Danh sách từ vựng HSK 3 bài 5
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
发烧
fā shāoĐộng từ
sốt
他发烧了,不能去上学。Tā fāshāo le, bù néng qù shàngxué.Anh ấy bị sốt rồi, không thể đi học được.
为
wèiGiới từ
cho
我为他准备了早餐。Wǒ wèi tā zhǔnbèi le zǎocān.Tôi đã chuẩn bị bữa sáng cho anh ấy.
照顾
zhàogùĐộng từ
chăm sóc
妈妈生病了,我来照顾她。Māmā shēngbìng le, wǒ lái zhàogù tā.Mẹ bị ốm rồi, tôi sẽ chăm sóc bà.
用
yòngĐộng từ
cần
你不用担心,我会帮你。Nǐ bù yòng dānxīn, wǒ huì bāng nǐ.Bạn không cần lo lắng, tôi sẽ giúp bạn.
感冒
gǎnmàoĐộng từ
bị cảm
天气冷了,小心别感冒。Tiānqì lěng le, xiǎoxīn bié gǎnmào.Trời lạnh rồi, cẩn thận đừng để bị cảm.
张
ZhāngTên riêng
Trương (họ)
张老师是我的中文老师。Zhāng lǎoshī shì wǒ de zhōngwén lǎoshī.Thầy Trương là giáo viên tiếng Trung của tôi.
季节
jìjiéDanh từ
mùa
你最喜欢哪个季节?Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?Bạn thích mùa nào nhất?
当然
dāngránPhó từ
đương nhiên, dĩ nhiên
你喜欢吃中国菜吗?当然喜欢!Nǐ xǐhuān chī Zhōngguócài ma? Dāngrán xǐhuān!Bạn thích ăn món Trung Quốc không? Đương nhiên là thích!
春(天)
chūn (tiān)Danh từ
mùa xuân
春天来了,花都开了。Chūntiān lái le, huā dōu kāi le.Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở hết.
草
cǎoDanh từ
cỏ
公园里有很多绿色的草。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō lǜsè de cǎo.Trong công viên có rất nhiều cỏ xanh.
夏(天)
xià (tiān)Danh từ
mùa hè
夏天的时候,我喜欢去海边游泳。Xiàtiān de shíhou, wǒ xǐhuān qù hǎibiān yóuyǒng.Vào mùa hè, tôi thích đi bơi ở biển.
裙子
qúnziDanh từ
váy
她今天穿了一条漂亮的裙子。Tā jīntiān chuān le yì tiáo piàoliang de qúnzi.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy rất đẹp.
最近
zuìjìnPhó từ
gần đây, dạo này
你最近怎么样?Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?Dạo này bạn thế nào?
越
yuèPhó từ
càng
他越说越快。Tā yuè shuō yuè kuài.Anh ấy càng nói càng nhanh.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →