Danh sách từ vựng HSK 3 bài 12

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

太阳
tàiyángDanh từ
mặt trời
太阳从东边升起,从西边落下。Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ, cóng xībiān luòxià.Mặt trời mọc từ phía đông và lặn ở phía tây.
西
Danh từ
phía tây, hướng tây
我家在学校的西边。Wǒ jiā zài xuéxiào de xībiān.Nhà tôi ở phía tây của trường học.
生气
shēng qìĐộng từ
giận, tức giận
他因为我迟到而生气了。Tā yīnwèi wǒ chídào ér shēngqì le.Anh ấy đã tức giận vì tôi đến muộn.
行李箱
xínglixiāngDanh từ
hành lý, vali
请把你的行李箱放在这里。Qǐng bǎ nǐ de xínglixiāng fàng zài zhèlǐ.Xin hãy đặt vali của bạn ở đây.
自己
zìjǐĐộng từ
tự mình, bản thân
他喜欢自己一个人旅行。Tā xǐhuān zìjǐ yīgè rén lǚxíng.Anh ấy thích tự mình đi du lịch một mình.
bāoDanh từ
cặp, túi
我的包里有很多书。Wǒ de bāo lǐ yǒu hěn duō shū.Trong túi của tôi có rất nhiều sách.
发现
fāxiànĐộng từ
phát hiện
我发现他今天心情不太好。Wǒ fāxiàn tā jīntiān xīnqíng bù tài hǎo.Tôi phát hiện ra hôm nay tâm trạng anh ấy không được tốt lắm.
护照
hùzhàoDanh từ
hộ chiếu
出国旅行需要办理护照。Chūguó lǚxíng xūyào bànlǐ hùzhào.Đi du lịch nước ngoài cần làm hộ chiếu.
起飞
qǐfēiĐộng từ
cất cánh (máy bay)
飞机将在十分钟后起飞。Fēijī jiāng zài shí fēnzhōng hòu qǐfēi.Máy bay sẽ cất cánh sau mười phút nữa.
司机
sījīDanh từ
tài xế
这位司机开车很稳。Zhè wèi sījī kāichē hěn wěn.Bác tài xế này lái xe rất vững.
jiāoĐộng từ
day
他教我怎么说汉语。Tā jiāo wǒ zěnme shuō Hànyǔ.Anh ấy dạy tôi cách nói tiếng Hán.
huàĐộng từ/Danh từ
vẽ; tranh
她喜欢画画。Tā xǐhuān huà huà.Cô ấy thích vẽ tranh.
需要
xūyàoĐộng từ
cần
我需要你的帮助。Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
黑板
hēibǎnDanh từ
bảng đen
老师在黑板上写字。Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì.Giáo viên viết chữ lên bảng đen.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard