Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
学期
xuéqīDanh từ
học kỳ
这个学期我选了三门课。Zhège xuéqī wǒ xuǎn le sān mén kè.Học kỳ này tôi đã chọn ba môn học.
出生
chūshēngĐộng từ
ra đời, sinh ra
我出生于1990年。Wǒ chūshēng yú 1990 nián.Tôi sinh năm 1990.
性别
xìngbiéDanh từ
giới tính
请在表格上填写您的姓名、性别和出生日期。Qǐng zài biǎogé shàng tiánxiě nín de xìngmíng, xìngbié hé chūshēng rìqī.Xin hãy điền tên, giới tính và ngày sinh của bạn vào biểu mẫu.
道歉
dào qiànĐộng từ
xin lỗi
他为自己的错误向我道歉。Tā wèi zìjǐ de cuòwù xiàng wǒ dàoqiàn.Anh ấy xin lỗi tôi vì lỗi lầm của mình.
打印
dǎyìnĐộng từ
in
请帮我把这份文件打印出来。Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn chūlái.Xin hãy giúp tôi in tài liệu này ra.
复印
fùyìnĐộng từ
photocopy, sao chụp
这份文件需要复印三份。Zhè fèn wénjiàn xūyào fùyìn sān fèn.Tài liệu này cần photocopy ba bản.
饺子
jiǎoziDanh từ
bánh chẻo
中国人过春节的时候喜欢吃饺子。Zhōngguó rén guò Chūnjié de shíhou xǐhuan chī jiǎozi.Người Trung Quốc thích ăn bánh chẻo khi đón Tết Nguyên Đán.
刀
dāoDanh từ
con dao
这把刀很锋利,用的时候要小心。Zhè bǎ dāo hěn fēnglì, yòng de shíhou yào xiǎoxīn.Con dao này rất sắc, khi dùng phải cẩn thận.
破
pòTính từ
bị đứt, bị thủng
我的裤子不小心弄破了。Wǒ de kùzi bù xiǎoxīn nòng pò le.Quần của tôi không cẩn thận bị rách rồi.
脱
tuōĐộng từ
cởi ra
回家后,他习惯脱掉外套。Huí jiā hòu, tā xíguàn tuō diào wàitào.Sau khi về nhà, anh ấy có thói quen cởi áo khoác.
理发
lǐ fàĐộng từ
cắt tóc
我每个月都会去理发店理发。Wǒ měi gè yuè dōu huì qù lǐfàdiàn lǐfà.Tôi đi tiệm cắt tóc mỗi tháng.
包子
bāoziDanh từ
bánh bao
早餐我喜欢吃一个包子和一杯豆浆。Zǎocān wǒ xǐhuan chī yī gè bāozi hé yī bēi dòujiāng.Bữa sáng tôi thích ăn một cái bánh bao và một cốc sữa đậu nành.
零钱
língqiánDanh từ
tiền lẻ
你有零钱吗?我需要买瓶水。Nǐ yǒu língqián ma? Wǒ xūyào mǎi píng shuǐ.Bạn có tiền lẻ không? Tôi cần mua một chai nước.
打招呼
dǎ zhāohuĐộng từ
chào hỏi, chào
见到老师,我们要主动打招呼。Jiàndào lǎoshī, wǒmen yào zhǔdòng dǎ zhāohu.Gặp giáo viên, chúng ta phải chủ động chào hỏi.
戴
dàiĐộng từ
đeo, mang
她喜欢戴各种漂亮的项链。Tā xǐhuan dài gè zhǒng piàoliang de xiàngliàn.Cô ấy thích đeo các loại vòng cổ đẹp.
眼镜
yǎnjìngDanh từ
mắt kính
我的眼镜坏了,看不清楚东西。Wǒ de yǎnjìng huài le, kàn bù qīngchu dōngxi.Kính của tôi hỏng rồi, không nhìn rõ mọi thứ.
舞蹈
wǔdǎoDanh từ
điệu múa
她从小就学习舞蹈,跳得非常好。Tā cóngxiǎo jiù xuéxí wǔdǎo, tiào de fēicháng hǎo.Cô ấy học múa từ nhỏ, nhảy rất giỏi.
国籍
guójíDanh từ
quốc tịch
你的国籍是哪里?Nǐ de guójí shì nǎlǐ?Quốc tịch của bạn là gì?
抬
táiĐộng từ
giơ lên, đưa lên
我们一起把这张桌子抬到楼上。Wǒmen yīqǐ bǎ zhè zhāng zhuōzi tái dào lóu shàng.Chúng ta cùng nhau khiêng cái bàn này lên lầu.
胳膊
gēboDanh từ
cánh tay
他的胳膊受伤了,不能提重物。Tā de gēbo shòushāng le, bù néng tí zhòngwù.Cánh tay của anh ấy bị thương rồi, không thể xách vật nặng.
转
zhuǎnĐộng từ
quay, xoay
请你向左转,然后一直往前走。Qǐng nǐ xiàng zuǒ zhuǎn, ránhòu yīzhí wǎng qián zǒu.Xin bạn rẽ trái, sau đó đi thẳng về phía trước.
租
zūĐộng từ
thuê, cho thuê
我想在北京租一套公寓。Wǒ xiǎng zài Běijīng zū yī tào gōngyù.Tôi muốn thuê một căn hộ ở Bắc Kinh.
吵
chǎoTính từ
ồn ào
外面太吵了,我睡不着。Wàimiàn tài chǎo le, wǒ shuì bù zháo.Bên ngoài ồn ào quá, tôi không ngủ được.
厨房
chúfángDanh từ
kitchen, nhà bếp
我妈妈正在厨房里做饭。Wǒ māma zhèngzài chúfáng lǐ zuòfàn.Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp.
房东
fángdōngDanh từ
chủ nhà (nhà cho thuê)
我的房东人很好,经常帮助我。Wǒ de fángdōng rén hěn hǎo, jīngcháng bāngzhù wǒ.Chủ nhà của tôi rất tốt, thường xuyên giúp đỡ tôi.
占线
zhànxiànĐộng từ
bận
我给他打电话,但是一直占线。Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, dànshì yīzhí zhànxiàn.Tôi gọi điện cho anh ấy, nhưng máy luôn bận.
功夫
gōngfuDanh từ
võ thuật, môn võ kung fu
他从小就练习中国功夫。Tā cóngxiǎo jiù liànxí Zhōngguó gōngfu.Anh ấy luyện tập kung fu Trung Quốc từ nhỏ.
乒乓球
pīngpāngqiúDanh từ
bóng bàn
我喜欢打乒乓球,但是打得不好。Wǒ xǐhuan dǎ pīngpāngqiú, dànshì dǎ de bù hǎo.Tôi thích chơi bóng bàn, nhưng chơi không giỏi.
羽毛球
yǔmáoqiúDanh từ
cầu lông
周末我们经常去公园打羽毛球。Zhōumò wǒmen jīngcháng qù gōngyuán dǎ yǔmáoqiú.Cuối tuần chúng tôi thường đi công viên chơi cầu lông.
场
chǎngLượng từ
trận (lượng từ dùng cho thể thao hay các hoạt động giải trí...)
昨天我看了一场精彩的足球比赛。Zuótiān wǒ kànle yī chǎng jīngcǎi de zúqiú bǐsài.Hôm qua tôi đã xem một trận bóng đá rất hay.
禁止
jìnzhǐĐộng từ
cấm
博物馆内禁止拍照。Bówùguǎn nèi jìnzhǐ pāizhào.Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
座位
zuòwèiDanh từ
chỗ ngồi
电影院的座位都满了,我们只能等下一场。Diànyǐngyuàn de zuòwèi dōu mǎn le, wǒmen zhǐ néng děng xià yī chǎng.Chỗ ngồi trong rạp chiếu phim đều đầy rồi, chúng ta chỉ có thể đợi suất chiếu tiếp theo.