Flashcard HSK 4
Flashcard HSK 4 theo từng bài
Chọn bài đang học, bấm vào thẻ để xem nghĩa rồi dùng phím hoặc thao tác vuốt để chuyển sang từ tiếp theo.
20bộ flashcard theo bài
Chọn bài flashcard HSK 4
Mỗi bộ thẻ lấy trực tiếp từ dữ liệu bài học tương ứng.
Bài 1 Tình yêu đơn giản 简单的爱情 Jiǎndān de àiqíng Bài 2 Người bạn chân chính 真正的朋友 Zhēnzhèng de péngyou Bài 3 Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi 经理对我印象不错 Jīnglǐ duì wǒ yìnxiàng búcuò Bài 4 Đừng quá nôn nóng kiếm tiền 不要太着急赚钱 Bùyào tài zhāojí zhuànqián Bài 5 Chỉ mua cái đúng, không mua cái đắt 只买对的,不买贵的 Zhǐ mǎi duì de, bù mǎi guì de Bài 6 Tiền nào của nấy 一分钱一分货 Yì fēn qián yì fēn huò Bài 7 Bác sĩ tốt nhất là bản thân 最好的医生是自己 Zuì hǎo de yīshēng shì zìjǐ Bài 8 Cuộc sống không thiếu cái đẹp 生活中不缺少美 Shēnghuó zhōng bù quēshǎo měi Bài 9 Sau cơn mưa trời lại sáng 阳光总在风雨后 Yángguāng zǒng zài fēngyǔ hòu Bài 10 Tiêu chuẩn của hạnh phúc 幸福的标准 Xìngfú de biāozhǔn Bài 11 Đọc sách hay, đọc hay sách, hay đọc sách 读书好,读好书,好读书 Dúshū hǎo, dú hǎo shū, hào dúshū Bài 12 Dùng trái tim khám phá thế giới 用心发现世界 Yòng xīn fāxiàn shìjiè Bài 13 Uống trà xem kinh kịch 喝着茶看京剧 Hēzhe chá kàn jīngjù Bài 14 Bảo vệ Mẹ Trái Đất 保护地球母亲 Bǎohù Dìqiú Mǔqīn Bài 15 Nghệ thuật giáo dục con cái 教育孩子的艺术 Jiàoyù háizi de yìshù Bài 16 Cuộc sống có thể đẹp hơn 生活可以更美好 Shēnghuó kěyǐ gèng měihǎo Bài 17 Con người và thiên nhiên 人与自然 Rén yǔ zìrán Bài 18 Khoa học công nghệ và thế giới 科技与世界 Kējì yǔ shìjiè Bài 19 Hương vị cuộc sống 生活的味道 Shēnghuó de wèidào Bài 20 Phong cảnh trên đường 路上的风景 Lù shàng de fēngjǐng
Muốn luyện sâu hơn?
Sau flashcard, làm bài từ vựng để kiểm tra khả năng ghi nhớ.