Danh sách từ vựng HSK 3 bài 13

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

终于
zhōngyúPhó từ
cuối cùng
我们等了很久,他终于来了。Wǒmen děngle hěnjiǔ, tā zhōngyú láile.Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy cũng đến rồi.
爷爷
yéyeDanh từ
ông nội
我的爷爷今年七十岁了。Wǒ de yéye jīnnián qīshí suì le.Ông nội của tôi năm nay 70 tuổi rồi.
礼物
lǐwùDanh từ
quà biếu, quà tặng
我给妈妈买了一个生日礼物。Wǒ gěi māma mǎile yīgè shēngrì lǐwù.Tôi đã mua một món quà sinh nhật cho mẹ.
奶奶
nǎinaiDanh từ
bà nội
奶奶做的饭菜很好吃。Nǎinai zuò de fàncài hěn hǎochī.Món ăn bà nội nấu rất ngon.
遇到
yùdàoĐộng từ
tình cờ gặp
我在路上遇到了一个老朋友。Wǒ zài lùshàng yùdàole yīgè lǎo péngyǒu.Tôi đã tình cờ gặp một người bạn cũ trên đường.
一边
yìbiānPhó từ
vừa
他一边吃饭一边看电视。Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.
过去
guòqùĐộng từ
quá khứ
Ví dụ: 你快过去看看吧。(Nǐ kuài guòqù kànkan ba.) - Bạn mau qua đó xem đi. (Động từ chỉ hướng) 过去的事情就让它过去吧。(Guòqù de shìqíng jiù ràng tā guòqù ba.) - Chuyện quá khứ thì hãy để nó qua đi. (Danh từ)
一般
yìbānTính từ
thông thường
Ví dụ: 我一般周末在家休息。(Wǒ yìbān zhōumò zài jiā xiūxi.) - Tôi thường cuối tuần ở nhà nghỉ ngơi. (Phó từ) 这部电影很一般,没什么意思。(Zhè bù diànyǐng hěn yìbān, méi shénme yìsi.) - Bộ phim này rất bình thường, không có gì thú vị. (Tính từ)
愿意
yuànyìĐộng từ
sẵn lòng, bằng lòng
我很愿意帮助你。Wǒ hěn yuànyì bāngzhù nǐ.Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ bạn.
起来
qǐláiĐộng từ
lên
Ví dụ: 请大家站起来。(Qǐng dàjiā zhàn qǐlái.) - Mời mọi người đứng dậy. (Đứng dậy) 天黑起来了。(Tiān hēi qǐlái le.) - Trời bắt đầu tối rồi. (Bắt đầu) 他把书拿起来了。(Tā bǎ shū ná qǐlái le.) - Anh ấy đã nhấc cuốn sách lên. (Bổ ngữ xu hướng) 这个苹果看起来很好吃。(Zhège píngguǒ kàn qǐlái hěn hǎochī.) - Quả táo này trông có vẻ rất ngon. (Bổ ngữ kết quả)
应该
yīnggāiĐộng từ
nên, cần phải
Ví dụ: 我们应该互相帮助。(Wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.) - Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau. (Nghĩa vụ) 他应该已经到了。(Tā yīnggāi yǐjīng dàole.) - Anh ấy có lẽ đã đến rồi. (Suy đoán)
生活
shēnghuóĐộng từ
đời sống, cuộc sống
Ví dụ: 他喜欢在大城市生活。(Tā xǐhuān zài dà chéngshì shēnghuó.) - Anh ấy thích sống ở thành phố lớn. (Động từ) 他的生活很幸福。(Tā de shēnghuó hěn xìngfú.) - Cuộc sống của anh ấy rất hạnh phúc. (Danh từ)
校长
xiàozhǎngDanh từ
hiệu trưởng
校长正在开会。Xiàozhǎng zhèngzài kāihuì.Hiệu trưởng đang họp.
huàiTính từ
hỏng, xấu; ... chết đi được
Ví dụ: 这个手机坏了。(Zhège shǒujī huài le.) - Cái điện thoại này hỏng rồi. (Hỏng) 他是个坏人。(Tā shì gè huàirén.) - Anh ta là người xấu. (Xấu) 我累坏了。(Wǒ lèi huài le.) - Tôi mệt chết đi được. (Quá mức)
经常
jīngchángPhó từ
thường xuyên
我经常去图书馆看书。Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.Tôi thường xuyên đi thư viện đọc sách.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard