wǒ shòubuliǎo zhème rè de tiānqì.Tôi không chịu nổi thời tiết nóng như thế này.
日记
rìjìDanh từ
nhật ký
我每天晚上都会写日记。Wǒ měitiān wǎnshang dōu huì xiě rìjì.Tôi viết nhật ký mỗi tối.
安全
ānquánTính từ
an toàn
请注意交通安全。Qǐng zhùyì jiāotōng ānquán.Xin hãy chú ý an toàn giao thông.
密码
mìmǎDanh từ
mật mã
请您输入银行卡密码。Qǐng nín shūrù yínhángkǎ mìmǎ.Xin quý khách nhập mật khẩu thẻ ngân hàng.
允许
yǔnxǔĐộng từ
cho phép
老师允许我们提前交作业。Lǎoshī yǔnxǔ wǒmen tíqián jiāo zuòyè.Giáo viên cho phép chúng tôi nộp bài tập sớm.
座
zuòLượng từ
tòa, hòm, cây (lượng từ)
这座山很高。Zhè zuò shān hěn gāo.Ngọn núi này rất cao.
桥
qiáoDanh từ
cầu
这座桥有很长的历史。Zhè zuò qiáo yǒu hěn cháng de lìshǐ.Cây cầu này có lịch sử rất lâu đời.
危险
wēixiǎnTính từ
nguy hiểm
在马路上玩耍是很危险的。Zài mǎlù shàng wánshuǎ shì hěn wēixiǎn de.Chơi đùa trên đường rất nguy hiểm.
接着
jiēzhePhó từ
ngay sau đó
他吃完饭,接着就去睡觉了。Tā chī wán fàn, jiēzhe jiù qù shuìjiào le.Anh ấy ăn cơm xong, ngay sau đó đi ngủ.
警察
jǐngcháDanh từ
cảnh sát
警察正在调查这起案件。Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ ànjiàn.Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
抓
zhuāĐộng từ
bắt, túm
警察抓住了小偷。Jǐngchá zhuāzhù le xiǎotōu.Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
咸
xiánTính từ
mặn
这道菜有点儿咸。Zhè dào cài yǒudiǎnr xián.Món ăn này hơi mặn.
矿泉水
kuàngquánshuǐDanh từ
nước suối
请给我一瓶矿泉水。Qǐng gěi wǒ yī píng kuàngquánshuǐ.Xin cho tôi một chai nước suối.
付款
fùkuǎnĐộng từ
thanh toán
请问您想用现金还是手机付款?Qǐngwèn nín xiǎng yòng xiànjīn háishì shǒujī fùkuǎn?Xin hỏi bạn muốn thanh toán bằng tiền mặt hay điện thoại?
举
jǔĐộng từ
giơ, nêu ra
请大家举手回答问题。Qǐng dàjiā jǔshǒu huídá wèntí.Mời mọi người giơ tay trả lời câu hỏi.
迷路
mílùĐộng từ
lạc đường
我第一次来这里,有点儿迷路了。Wǒ dì yī cì lái zhèlǐ, yǒudiǎnr mílù le.Lần đầu tôi đến đây, hơi bị lạc đường rồi.
地址
dìzhǐDanh từ
địa chỉ
请把你的地址写下来。Qǐng bǎ nǐ de dìzhǐ xiě xiàlái.Xin hãy viết địa chỉ của bạn xuống.
地点
dìdiǎnDanh từ
địa điểm, nơi
会议的地点在市中心。Huìyì de dìdiǎn zài shì zhōngxīn.Địa điểm cuộc họp ở trung tâm thành phố.
世纪
shìjìDanh từ
thế kỷ
我们生活在21世纪。Wǒmen shēnghuó zài èrshíyī shìjì.Chúng ta đang sống trong thế kỷ 21.
邮局
yóujúDanh từ
bưu điện
请问邮局怎么走?Qǐngwèn yóujú zěnme zǒu?Xin hỏi bưu điện đi đường nào?
收
shōuĐộng từ
nhận
我收到了你的邮件。Wǒ shōudào le nǐ de yóujiàn.Tôi đã nhận được email của bạn.
信封
xìnfēngDanh từ
phong thư, bì thư
请把信放进信封里。Qǐng bǎ xìn fàng jìn xìnfēng lǐ.Xin hãy bỏ thư vào phong bì.
网站
wǎngzhànDanh từ
trang web
这个网站有很多有用的信息。Zhège wǎngzhàn yǒu hěn duō yǒuyòng de xìnxī.Trang web này có rất nhiều thông tin hữu ích.
信息
xìnxīDanh từ
tin tức, thông tin
我从网上查到了很多信息。Wǒ cóng wǎngshàng chádào le hěn duō xìnxī.Tôi đã tra được rất nhiều thông tin trên mạng.