Danh sách từ vựng HSK 3 bài 18
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
动物
dòngwùDanh từ
động vật
熊猫是一种可爱的动物。Xióngmāo shì yì zhǒng kě'ài de dòngwù.Gấu trúc là một loài động vật đáng yêu.
国家
guójiāDanh từ
quốc gia
中国是一个很大的国家。Zhōngguó shì yí ge hěn dà de guójiā.Trung Quốc là một quốc gia rất lớn.
同意
tóngyìĐộng từ
đồng ý
我同意你的看法。Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
相信
xiāngxìnĐộng từ
tin tưởng
我相信他们会同意的。Wǒ xiāngxìn tāmen huì tóngyì de.Tôi tin họ sẽ đồng ý.
奇怪
qíguàiTính từ
kỳ lạ
这件事很奇怪。Zhè jiàn shì hěn qíguài.Việc này rất kỳ lạ.
万
wànSố từ
vạn
这个城市有三百万人。Zhège chéngshì yǒu sānbǎi wàn rén.Thành phố này có ba triệu người.
机会
jīhuìDanh từ
cơ hội
这是一个很好的机会。Zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì.Đây là một cơ hội rất tốt.
种
zhǒngLượng từ
loại
你喜欢哪种电影?Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng diànyǐng?Bạn thích loại phim nào?
地
dìDanh từ
đất
孩子们坐在地上玩儿。Háizimen zuò zài dì shang wánr.Bọn trẻ ngồi dưới đất chơi.
见怪不怪
jiànguàibúguàiThành ngữ
đã thấy nhiều điều lạ nên không còn cảm thấy lạ nữa
这种情况他已经见怪不怪了。Zhè zhǒng qíngkuàng tā yǐjīng jiànguàibúguài le.Tình huống kiểu này anh ấy đã thấy quen nên không còn lạ nữa.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →