Chuyển đến nội dung chính

Từ vựng HSK 3

Từ vựng HSK 3 theo từng bài

Danh sách 20 bài học có tiêu đề tiếng Trung, pinyin và công cụ flashcard để bạn học đúng tiến độ giáo trình.

318mục từ trong dữ liệu

Danh sách 20 bài HSK 3

Mở từng bài để xem đầy đủ từ vựng trước khi luyện.

Bài 1 Anh dự định làm gì vào cuối tuần vậy? 周末你有什么打算? Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn? Bài 2 Khi nào anh ấy quay về? 他什么时候回来? Tā shénme shíhou huílái? Bài 3 Trên bàn có rất nhiều thức uống 桌子上放着很多饮料。 Zhuōzi shàng fàngzhe hěnduō yǐnliào. Bài 4 Cô ấy luôn cười khi nói chuyện với khách hàng 她总是笑着跟客人说话。 Tā zǒngshì xiàozhe gēn kèrén shuōhuà. Bài 5 Dạo này em ngày càng béo ra 我最近越来越胖了。 Wǒ zuìjìn yuè lái yuè pàng le. Bài 6 Sao bỗng dưng lại không tìm thấy? 怎么突然找不到了? Zěnme tūrán zhǎo bù dào le? Bài 7 Tôi và cô ấy quen nhau được năm năm rồi 我跟她都认识五年了。 Wǒ gēn tā dōu rènshi wǔ nián le. Bài 8 Em đi đâu thì anh đi đến đó 你去哪儿我就去哪儿。 Nǐ qù nǎr wǒ jiù qù nǎr. Bài 9 Cô ấy nói tiếng Trung Quốc hay như người Trung Quốc vậy 她的汉语说得跟中国人一样好。 Tā de Hànyǔ shuō de gēn Zhōngguó rén yíyàng hǎo. Bài 10 Môn Toán khó hơn môn Lịch Sử nhiều 数学比历史难多了。 Shùxué bǐ lìshǐ nán duō le. Bài 11 Đừng quên tắt máy điều hòa không khí nhé 别忘了把空调关了。 Bié wàngle bǎ kōngtiáo guān le. Bài 12 Hãy để những đồ quan trọng ở chỗ tôi đi 把重要的东西放在我这儿吧。 Bǎ zhòngyào de dōngxi fàng zài wǒ zhèr ba. Bài 13 Anh đi bộ về 我是走回来的。 Wǒ shì zǒu huílái de. Bài 14 Cậu hãy mang trái cây đến đây 你把水果拿过来。 Nǐ bǎ shuǐguǒ ná guòlái. Bài 15 Những câu khác đều không có vấn đề gì 其他都没什么问题。 Qítā dōu méi shénme wèntí. Bài 16 Bây giờ tôi mệt đến nỗi hết giờ làm là muốn ngủ 我现在累得下了班就想睡觉。 Wǒ xiànzài lèi de xià le bān jiù xiǎng shuìjiào. Bài 17 Ai cũng có cách chữa khỏi "bệnh" của bạn 谁都有办法看好你的"病"。 Shéi dōu yǒu bànfǎ kàn hǎo nǐ de 'bìng'. Bài 18 Tôi tin họ sẽ đồng ý 我相信他们会同意的。 Wǒ xiāngxìn tāmen huì tóngyì de. Bài 19 Bạn không nhận ra sao? 你没看出来吗? Nǐ méi kàn chūlái ma? Bài 20 Tôi bị anh ấy ảnh hưởng 我被他影响了。 Wǒ bèi tā yǐngxiǎng le.

Ôn HSK 3 bằng flashcard

Nghe phát âm và lật thẻ để kiểm tra nghĩa của từng từ.

Xem flashcard