Danh sách từ vựng HSK 3 bài 9

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

中文
ZhōngwénDanh từ
tiếng Trung Quốc
我喜欢学习中文。Wǒ xǐhuān xuéxí Zhōngwén.Tôi thích học tiếng Trung Quốc.
bānDanh từ
lớp
我们班有二十个学生。Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuéshēng.Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
一样
yíyàngTính từ
giống nhau, như nhau
他们的爱好跟我一样。Tāmen de àihào gēn wǒ yíyàng.Sở thích của họ giống tôi.
大山
DàshānTên riêng
Đại Sơn
大山是我的好朋友。Dàshān shì wǒ de hǎo péngyou.Đại Sơn là bạn tốt của tôi.
李静
Lǐ JìngTên riêng
Lý Tịnh
李静今天没来上课。Lǐ Jìng jīntiān méi lái shàngkè.Lý Tịnh hôm nay không đến lớp.
最后
zuìhòuDanh từ
cuối cùng
最后,我们都同意了这个计划。Zuìhòu, wǒmen dōu tóngyì le zhège jìhuà.Cuối cùng, chúng tôi đều đồng ý với kế hoạch này.
放心
fàng xīnĐộng từ
yên tâm
妈妈,你放心吧,我会照顾好自己的。Māma, nǐ fàng xīn ba, wǒ huì zhàogù hǎo zìjǐ de.Mẹ ơi, mẹ yên tâm đi, con sẽ tự chăm sóc tốt cho mình.
一定
yídìngPhó từ
nhất định, chắc chắn
明天我一定来。Míngtiān wǒ yídìng lái.Ngày mai tôi nhất định sẽ đến.
担心
dān xīnĐộng từ
lo lắng
别担心,一切都会好的。Bié dānxīn, yīqiè dōu huì hǎo de.Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
比较
bǐjiàoPhó từ
tương đối, khá
这本书比较有意思。Zhè běn shū bǐjiào yǒuyìsi.Cuốn sách này khá thú vị.
了解
liǎojiěĐộng từ
hiểu rõ
我对他了解很多。Wǒ duì tā liǎojiě hěn duō.Tôi hiểu rõ về anh ấy rất nhiều.
xiānPhó từ
trước, trước hết
你先走吧,我一会儿就来。Nǐ xiān zǒu ba, wǒ yīhuìr jiù lái.Bạn đi trước đi, tôi sẽ đến ngay thôi.
中间
zhōngjiānDanh từ
giữa, chính giữa
商店在银行和邮局中间。Shāngdiàn zài yínháng hé yóujú zhōngjiān.Cửa hàng ở giữa ngân hàng và bưu điện.
参加
cānjiāĐộng từ
tham gia
我下周想参加一个汉语角活动。Wǒ xià zhōu xiǎng cānjiā yī ge Hànyǔjiǎo huódòng.Tuần tới tôi muốn tham gia một hoạt động góc tiếng Hán.
影响
yǐngxiǎngĐộng từ
ảnh hưởng
他的话对我影响很大。Tā de huà duì wǒ yǐngxiǎng hěn dà.Lời nói của anh ấy ảnh hưởng đến tôi rất lớn.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard