Danh sách từ vựng HSK 3 bài 4

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

比赛
bǐsàiĐộng từ
cuộc thi đấu
我们明天有一场足球比赛。Wǒmen míngtiān yǒu yī chǎng zúqiú bǐsài.Ngày mai chúng tôi có một trận đấu bóng đá.
照片
zhàopiànDanh từ
bức ảnh
这张照片拍得真好!Zhè zhāng zhàopiàn pāi de zhēn hǎo!Bức ảnh này chụp đẹp thật!
年级
niánjíDanh từ
lớp
我的妹妹在读小学三年级。Wǒ de mèimei zài dú xiǎoxué sān niánjí.Em gái tôi đang học lớp ba tiểu học.
yòuPhó từ
vừa
他今天又迟到了。Tā jīntiān yòu chídào le.Hôm nay anh ấy lại đến muộn rồi.
小明
XiǎomíngTên riêng
bạn Minh
小明是我的好朋友,他很喜欢踢足球。Xiǎomíng shì wǒ de hǎo péngyou, tā hěn xǐhuan tī zúqiú.Tiểu Minh là bạn tốt của tôi, cậu ấy rất thích đá bóng.
马可
MǎkěTên riêng
Marco
马可是我的外教,他教我们说汉语。Mǎkě shì wǒ de wàijiào, tā jiāo wǒmen shuō Hànyǔ.Marco là giáo viên nước ngoài của tôi, anh ấy dạy chúng tôi nói tiếng Hán.
聪明
cōngmingTính từ
thông minh
这个孩子很聪明,学什么都很快。Zhège háizi hěn cōngming, xué shénme dōu hěn kuài.Đứa trẻ này rất thông minh, học gì cũng nhanh.
热情
rèqíngTính từ
nhiệt tình
她对工作总是那么热情。Tā duì gōngzuò zǒngshì nàme rèqíng.Cô ấy luôn nhiệt tình với công việc như vậy.
努力
nǔlìTính từ
hăng hái, tích cực làm việc
他学习很努力,所以成绩很好。Tā xuéxí hěn nǔlì, suǒyǐ chéngjì hěn hǎo.Anh ấy học rất chăm chỉ, vì vậy thành tích rất tốt.
总是
zǒngshìPhó từ
luôn luôn
他总是很忙,很少有时间休息。Tā zǒngshì hěn máng, hěn shǎo yǒu shíjiān xiūxi.Anh ấy luôn rất bận, hiếm khi có thời gian nghỉ ngơi.
回答
huídáĐộng từ
trả lời
请你回答这个问题。Qǐng nǐ huídá zhège wèntí.Xin bạn hãy trả lời câu hỏi này.
zhànĐộng từ
đứng
请大家站起来。Qǐng dàjiā zhàn qǐlái.Mời mọi người đứng dậy.
饿
èTính từ
đói
我有点儿饿了,我们去吃饭吧。Wǒ yǒudiǎnr è le, wǒmen qù chīfàn ba.Tôi hơi đói rồi, chúng ta đi ăn cơm đi.
超市
chāoshìDanh từ
siêu thị
我要去超市买一些水果。Wǒ yào qù chāoshì mǎi yīxiē shuǐguǒ.Tôi muốn đi siêu thị mua một ít hoa quả.
蛋糕
dàngāoDanh từ
bánh kem
祝你生日快乐,这是你的生日蛋糕。Zhù nǐ shēngrì kuàilè, zhè shì nǐ de shēngrì dàngāo.Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, đây là bánh sinh nhật của bạn.
年轻
niánqīngTính từ
trẻ tuổi
他虽然已经五十岁了,但是看起来还很年轻。Tā suīrán yǐjīng wǔshí suì le, dànshì kàn qǐlái hái hěn niánqīng.Mặc dù anh ấy đã 50 tuổi rồi, nhưng trông vẫn rất trẻ.
认真
rènzhēnTính từ
nghiêm túc, chăm chỉ
他学习很认真,从不马虎。Tā xuéxí hěn rènzhēn, cóng bù mǎhu.Anh ấy học rất chăm chỉ, không bao giờ lơ là.
客人
kèrénDanh từ
khách, khách hàng
欢迎光临,请问您有几位客人?Huānyíng guānglín, qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi kèren?Chào mừng quý khách, xin hỏi quý khách có mấy người?
李小美
Lǐ XiǎoměiTên riêng
Lý Tiểu Mỹ
李小美是我的同班同学,她学习很努力。Lǐ Xiǎoměi shì wǒ de tóngbān tóngxué, tā xuéxí hěn nǔlì.Lý Tiểu Mỹ là bạn học cùng lớp của tôi, cô ấy học rất chăm chỉ.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard