Danh sách từ vựng HSK 3 bài 6

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

眼镜
yǎnjìngDanh từ
mắt kính
他戴着一副眼镜看书。Tā dàizhe yī fù yǎnjìng kànshū.Anh ấy đeo một cặp kính để đọc sách.
突然
tūránPhó từ
bỗng nhiên, bỗng dưng
他突然站起来,吓了我一跳。Tā tūrán zhàn qǐlái, xiàle wǒ yī tiào.Anh ấy đột nhiên đứng dậy, làm tôi giật mình.
离开
líkāiĐộng từ
rời khỏi, tách khỏi
他明天要离开北京去上海。Tā míngtiān yào líkāi Běijīng qù Shànghǎi.Ngày mai anh ấy sẽ rời Bắc Kinh đi Thượng Hải.
清楚
qīngchuTính từ
rõ ràng
你说得太快了,我没听清楚。Nǐ shuō de tài kuài le, wǒ méi tīng qīngchu.Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không rõ.
刚才
gāngcáiDanh từ
lúc nãy
刚才谁给你打电话了?Gāngcái shéi gěi nǐ dǎ diànhuà le?Lúc nãy ai gọi điện cho bạn vậy?
帮忙
bāngmángĐộng từ
giúp, giúp đỡ
你能帮我一个忙吗?Nǐ néng bāng wǒ yī gè máng ma?Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
特别
tèbiéPhó từ
vô cùng, rất
这本书特别有意思。Zhè běn shū tèbié yǒu yìsi.Cuốn sách này đặc biệt thú vị.
jiǎngĐộng từ
giải thích, nói
老师正在给我们讲故事。Lǎoshī zhèngzài gěi wǒmen jiǎng gùshi.Cô giáo đang kể chuyện cho chúng tôi nghe.
明白
míngbaiTính từ
rõ ràng, dễ hiểu
我不明白你为什么这么说。Wǒ bù míngbai nǐ wèishénme zhème shuō.Tôi không hiểu tại sao bạn lại nói như vậy.
锻炼
duànliànĐộng từ
tập thể dục
他每天早上都去公园锻炼身体。Tā měitiān zǎoshang dōu qù gōngyuán duànliàn shēntǐ.Anh ấy mỗi sáng đều đi công viên tập thể dục.
音乐
yīnyuèDanh từ
âm nhạc
我喜欢听轻音乐。Wǒ xǐhuan tīng qīng yīnyuè.Tôi thích nghe nhạc nhẹ.
公园
gōngyuánDanh từ
công viên
很多老人在公园里散步。Hěn duō lǎorén zài gōngyuán lǐ sànbù.Rất nhiều người già đi dạo trong công viên.
睡着
shuìzháoĐộng từ
ngủ được
孩子太累了,很快就睡着了。Háizi tài lèi le, hěn kuài jiù shuìzháo le.Đứa trẻ mệt quá, rất nhanh đã ngủ thiếp đi.
gèngPhó từ
càng, hơn nữa
今天比昨天更冷。Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
聊天
liáotiānĐộng từ
tán gẫu
我们经常在网上聊天。Wǒmen jīngcháng zài wǎngshàng liáotiān.Chúng tôi thường xuyên trò chuyện trên mạng.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard