Danh sách từ vựng HSK 3 bài 8
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
又
yòuPhó từ
lại
他昨天来了,今天又来了。Tā zuótiān lái le, jīntiān yòu lái le.Anh ấy hôm qua đã đến, hôm nay lại đến nữa.
满意
mǎnyìĐộng từ
vừa ý
我对这份工作很满意。Wǒ duì zhè fèn gōngzuò hěn mǎnyì.Tôi rất hài lòng với công việc này.
电梯
diàntīDanh từ
thang máy
我们坐电梯上楼吧。Wǒmen zuò diàntī shàng lóu ba.Chúng ta đi thang máy lên lầu đi.
层
céngLượng từ
tầng
这栋楼有二十层。Zhè dòng lóu yǒu èrshí céng.Tòa nhà này có hai mươi tầng.
害怕
hàipàĐộng từ
sợ
我害怕一个人在家。Wǒ hàipà yīgè rén zài jiā.Tôi sợ ở nhà một mình.
熊猫
xióngmāoDanh từ
gấu trúc, panda
熊猫是中国特有的动物。Xióngmāo shì Zhōngguó tèyǒu de dòngwù.Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.
见面
jiànmiànĐộng từ
gặp, gặp nhau
我们明天下午两点见面。Wǒmen míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn jiànmiàn.Chúng ta ngày mai 2 giờ chiều gặp nhau.
安静
ānjìngTính từ
yên tĩnh
请大家安静,老师要讲课了。Qǐng dàjiā ānjìng, lǎoshī yào jiǎngkè le.Mời mọi người yên lặng, thầy giáo sắp giảng bài rồi.
可乐
kělèDanh từ
coca-cola
我想喝一瓶可乐。Wǒ xiǎng hē yī píng kělè.Tôi muốn uống một chai Coca-Cola.
一会儿
yíhuìrDanh từ
chốc lát, một lát
请等我一会儿。Qǐng děng wǒ yīhuìr.Xin hãy đợi tôi một lát.
马上
mǎshàngPhó từ
liền, ngay lập tức
我马上就到。Wǒ mǎshàng jiù dào.Tôi sẽ đến ngay lập tức.
洗手间
xǐshǒujiānDanh từ
nhà vệ sinh
洗手间在哪儿?Xǐshǒujiān zài nǎr?Nhà vệ sinh ở đâu?
老
lǎoTính từ
già, cũ
我爷爷今年八十岁了,很老了。Wǒ yéye jīnnián bāshí suì le, hěn lǎo le.Ông nội tôi năm nay 80 tuổi rồi, rất già rồi.
几乎
jīhūPhó từ
hầu như, gần như
我几乎忘了你的生日。Wǒ jīhū wàng le nǐ de shēngrì.Tôi gần như đã quên sinh nhật của bạn.
变化
biànhuàĐộng từ
thay đổi
城市这几年变化很大。Chéngshì zhè jǐ nián biànhuà hěn dà.Thành phố mấy năm nay thay đổi rất nhiều.
健康
jiànkāngTính từ
khỏe mạnh
祝你身体健康!Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!Chúc bạn sức khỏe dồi dào!
重要
zhòngyàoTính từ
quan trọng
这次会议很重要。Zhè cì huìyì hěn zhòngyào.Cuộc họp lần này rất quan trọng.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →