Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
法律
fǎlǜDanh từ
pháp luật, luật
我们都应该遵守法律。Wǒmen dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ.Chúng ta đều nên tuân thủ pháp luật.
俩
liǎSố lượng từ
hai
我们俩是好朋友。Wǒmen liǎ shì hǎo péngyǒu.Hai chúng tôi là bạn tốt.
印象
yìnxiàngDanh từ
ấn tượng
他对我的印象很好。Tā duì wǒ de yìnxiàng hěn hǎo.Anh ấy có ấn tượng rất tốt về tôi.
深
shēnTính từ
sâu sắc
这条河很深。Zhè tiáo hé hěn shēn.Con sông này rất sâu.
熟悉
shúxīĐộng từ
hiểu rõ
我对这里很熟悉。Wǒ duì zhèlǐ hěn shúxī.Tôi rất quen thuộc với nơi này.
不仅
bùjǐnLiên từ
không những, chẳng những
他不仅聪明,而且很努力。Tā bùjǐn cōngmíng, érqiě hěn nǔlì.Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
性格
xìnggéDanh từ
tính cách, tính nết
她的性格很好,很开朗。Tā de xìnggé hěn hǎo, hěn kāilǎng.Tính cách của cô ấy rất tốt, rất cởi mở.
孙月
Sūn YuèDanh từ
Tôn Nguyệt
孙月是我的好朋友。Sūn Yuè shì wǒ de hǎo péngyǒu.Tôn Nguyệt là bạn tốt của tôi.
王静
Wáng JìngDanh từ
Vương Tĩnh
王静今天没来上课。Wáng Jìng jīntiān méi lái shàngkè.Vương Tĩnh hôm nay không đến lớp.
李进
Lǐ JìnDanh từ
Lý Tiến
李进喜欢踢足球。Lǐ Jìn xǐhuān tī zúqiú.Lý Tiến thích đá bóng.
开玩笑
kāiwánxiàoĐộng từ
nói đùa, đùa
别开玩笑了,认真点儿!Bié kāiwánxiàole, rènzhēn diǎnr!Đừng đùa nữa, nghiêm túc một chút đi!
从来
cóngláiPhó từ
từ trước đến nay, từ trước đến giờ
我从来没去过北京。Wǒ cónglái méi qùguò Běijīng.Tôi từ trước đến nay chưa từng đi Bắc Kinh.
最好
zuìhǎoPhó từ
tốt nhất
你最好现在就去。Nǐ zuìhǎo xiànzài jiù qù.Bạn tốt nhất là nên đi ngay bây giờ.
共同
gòngtóngTính từ
chung, cùng
我们有共同的爱好。Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.Chúng tôi có sở thích chung.
适合
shìhéĐộng từ
phù hợp
这份工作很适合你。Zhè fèn gōngzuò hěn shìhé nǐ.Công việc này rất phù hợp với bạn.
幸福
xìngfúTính từ
hạnh phúc
祝你生活幸福!Zhù nǐ shēnghuó xìngfú!Chúc bạn cuộc sống hạnh phúc!
李
LǐDanh từ
Lý (họ)
李老师是我的中文老师。Lǐ lǎoshī shì wǒ de Zhōngwén lǎoshī.Thầy Lý là giáo viên tiếng Trung của tôi.
生活
shēnghuóDanh từ/Động từ
cuộc sống; sống
我喜欢简单的生活。Wǒ xǐhuān jiǎndān de shēnghuó.Tôi thích cuộc sống đơn giản.
刚
gāngPhó từ
vừa, vừa mới
他刚走,你就来了。Tā gāng zǒu, nǐ jiù láile.Anh ấy vừa đi, bạn đã đến rồi.
浪漫
làngmànTính từ
lãng mạn
他是一个很浪漫的人。Tā shì yī gè hěn làngmàn de rén.Anh ấy là một người rất lãng mạn.
够
gòuĐộng từ
đủ
这些钱够买一辆车了。Zhè xiē qián gòu mǎi yī liàng chē le.Số tiền này đủ mua một chiếc xe rồi.
缺点
quēdiǎnDanh từ
khuyết điểm, thiếu sót
每个人都有自己的缺点。Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de quēdiǎn.Mỗi người đều có khuyết điểm của riêng mình.
接受
jiēshòuĐộng từ
chấp nhận
我接受你的建议。Wǒ jiēshòu nǐ de jiànyì.Tôi chấp nhận lời đề nghị của bạn.
高
GāoDanh từ
Cao (họ)
高经理今天不在公司。Gāo jīnglǐ jīntiān bù zài gōngsī.Giám đốc Cao hôm nay không có ở công ty.
羡慕
xiànmùĐộng từ
ước ao, ngưỡng mộ
我真羡慕你的生活。Wǒ zhēn xiànmù nǐ de shēnghuó.Tôi thật sự ngưỡng mộ cuộc sống của bạn.
爱情
àiqíngDanh từ
tình yêu
他们的爱情故事很感人。Tāmen de àiqíng gùshì hěn gǎnrén.Câu chuyện tình yêu của họ rất cảm động.
星星
xīngxingDanh từ
ngôi sao
晚上,天空中有很多星星。Wǎnshàng, tiānkōng zhōng yǒu hěnduō xīngxing.Buổi tối, trên bầu trời có rất nhiều ngôi sao.
即使
jíshǐLiên từ
cho dù
即使下雨,我们也要去。Jíshǐ xiàyǔ, wǒmen yě yào qù.Cho dù trời mưa, chúng ta cũng phải đi.
加班
jiābānĐộng từ
tăng ca, làm thêm giờ
我今天晚上要加班。Wǒ jīntiān wǎnshang yào jiābān.Tối nay tôi phải tăng ca.
亮
liàngĐộng từ
chiếu sáng, tỏa sáng
灯亮了。Dēng liàng le.Đèn sáng rồi.
感动
gǎndòngĐộng từ
cảm động, làm xúc động
这个故事让我很感动。Zhè ge gùshì ràng wǒ hěn gǎndòng.Câu chuyện này làm tôi rất cảm động.
自然
zìránPhó từ
đương nhiên, hiển nhiên
大自然很美丽。Dà zìrán hěn měilì.Thiên nhiên rất đẹp.
原因
yuányīnDanh từ
nguyên nhân
请告诉我原因。Qǐng gàosù wǒ yuányīn.Xin hãy nói cho tôi nguyên nhân.
互相
hùxiāngPhó từ
lẫn nhau, qua lại
我们应该互相帮助。Wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
吸引
xīyǐnĐộng từ
hấp dẫn, thu hút
这个城市吸引了很多人。Zhè ge chéngshì xīyǐn le hěn duō rén.Thành phố này đã thu hút rất nhiều người.
幽默
yōumòTính từ
hóm hỉnh, khôi hài
他是一个很幽默的人。Tā shì yī gè hěn yōumò de rén.Anh ấy là một người rất hài hước.
脾气
píqiDanh từ
tính tình, tính khí
他的脾气很好,从不生气。Tā de píqi hěn hǎo, cóng bù shēngqì.Tính tình của anh ấy rất tốt, không bao giờ tức giận.