Danh sách từ vựng HSK 3 bài 7
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
同事
tóngshìDanh từ
đồng nghiệp
他是我的同事,我们一起工作。Tā shì wǒ de tóngshì, wǒmen yīqǐ gōngzuò.Anh ấy là đồng nghiệp của tôi, chúng tôi làm việc cùng nhau.
以前
yǐqiánDanh từ
trước đây, trước kia
我以前不喜欢吃辣的,现在喜欢了。Wǒ yǐqián bù xǐhuān chī là de, xiànzài xǐhuān le.Trước đây tôi không thích ăn cay, bây giờ thì thích rồi.
银行
yínhángDanh từ
ngân hàng
我要去银行取钱。Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.Tôi phải đến ngân hàng rút tiền.
久
jiǔTính từ
lâu, lâu dài
你等了多久?Nǐ děng le duō jiǔ?Bạn đã đợi bao lâu rồi?
感兴趣
gǎn xìngqùTính từ
có hứng thú, thích
我对中国文化很感兴趣。Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.Tôi rất có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
结婚
jié hūnĐộng từ
kết hôn, cưới
他们去年结婚了。Tāmen qùnián jié hūn le.Họ đã kết hôn năm ngoái.
欢迎
huānyíngĐộng từ
hoan nghênh, chào mừng
欢迎来到中国!Huānyíng lái dào Zhōngguó!Chào mừng đến với Trung Quốc!
迟到
chídàoĐộng từ
đến muộn
对不起,我迟到了。Duìbuqǐ, wǒ chídào le.Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
半
bànSố từ
một nửa, rưỡi
现在是两点半。Xiànzài shì liǎng diǎn bàn.Bây giờ là hai giờ rưỡi.
接
jiēĐộng từ
đón
我下午要去机场接朋友。Wǒ xiàwǔ yào qù jīchǎng jiē péngyou.Chiều nay tôi phải đi sân bay đón bạn.
刻
kèLượng từ
mười lăm phút
现在是三点一刻。Xiànzài shì sān diǎn yī kè.Bây giờ là ba giờ mười lăm phút.
差
chàĐộng từ
kém, thiếu
现在差五分八点。Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn.Bây giờ kém năm phút tám giờ.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →