Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
适应
shìyìngĐộng từ
thích nghi
他很快就适应了这里的生活。Tā hěn kuài jiù shìyìng le zhèlǐ de shēnghuó.Anh ấy rất nhanh đã thích nghi với cuộc sống ở đây.
交
jiāoĐộng từ
kết giao
我喜欢交新朋友。Wǒ xǐhuān jiāo xīn péngyou.Tôi thích kết bạn mới.
平时
píngshíDanh từ
thường, ngày thường
他平时很忙,周末才有空。Tā píngshí hěn máng, zhōumò cái yǒu kòng.Anh ấy ngày thường rất bận, cuối tuần mới rảnh.
逛
guàngĐộng từ
đi dạo
晚上我们去公园逛逛吧。Wǎnshang wǒmen qù gōngyuán guàngguang ba.Tối nay chúng ta đi dạo công viên nhé.
短信
duǎnxìnDanh từ
tin nhắn
我给他发了一条短信。Wǒ gěi tā fā le yī tiáo duǎnxìn.Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn.
正好
zhènghǎoPhó từ
đúng lúc, vừa dịp, gặp dịp
你来得正好,我们正要吃饭呢。Nǐ lái de zhènghǎo, wǒmen zhèng yào chīfàn ne.Bạn đến đúng lúc quá, chúng tôi đang định ăn cơm đây.
夏
XiàTên riêng
Hạ (họ)
夏先生是我的中文老师。Xià xiānsheng shì wǒ de Zhōngwén lǎoshī.Ông Hạ là giáo viên tiếng Trung của tôi.
马克
MǎkèTên riêng
Mark
马克是我的好朋友。Mǎkè shì wǒ de hǎo péngyǒu.Mark là bạn tốt của tôi.
聚会
jùhuìDanh từ/Động từ
tụ họp/gặp mặt; cuộc họp mặt
晚上我们有个朋友聚会。Wǎnshang wǒmen yǒu ge péngyou jùhuì.Tối nay chúng tôi có một buổi tụ họp bạn bè.
联系
liánxìĐộng từ
liên hệ
请保持联系。Qǐng bǎochí liánxì.Xin hãy giữ liên lạc.
差不多
chàbuduōPhó từ
gần như, hầu như
我们差不多到家了。Wǒmen chàbuduō dào jiā le.Chúng tôi gần như về đến nhà rồi.
专门
zhuānménPhó từ
đặc biệt, riêng biệt
这本书是专门为儿童写的。Zhè běn shū shì zhuānmén wèi értóng xiě de.Cuốn sách này được viết riêng cho trẻ em.
毕业
bì yèĐộng từ
tốt nghiệp
我明年大学毕业。Wǒ míngnián dàxué bìyè.Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm sau.
麻烦
máfanĐộng từ
làm phiền
麻烦你帮我开一下门。Máfan nǐ bāng wǒ kāi yīxià mén.Làm phiền bạn giúp tôi mở cửa một chút.
林
LínTên riêng
Lâm (họ)
林小姐是新来的同事。Lín xiǎojiě shì xīn lái de tóngshì.Cô Lâm là đồng nghiệp mới đến.
张远
Zhāng YuǎnTên riêng
Trương Viễn
张远是我的大学同学。Zhāng Yuǎn shì wǒ de dàxué tóngxué.Trương Viễn là bạn học đại học của tôi.
上海
ShànghǎiTên riêng
Thượng Hải (một thành phố của Trung Quốc)
我去年去上海旅游了。Wǒ qùnián qù Shànghǎi lǚyóu le.Năm ngoái tôi đã đi du lịch Thượng Hải.
好像
hǎoxiàngPhó từ
giống như, dường như
天气好像要下雨了。Tiānqì hǎoxiàng yào xiàyǔ le.Thời tiết dường như sắp mưa rồi.
重新
chóngxīnPhó từ
lần nữa, lại một lần nữa
这份报告需要重新修改。Zhè fèn bàogào xūyào chóngxīn xiūgǎi.Bản báo cáo này cần phải sửa lại từ đầu.
尽管
jǐnguǎnLiên từ
cho dù, mặc dù
尽管很累,他还是坚持完成了工作。Jǐnguǎn hěn lèi, tā háishì jiānchí wánchéng le gōngzuò.Mặc dù rất mệt, anh ấy vẫn kiên trì hoàn thành công việc.
真正
zhēnzhèngTính từ
chân chính, thật sự
只有经历过困难,才能体会到真正的友谊。Zhǐyǒu jīnglìguo kùnnan, cáinéng tǐhuì dào zhēnzhèng de yǒuyì.Chỉ khi trải qua khó khăn, mới có thể cảm nhận được tình bạn chân chính.
友谊
yǒuyìDanh từ
tình bạn
我们的友谊非常深厚。Wǒmen de yǒuyì fēicháng shēnhòu.Tình bạn của chúng tôi rất sâu sắc.
丰富
fēngfùTính từ
phong phú
他的生活经验很丰富。Tā de shēnghuó jīngyàn hěn fēngfù.Kinh nghiệm sống của anh ấy rất phong phú.
无聊
wúliáoTính từ
vô vị, nhàm chán
一个人在家很无聊。Yī ge rén zài jiā hěn wúliáo.Một mình ở nhà rất nhàm chán.
讨厌
tǎoyànĐộng từ
ghét, không thích
我讨厌下雨天。Wǒ tǎoyàn xiàyǔtiān.Tôi ghét trời mưa.
却
quèPhó từ
phó, lại, nhưng mà
他很努力,成绩却不好。Tā hěn nǔlì, chéngjì què bù hǎo.Anh ấy rất cố gắng, nhưng thành tích lại không tốt.
周围
zhōuwéiDanh từ
xung quanh
我喜欢周围安静的环境。Wǒ xǐhuān zhōuwéi ānjìng de huánjìng.Tôi thích môi trường yên tĩnh xung quanh.
交流
jiāoliúĐộng từ
giao lưu, trao đổi
我们应该多和当地人交流。Wǒmen yīnggāi duō hé dāngdì rén jiāoliú.Chúng ta nên giao lưu nhiều hơn với người dân địa phương.
理解
lǐjiěĐộng từ
hiểu
我很理解你的感受。Wǒ hěn lǐjiě nǐ de gǎnshòu.Tôi rất hiểu cảm nhận của bạn.
镜子
jìngziDanh từ
gương soi
她每天早上都会照镜子。Tā měitiān zǎoshang dōu huì zhào jìngzi.Cô ấy soi gương mỗi sáng.
而
érLiên từ
trong khi đó, mà
他喜欢安静,而我喜欢热闹。Tā xǐhuān ānjìng, ér wǒ xǐhuān rènào.Anh ấy thích yên tĩnh, trong khi đó tôi thích náo nhiệt.
当
dāngGiới từ
giới, khi
当我看到他的时候,他正在打电话。Dāng wǒ kàndào tā de shíhou, tā zhèngzài dǎ diànhuà.Khi tôi nhìn thấy anh ấy, anh ấy đang gọi điện thoại.
困难
kùnnanTính từ
khó khăn
学习汉语对我来说有点儿困难。Xuéxí Hànyǔ duì wǒ lái shuō yǒudiǎnr kùnnan.Học tiếng Hán đối với tôi hơi khó khăn.
及时
jíshíPhó từ
đúng lúc, kịp thời
谢谢你及时提醒我。Xièxie nǐ jíshí tíxǐng wǒ.Cảm ơn bạn đã kịp thời nhắc nhở tôi.
陪
péiĐộng từ
đi cùng, ở bên cạnh
我陪你去医院吧。Wǒ péi nǐ qù yīyuàn ba.Tôi đi cùng bạn đến bệnh viện nhé.