Danh sách từ vựng HSK 3 bài 19
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
耳朵
ěrduo Danh từ
tai
他的耳朵很大。 Tā de ěrduo hěn dà. Tai của anh ấy rất to.
脸
liǎn Danh từ
mặt, khuôn mặt
她的脸红了。 Tā de liǎn hóng le. Mặt cô ấy đỏ lên rồi.
短
duǎn Tính từ
ngắn
这条裙子有点儿短。 Zhè tiáo qúnzi yǒudiǎnr duǎn. Chiếc váy này hơi ngắn.
马
mǎ Danh từ
ngựa
我喜欢骑马。 Wǒ xǐhuan qímǎ. Tôi thích cưỡi ngựa.
张
zhāng Lượng từ
tờ, tấm
请给我一张纸。 Qǐng gěi wǒ yī zhāng zhǐ. Xin hãy cho tôi một tờ giấy.
位
wèi Lượng từ
vị
这位老师教得很好。 Zhè wèi lǎoshī jiāo de hěn hǎo. Vị giáo viên này dạy rất tốt.
蓝
lán Tính từ
có màu xanh da trời
我喜欢蓝色的天空。 Wǒ xǐhuan lánsè de tiānkōng. Tôi thích bầu trời màu xanh.
秋(天)
qiū (tiān) Danh từ
mùa thu
秋天是收获的季节。 Qiūtiān shì shōuhuò de jìjié. Mùa thu là mùa thu hoạch.
过
guò Động từ
ăn (mừng), trải qua
我们一起过了一个愉快的周末。 Wǒmen yīqǐ guò le yī gè yúkuài de zhōumò. Chúng tôi đã cùng nhau trải qua một cuối tuần vui vẻ.
鸟
niǎo Danh từ
chim
树上有很多小鸟。 Shù shàng yǒu hěn duō xiǎo niǎo. Trên cây có rất nhiều chim nhỏ.
哭
kū Động từ
khóc
孩子为什么哭了? Háizi wèishénme kū le? Đứa trẻ tại sao lại khóc rồi?
黄河
Huáng Hé Danh từ
Hoàng Hà (con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc)
黄河是中国第二大河。 Huáng Hé shì Zhōngguó dì èr dà hé. Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.
船
chuán Danh từ
thuyền, tàu
我们坐船去湖心岛。 Wǒmen zuò chuán qù húxīndǎo. Chúng tôi đi thuyền ra đảo giữa hồ.
经过
jīngguò Động từ
đi ngang qua
我每天上班都会经过这个公园。 Wǒ měitiān shàngbān dōu huì jīngguò zhège gōngyuán. Mỗi ngày đi làm tôi đều đi ngang qua công viên này.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →