Danh sách từ vựng HSK 4 bài 20

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

加油站
jiāyóuzhànDanh từ
trạm xăng
前面有一个加油站,我们去加油吧。Qiánmiàn yǒu yīgè jiāyóuzhàn, wǒmen qù jiāyóu ba.Phía trước có một trạm xăng, chúng ta đi đổ xăng thôi.
航班
hángbānDanh từ
chuyến bay
我的航班是明天上午十点。Wǒ de hángbān shì míngtiān shàngwǔ shí diǎn.Chuyến bay của tôi là 10 giờ sáng mai.
推迟
tuīchíĐộng từ
hoãn lại
会议因为下雨推迟了。Huìyì yīnwèi xiàyǔ tuīchí le.Cuộc họp bị hoãn lại vì trời mưa.
高速公路
gāosù gōnglùDanh từ
đường cao tốc
从这里到机场走高速公路更快。Cóng zhèlǐ dào jīchǎng zǒu gāosù gōnglù gèng kuài.Từ đây đến sân bay đi đường cao tốc sẽ nhanh hơn.
登机牌
dēngjīpáiDanh từ
thẻ lên máy bay
请出示您的登机牌和护照。Qǐng chūshì nín de dēngjīpái hé hùzhào.Xin vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay và hộ chiếu của quý khách.
首都
shǒudūDanh từ
thủ đô
北京是中国的首都。Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
长江
ChángjiāngDanh từ riêng
Sông Trường Giang (sông dài nhất ở Trung Quốc)
长江是中国最长的河流。Chángjiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú.Sông Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
长江大桥
Chángjiāng DàqiáoDanh từ riêng
Cầu Trường Giang (ở Nam Kinh)
南京长江大桥是一座很有名的桥。Nánjīng Chángjiāng Dàqiáo shì yī zuò hěn yǒumíng de qiáo.Cầu Trường Giang Nam Kinh là một cây cầu rất nổi tiếng.
首都机场
Shǒudū JīchǎngDanh từ riêng
Sân bay Thủ Đô
我要去首都机场接朋友。Wǒ yào qù Shǒudū Jīchǎng jiē péngyǒu.Tôi phải đến Sân bay Thủ đô đón bạn.
旅行
lǚxíngĐộng từ
du lịch
我喜欢一个人去旅行。Wǒ xǐhuān yīgè rén qù lǚxíng.Tôi thích đi du lịch một mình.
guàiPhó từ
rất
今天天气怪冷的。Jīntiān tiānqì guài lěng de.Hôm nay thời tiết khá lạnh.
可怜
kěliánTính từ
đáng thương, tội nghiệp
这个小狗真可怜,被主人抛弃了。Zhège xiǎogǒu zhēn kělián, bèi zhǔrén pāoqì le.Chú chó nhỏ này thật đáng thương, bị chủ nhân bỏ rơi rồi.
对面
duìmiànDanh từ
đối diện
银行就在邮局的对面。Yínháng jiù zài yóujú de duìmiàn.Ngân hàng ở ngay đối diện bưu điện.
烤鸭
kǎoyāDanh từ
vịt quay
北京烤鸭是很有名的中国菜。Běijīng kǎoyā shì hěn yǒumíng de Zhōngguó cài.Vịt quay Bắc Kinh là một món ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
祝贺
zhùhèĐộng từ
chúc mừng
祝贺你考试合格了!Zhùhè nǐ kǎoshì hégé le!Chúc mừng bạn đã thi đạt!
合格
hégéTính từ
đạt tiêu chuẩn
他的表现完全合格。Tā de biǎoxiàn wánquán hégé.Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn đạt tiêu chuẩn.
干杯
gānbēiĐộng từ
cạn ly
为了我们的友谊,干杯!Wèile wǒmen de yǒuyì, gānbēi!Vì tình hữu nghị của chúng ta, cạn ly!
民族
mínzúDanh từ
dân tộc
中国是一个多民族的国家。Zhōngguó shì yīgè duō mínzú de guójiā.Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.
打扮
dǎbanĐộng từ
trang điểm
她今天打扮得很漂亮。Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp.
笑话
xiàohuaDanh từ
truyện cười
他讲了一个很好笑的笑话。Tā jiǎng le yīgè hěn hǎoxiào de xiàohua.Anh ấy kể một câu chuyện cười rất buồn cười.
cúnĐộng từ
gửi
我想去银行存钱。Wǒ xiǎng qù yínháng cún qián.Tôi muốn đi ngân hàng gửi tiền.
钥匙
yàoshiDanh từ
chìa khóa
我的钥匙不见了,我进不了门。Wǒ de yàoshi bù jiàn le, wǒ jìn bù liǎo mén.Chìa khóa của tôi bị mất rồi, tôi không vào nhà được.
究竟
jiūjìngPhó từ
rốt cuộc
你究竟想说什么?Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme?Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
Lượng từ
cây
院子里有三棵大树。Yuànzi lǐ yǒu sān kē dà shù.Trong sân có ba cây cổ thụ.
tāngDanh từ
canh
我喜欢喝鸡肉汤。Wǒ xǐhuān hē jīròu tāng.Tôi thích uống canh gà.
对话
duìhuàĐộng từ
đối thoại
他们正在进行一次重要的对话。Tāmen zhèngzài jìnxíng yī cì zhòngyào de duìhuà.Họ đang tiến hành một cuộc đối thoại quan trọng.
普通话
pǔtōnghuàDanh từ
tiếng phổ thông
他的普通话说得很好。Tā de pǔtōnghuà shuō de hěn hǎo.Anh ấy nói tiếng phổ thông rất tốt.
小吃
xiǎochīDanh từ
món ăn vặt
这家店的小吃很有名。Zhè jiā diàn de xiǎochī hěn yǒumíng.Món ăn vặt của quán này rất nổi tiếng.
收拾
shōushiĐộng từ
thu dọn
我把房间收拾干净了。Wǒ bǎ fángjiān shōushi gānjìng le.Tôi đã dọn dẹp phòng sạch sẽ rồi.
出发
chūfāĐộng từ
xuất phát
我们明天早上六点出发。Wǒmen míngtiān zǎoshang liù diǎn chūfā.Chúng ta sẽ xuất phát lúc 6 giờ sáng mai.
Tính từ
cay
我喜欢吃辣的食物。Wǒ xǐhuān chī là de shíwù.Tôi thích ăn đồ ăn cay.
xiāngTính từ
thơm
这朵花真香啊!Zhè duǒ huā zhēn xiāng a!Bông hoa này thơm thật!
suānTính từ
chua
这个苹果有点酸。Zhège píngguǒ yǒudiǎn suān.Quả táo này hơi chua.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard