Danh sách từ vựng HSK 3 bài 2
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
腿
tuǐDanh từ
chân
我的腿有点儿疼。Wǒ de tuǐ yǒudiǎnr téng.Chân của tôi hơi đau.
疼
téngTính từ
đau, nhức
我的头很疼。Wǒ de tóu hěn téng.Đầu của tôi rất đau.
脚
jiǎoDanh từ
bàn chân
我的脚有点儿冷。Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr lěng.Bàn chân của tôi hơi lạnh.
树
shùDanh từ
cây
公园里有很多树。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shù.Trong công viên có rất nhiều cây.
容易
róngyìTính từ
dễ, dễ dàng
这个问题很容易。Zhège wèntí hěn róngyì.Vấn đề này rất dễ.
难
nánTính từ
khó, khó khăn
学汉语很难。Xué Hànyǔ hěn nán.Học tiếng Hán rất khó.
太太
tàitaiDanh từ
bà
李太太是我的邻居。Lǐ tàitai shì wǒ de línjū.Bà Lý là hàng xóm của tôi.
秘书
mìshūDanh từ
thư ký
她是经理的秘书。Tā shì jīnglǐ de mìshū.Cô ấy là thư ký của giám đốc.
经理
jīnglǐDanh từ
giám đốc
我们的经理很忙。Wǒmen de jīnglǐ hěn máng.Giám đốc của chúng tôi rất bận.
办公室
bàngōngshìDanh từ
văn phòng
我的办公室在三楼。Wǒ de bàngōngshì zài sānlóu.Văn phòng của tôi ở tầng ba.
周
ZhōuTên riêng
Châu (họ)
周先生是我的老师。Zhōu xiānshēng shì wǒ de lǎoshī.Ông Châu là giáo viên của tôi.
周明
Zhōu MíngTên riêng
Châu Minh
周明是我的好朋友。Zhōu Míng shì wǒ de hǎo péngyǒu.Châu Minh là bạn tốt của tôi.
辆
liàngLượng từ
chiếc
我有一辆新车。Wǒ yǒu yī liàng xīn chē.Tôi có một chiếc xe mới.
楼
lóuDanh từ
tòa nhà, lầu
我们公司在十楼。Wǒmen gōngsī zài shí lóu.Công ty chúng tôi ở tầng mười.
拿
náĐộng từ
cầm, lấy
请帮我拿一下这本书。Qǐng bāng wǒ ná yīxià zhè běn shū.Xin hãy giúp tôi cầm cuốn sách này một chút.
把
bǎLượng từ
con, cây
我有一把伞。Wǒ yǒu yī bǎ sǎn.Tôi có một chiếc ô.
伞
sǎnDanh từ
ô (dù)
下雨了,我需要一把伞。Xiàyǔ le, wǒ xūyào yī bǎ sǎn.Trời mưa rồi, tôi cần một chiếc ô.
胖
pàngTính từ
béo
他最近胖了很多。Tā zuìjìn pàng le hěn duō.Gần đây anh ấy béo lên rất nhiều.
其实
qíshíPhó từ
thật ra
他看起来很生气,其实他只是有点儿累。Tā kànqǐlái hěn shēngqì, qíshí tā zhǐshì yǒudiǎnr lèi.Anh ấy trông có vẻ tức giận, thật ra anh ấy chỉ hơi mệt thôi.
瘦
shòuTính từ
gầy, gầy còm
她最近瘦了很多。Tā zuìjìn shòu le hěn duō.Gần đây cô ấy gầy đi rất nhiều.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →