Danh sách từ vựng HSK 3 bài 3

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

还是
háishiLiên từ
hay
你喜欢喝咖啡还是茶?Nǐ xǐhuan hē kāfēi háishi chá?Bạn thích uống cà phê hay trà?
爬山
pá shānĐộng từ
leo núi
周末我们一起去爬山吧。Zhōumò wǒmen yīqǐ qù pá shān ba.Cuối tuần chúng ta cùng đi leo núi nhé.
小心
xiǎoxīnTính từ
cẩn thận
过马路的时候要小心。Guò mǎlù de shíhou yào xiǎoxīn.Khi qua đường phải cẩn thận.
tiáoLượng từ
cái, chiếc, con
我买了一条新裤子。Wǒ mǎi le yī tiáo xīn kùzi.Tôi đã mua một chiếc quần mới.
裤子
kùziDanh từ
quần
这条裤子有点儿长。Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.Chiếc quần này hơi dài một chút.
记得
jìdeĐộng từ
nhớ, còn nhớ
我记得你的名字。Wǒ jìde nǐ de míngzi.Tôi nhớ tên của bạn.
衬衫
chènshānDanh từ
áo sơ mi
他今天穿了一件白衬衫。Tā jīntiān chuān le yī jiàn bái chènshān.Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
yuánLượng từ
đồng
这本书三十元。Zhè běn shū sānshí yuán.Cuốn sách này ba mươi đồng.
新鲜
xīnxiānTính từ
tươi
这些水果很新鲜。Zhè xiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.Những loại trái cây này rất tươi.
tiánTính từ
ngọt
这个西瓜很甜。Zhège xīguā hěn tián.Quả dưa hấu này rất ngọt.
zhǐPhó từ
chỉ
我只喜欢吃苹果。Wǒ zhǐ xǐhuan chī píngguǒ.Tôi chỉ thích ăn táo.
fàngĐộng từ
đặt, để
请把书放在桌子上。Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.Xin hãy đặt sách lên bàn.
饮料
yǐnliàoDanh từ
đồ uống, thức uống
你想喝什么饮料?Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?Bạn muốn uống đồ uống gì?
或者
huòzhěLiên từ
hoặc
你可以坐公共汽车或者地铁去。Nǐ kěyǐ zuò gōnggòng qìchē huòzhě dìtiě qù.Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm.
舒服
shūfuTính từ
dễ chịu
躺在沙发上很舒服。Tǎng zài shāfā shàng hěn shūfu.Nằm trên ghế sofa rất dễ chịu.
huāDanh từ
hoa
这些花真漂亮。Zhè xiē huā zhēn piàoliang.Những bông hoa này thật đẹp.
绿
Tính từ
có màu xanh lá cây
我喜欢绿色的衣服。Wǒ xǐhuan lǜsè de yīfu.Tôi thích quần áo màu xanh lá cây.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard