Danh sách từ vựng HSK 3 bài 11

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

图书馆
túshūguǎnDanh từ
thư viện
我喜欢去图书馆看书。Wǒ xǐhuān qù túshūguǎn kànshū.Tôi thích đến thư viện đọc sách.
jièĐộng từ
mượn, vay
我可以借你的词典用一下吗?Wǒ kěyǐ jiè nǐ de cídiǎn yòng yīxià ma?Tôi có thể mượn từ điển của bạn dùng một lát không?
词典
cídiǎnDanh từ
từ điển
这本汉语词典很有用。Zhè běn Hànyǔ cídiǎn hěn yǒuyòng.Cuốn từ điển tiếng Hán này rất hữu ích.
huánĐộng từ
trả
请你把书还给我。Qǐng nǐ bǎ shū huán gěi wǒ.Xin bạn trả sách lại cho tôi.
dēngDanh từ
đèn
请把灯打开。Qǐng bǎ dēng dǎkāi.Xin hãy bật đèn lên.
会议
huìyìDanh từ
hội nghị, cuộc họp
我们下午有一个重要的会议。Wǒmen xiàwǔ yǒu yīgè zhòngyào de huìyì.Chiều nay chúng ta có một cuộc họp quan trọng.
结束
jiéshùĐộng từ
kết thúc, chấm dứt
会议什么时候结束?Huìyì shénme shíhou jiéshù?Cuộc họp khi nào kết thúc?
忘记
wàngjìĐộng từ
quên
我忘记带钥匙了。Wǒ wàngjì dài yàoshi le.Tôi quên mang chìa khóa rồi.
空调
kōngtiáoDanh từ
máy điều hòa không khí
天气太热了,请把空调打开。Tiānqì tài rè le, qǐng bǎ kōngtiáo dǎkāi.Trời nóng quá, xin hãy bật điều hòa lên.
guānĐộng từ
tắt, đóng
请你关一下门。Qǐng nǐ guān yīxià mén.Xin bạn đóng cửa một lát.
地铁
dìtiěDanh từ
tàu điện ngầm
我每天坐地铁上班。Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān.Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
shuāngLượng từ
đôi
我买了一双新鞋。Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.Tôi đã mua một đôi giày mới.
筷子
kuàiziDanh từ
đũa
中国人用筷子吃饭。Zhōngguórén yòng kuàizi chīfàn.Người Trung Quốc dùng đũa để ăn cơm.
啤酒
píjiǔDanh từ
bia, rượu bia
他喜欢喝啤酒。Tā xǐhuān hē píjiǔ.Anh ấy thích uống bia.
kǒuLượng từ
miếng, ngụm, hớp
请给我一口水。Qǐng gěi wǒ yī kǒu shuǐ.Xin cho tôi một ngụm nước.
瓶子
píngziDanh từ
lọ, bình
这个瓶子里有水。Zhège píngzi lǐ yǒu shuǐ.Trong cái chai này có nước.
电子邮件
diànzǐ yóujiànDanh từ
email
我给你发了一封电子邮件。Wǒ gěi nǐ fā le yī fēng diànzǐ yóujiàn.Tôi đã gửi cho bạn một email.
习惯
xíguànĐộng từ/Danh từ
quen; thói quen
我习惯早睡早起。Wǒ xíguàn zǎo shuì zǎo qǐ.Tôi quen ngủ sớm dậy sớm.
笔记本 (电脑)
bǐjìběn (diànnǎo)Danh từ
máy tính xách tay
我的笔记本电脑坏了。Wǒ de bǐjìběn diànnǎo huài le.Máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard