Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
挺
tǐngPhó từ
rất
这本书挺有意思的。Zhè běn shū tǐng yǒu yìsi de.Cuốn sách này khá thú vị.
紧张
jǐnzhāngTính từ, Phó từ
hồi hộp, căng thẳng
他第一次面试,所以有点儿紧张。Tā dì yī cì miànshì, suǒyǐ yǒudiǎnr jǐnzhāng.Anh ấy lần đầu phỏng vấn, nên hơi hồi hộp.
信心
xìnxīnDanh từ
lòng tin, sự tự tin
我对这次考试很有信心。Wǒ duì zhè cì kǎoshì hěn yǒu xìnxīn.Tôi rất tự tin vào kỳ thi lần này.
能力
nénglìDanh từ
năng lực, khả năng
他工作能力很强。Tā gōngzuò nénglì hěn qiáng.Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.
招聘
zhāopìnĐộng từ, Danh từ
tuyển dụng
这家公司正在招聘销售经理。Zhè jiā gōngsī zhèngzài zhāopìn xiāoshòu jīnglǐ.Công ty này đang tuyển dụng giám đốc kinh doanh.
提供
tígōngĐộng từ
cung cấp
我们公司为员工提供免费午餐。Wǒmen gōngsī wèi yuángōng tígōng miǎnfèi wǔcān.Công ty chúng tôi cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.
小雨
XiǎoyǔDanh từ riêng
Tiểu Vũ
小雨是我的好朋友。Xiǎoyǔ shì wǒ de hǎo péngyǒu.Tiểu Vũ là bạn tốt của tôi.
负责
fùzéĐộng từ, Tính từ
phụ trách, chịu trách nhiệm
这项工作由我负责。Zhè xiàng gōngzuò yóu wǒ fùzé.Công việc này do tôi phụ trách.
本来
běnláiPhó từ
lúc đầu, trước đây
我本来想去旅游,但是工作太忙了。Wǒ běnlái xiǎng qù lǚyóu, dànshì gōngzuò tài máng le.Lúc đầu tôi muốn đi du lịch, nhưng công việc quá bận.
应聘
yìngpìnĐộng từ
xin việc
我正在应聘一家外企的工作。Wǒ zhèngzài yìngpìn yī jiā wàiqǐ de gōngzuò.Tôi đang ứng tuyển vào công việc ở một công ty nước ngoài.
材料
cáiliàoDanh từ
tư liệu, tài liệu
请把这些材料复印一下。Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào fùyìn yīxià.Xin hãy photo những tài liệu này.
符合
fúhéĐộng từ
phù hợp
你的条件很符合我们的要求。Nǐ de tiáojiàn hěn fúhé wǒmen de yāoqiú.Điều kiện của bạn rất phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
通知
tōngzhīĐộng từ, Danh từ
thông báo
公司通知我明天去上班。Gōngsī tōngzhī wǒ míngtiān qù shàngbān.Công ty thông báo tôi ngày mai đi làm.
马
MǎDanh từ riêng
Mã
马老师是我的中文老师。Mǎ lǎoshī shì wǒ de zhōngwén lǎoshī.Thầy Mã là giáo viên tiếng Trung của tôi.
律师
lǜshīDanh từ
luật sư
我想成为一名律师。Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng lǜshī.Tôi muốn trở thành một luật sư.
专业
zhuānyèDanh từ
chuyên ngành
我的专业是国际贸易。Wǒ de zhuānyè shì guójì màoyì.Chuyên ngành của tôi là thương mại quốc tế.
另外
lìngwàiĐại từ, Phó từ, Liên từ
ngoài ra
除了英语,我另外还学习法语。Chúle Yīngyǔ, wǒ lìngwài hái xuéxí Fǎyǔ.Ngoài tiếng Anh, tôi còn học thêm tiếng Pháp.
收入
shōurùDanh từ
thu nhập
他的收入很高。Tā de shōurù hěn gāo.Thu nhập của anh ấy rất cao.
咱们
zánmenĐại từ
chúng ta, chúng mình
咱们一起去吃饭吧。Zánmen yīqǐ qù chīfàn ba.Chúng mình cùng đi ăn cơm nhé.
安排
ānpáiĐộng từ
sắp xếp
经理安排我明天出差。Jīnglǐ ānpái wǒ míngtiān chūchāi.Giám đốc sắp xếp tôi ngày mai đi công tác.
首先
shǒuxiānPhó từ
trước hết, trước tiên
首先,我要感谢大家的支持。Shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè dàjiā de zhīchí.Trước hết, tôi muốn cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.
正式
zhèngshìTính từ
chính thức, trang trọng
这是一份正式合同。Zhè shì yī fèn zhèngshì hétong.Đây là một hợp đồng chính thức.
留
liúĐộng từ
để lại
请给我留个电话号码。Qǐng gěi wǒ liú ge diànhuà hàomǎ.Xin hãy để lại cho tôi số điện thoại.
其次
qícìPhó từ
thứ hai, sau đó
首先,我们要做好计划;其次,要认真执行。Shǒuxiān, wǒmen yào zuò hǎo jìhuà; qícì, yào rènzhēn zhíxíng.Trước hết, chúng ta phải lập kế hoạch tốt; thứ hai, phải nghiêm túc thực hiện.
诚实
chéngshíTính từ
thành thật
他是一个很诚实的人。Tā shì yī ge hěn chéngshí de rén.Anh ấy là một người rất thành thật.
改变
gǎibiànĐộng từ
thay đổi
他的生活习惯改变了很多。Tā de shēnghuó xíguàn gǎibiàn le hěn duō.Thói quen sinh hoạt của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
感觉
gǎnjuéĐộng từ, Danh từ
cảm giác, cảm nghĩ
我感觉有点儿不舒服。Wǒ gǎnjué yǒudiǎnr bù shūfu.Tôi cảm thấy hơi không khỏe.
判断
pànduànĐộng từ, Danh từ
nhận xét, đánh giá
他的判断是正确的。Tā de pànduàn shì zhèngquè de.Phán đoán của anh ấy là chính xác.
顾客
gùkèDanh từ
khách hàng
商店里有很多顾客。Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō gùkè.Trong cửa hàng có rất nhiều khách hàng.
准时
zhǔnshíTính từ
đúng giờ
请你准时到达。Qǐng nǐ zhǔnshí dàodá.Xin bạn hãy đến đúng giờ.
不管
bùguǎnLiên từ
bất kể, bất luận
不管天气怎么样,我们都要去。Bùguǎn tiānqì zěnmeyàng, wǒmen dōu yào qù.Bất kể thời tiết thế nào, chúng ta đều phải đi.
与
yǔGiới từ, Liên từ
với, và
我与他一起去图书馆。Wǒ yǔ tā yīqǐ qù túshūguǎn.Tôi cùng anh ấy đi thư viện.
约会
yuēhuìĐộng từ, Danh từ
hẹn gặp, hẹn hò
我和女朋友周末要去约会。Wǒ hé nǚpéngyǒu zhōumò yào qù yuēhuì.Tôi và bạn gái cuối tuần này sẽ đi hẹn hò.