Danh sách từ vựng HSK 3 bài 10
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
个子
gèziDanh từ
vóc dáng, thân hình
他的个子很高,打篮球很有优势。Tā de gèzi hěn gāo, dǎ lánqiú hěn yǒu yōushì.Anh ấy có vóc dáng rất cao, chơi bóng rổ rất có lợi thế.
矮
ǎiTính từ
thấp
我比我哥哥矮一点儿。Wǒ bǐ wǒ gēge ǎi yīdiǎnr.Tôi thấp hơn anh trai tôi một chút.
历史
lìshǐDanh từ
môn Lịch Sử
我对中国历史很感兴趣。Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
体育
tǐyùDanh từ
môn Thể Dục
我最喜欢上体育课。Wǒ zuì xǐhuān shàng tǐyù kè.Tôi thích nhất là học tiết thể dục.
数学
shùxuéDanh từ
môn Toán
我的数学成绩一直很好。Wǒ de shùxué chéngjì yīzhí hěn hǎo.Thành tích môn toán của tôi luôn rất tốt.
方便
fāngbiànTính từ
thuận tiện
我家附近有地铁站,出行很方便。Wǒ jiā fùjìn yǒu dìtiě zhàn, chūxíng hěn fāngbiàn.Gần nhà tôi có ga tàu điện ngầm, đi lại rất thuận tiện.
自行车
zìxíngchēDanh từ
xe đạp
我每天骑自行车去学校。Wǒ měitiān qí zìxíngchē qù xuéxiào.Tôi đạp xe đi học mỗi ngày.
骑
qíĐộng từ
cưỡi, đi
他喜欢骑马和骑自行车。Tā xǐhuān qí mǎ hé qí zìxíngchē.Anh ấy thích cưỡi ngựa và đạp xe đạp.
旧
jiùTính từ
cũ
这件衣服太旧了,我打算买一件新的。Zhè jiàn yīfu tài jiù le, wǒ dǎsuàn mǎi yī jiàn xīn de.Bộ quần áo này cũ quá rồi, tôi định mua một bộ mới.
换
huànĐộng từ
đổi, thay thế
我想换一部新手机,这部太旧了。Wǒ xiǎng huàn yī bù xīn shǒujī, zhè bù tài jiù le.Tôi muốn đổi một chiếc điện thoại mới, chiếc này cũ quá rồi.
地方
dìfangDanh từ
chỗ, nơi
这个地方很安静,适合学习。Zhège dìfang hěn ānjìng, shìhé xuéxí.Nơi này rất yên tĩnh, thích hợp để học tập.
中介
zhōngjièDanh từ
môi giới
我通过房屋中介租了一套公寓。Wǒ tōngguò fángwū zhōngjiè zū le yī tào gōngyù.Tôi đã thuê một căn hộ thông qua môi giới nhà đất.
主要
zhǔyàoTính từ
chủ yếu
这本书主要讲的是中国传统文化。Zhè běn shū zhǔyào jiǎng de shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà.Cuốn sách này chủ yếu nói về văn hóa truyền thống Trung Quốc.
环境
huánjìngDanh từ
môi trường
这个城市的环境很好,空气很新鲜。Zhège chéngshì de huánjìng hěn hǎo, kōngqì hěn xīnxiān.Môi trường của thành phố này rất tốt, không khí rất trong lành.
附近
fùjìnDanh từ
vùng lân cận
我家附近有一个很大的公园。Wǒ jiā fùjìn yǒu yī gè hěn dà de gōngyuán.Gần nhà tôi có một công viên rất lớn.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →