Chuyển đến nội dung chính

HSK 3 · Bài 1

Từ vựng HSK 3 bài 1: Anh dự định làm gì vào cuối tuần vậy?

周末你有什么打算? · Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn? · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

17từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 3 bài 1

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

周末
zhōumò Danh từ
cuối tuần
这个周末你有什么打算? Zhège zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn? Cuối tuần này bạn có dự định gì không?
打算
dǎsuàn Danh từ/Động từ
kế hoạch; dự định
我打算下个月去北京旅游。 Wǒ dǎsuàn xià ge yuè qù Běijīng lǚyóu. Tôi dự định tháng sau đi Bắc Kinh du lịch.
啊
a Trợ từ
à, ạ, nhé
你回来了啊! Nǐ huílái le a! Bạn về rồi à! (biểu thị ngạc nhiên)
跟
gēn Giới từ
cùng, với
我跟朋友一起去图书馆。 Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù túshūguǎn. Tôi cùng bạn đi thư viện.
小丽
Xiǎolì Tên riêng
chị Lệ
小丽是我的好朋友。 Xiǎolì shì wǒ de hǎo péngyou. Tiểu Lệ là bạn tốt của tôi.
小刚
Xiǎogāng Tên riêng
anh Cương
小刚喜欢踢足球。 Xiǎogāng xǐhuan tī zúqiú. Tiểu Cương thích đá bóng.
一直
yìzhí Phó từ
suốt, liên tục
他一直很努力学习。 Tā yìzhí hěn nǔlì xuéxí. Anh ấy luôn luôn học tập rất chăm chỉ.
游戏
yóuxì Danh từ
trò chơi
我喜欢玩电脑游戏。 Wǒ xǐhuan wán diànnǎo yóuxì. Tôi thích chơi trò chơi máy tính.
作业
zuòyè Danh từ
bài tập về nhà
今天的作业很多。 Jīntiān de zuòyè hěn duō. Bài tập về nhà hôm nay rất nhiều.
着急
zháojí Tính từ
lo lắng
别着急,慢慢来。 Bié zháojí, mànman lái. Đừng lo lắng, cứ từ từ thôi.
复习
fùxí Động từ
ôn tập
我每天晚上都复习汉语。 Wǒ měitiān wǎnshang dōu fùxí Hànyǔ. Tôi ôn tập tiếng Hán mỗi tối.
南(方)
nán(fāng) Danh từ
phía nam, miền nam
中国南方冬天不常下雪。 Zhōngguó nánfāng dōngtiān bù cháng xià xuě. Miền Nam Trung Quốc mùa đông không thường xuyên có tuyết.
北方
běifāng Danh từ
phía bắc, miền bắc
北方冬天很冷。 Běifāng dōngtiān hěn lěng. Miền Bắc mùa đông rất lạnh.
面包
miànbāo Danh từ
bánh mì
早上我喜欢吃面包和牛奶。 Zǎoshang wǒ xǐhuan chī miànbāo hé niúnǎi. Buổi sáng tôi thích ăn bánh mì và sữa.
带
dài Động từ
mang theo
出门别忘了带钥匙。 Chūmén bié wàng le dài yàoshi. Ra ngoài đừng quên mang theo chìa khóa.
地图
dìtú Danh từ
bản đồ
我需要一张中国地图。 Wǒ xūyào yì zhāng Zhōngguó dìtú. Tôi cần một tấm bản đồ Trung Quốc.
搬
bān Động từ
dọn, dời
请帮我把这张桌子搬到客厅。 Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào kètīng. Xin hãy giúp tôi chuyển cái bàn này vào phòng khách.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard