Danh sách từ vựng HSK 3 bài 1
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
周末
zhōumòDanh từ
cuối tuần
这个周末你有什么打算?Zhège zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?Cuối tuần này bạn có dự định gì không?
打算
dǎsuànDanh từ/Động từ
kế hoạch; dự định
我打算下个月去北京旅游。Wǒ dǎsuàn xià ge yuè qù Běijīng lǚyóu.Tôi dự định tháng sau đi Bắc Kinh du lịch.
啊
aTrợ từ
à, ạ, nhé
你回来了啊!Nǐ huílái le a!Bạn về rồi à! (biểu thị ngạc nhiên)
跟
gēnGiới từ
cùng, với
我跟朋友一起去图书馆。Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù túshūguǎn.Tôi cùng bạn đi thư viện.
小丽
XiǎolìTên riêng
chị Lệ
小丽是我的好朋友。Xiǎolì shì wǒ de hǎo péngyou.Tiểu Lệ là bạn tốt của tôi.
小刚
XiǎogāngTên riêng
anh Cương
小刚喜欢踢足球。Xiǎogāng xǐhuan tī zúqiú.Tiểu Cương thích đá bóng.
一直
yìzhíPhó từ
suốt, liên tục
他一直很努力学习。Tā yìzhí hěn nǔlì xuéxí.Anh ấy luôn luôn học tập rất chăm chỉ.
游戏
yóuxìDanh từ
trò chơi
我喜欢玩电脑游戏。Wǒ xǐhuan wán diànnǎo yóuxì.Tôi thích chơi trò chơi máy tính.
作业
zuòyèDanh từ
bài tập về nhà
今天的作业很多。Jīntiān de zuòyè hěn duō.Bài tập về nhà hôm nay rất nhiều.
着急
zháojíTính từ
lo lắng
别着急,慢慢来。Bié zháojí, mànman lái.Đừng lo lắng, cứ từ từ thôi.
复习
fùxíĐộng từ
ôn tập
我每天晚上都复习汉语。Wǒ měitiān wǎnshang dōu fùxí Hànyǔ.Tôi ôn tập tiếng Hán mỗi tối.
南(方)
nán(fāng)Danh từ
phía nam, miền nam
中国南方冬天不常下雪。Zhōngguó nánfāng dōngtiān bù cháng xià xuě.Miền Nam Trung Quốc mùa đông không thường xuyên có tuyết.
北方
běifāngDanh từ
phía bắc, miền bắc
北方冬天很冷。Běifāng dōngtiān hěn lěng.Miền Bắc mùa đông rất lạnh.
面包
miànbāoDanh từ
bánh mì
早上我喜欢吃面包和牛奶。Zǎoshang wǒ xǐhuan chī miànbāo hé niúnǎi.Buổi sáng tôi thích ăn bánh mì và sữa.
带
dàiĐộng từ
mang theo
出门别忘了带钥匙。Chūmén bié wàng le dài yàoshi.Ra ngoài đừng quên mang theo chìa khóa.
地图
dìtúDanh từ
bản đồ
我需要一张中国地图。Wǒ xūyào yì zhāng Zhōngguó dìtú.Tôi cần một tấm bản đồ Trung Quốc.
搬
bānĐộng từ
dọn, dời
请帮我把这张桌子搬到客厅。Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào kètīng.Xin hãy giúp tôi chuyển cái bàn này vào phòng khách.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →