Danh sách từ vựng HSK 3 bài 20

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

照相机
zhàoxiàngjīDanh từ
máy chụp ảnh
我的照相机坏了,不能拍照了。Wǒ de zhàoxiàngjī huàile, bù néng pāizhào le.Máy ảnh của tôi bị hỏng rồi, không thể chụp ảnh được nữa.
bèiGiới từ
bị, được
我的手机被小偷偷走了。Wǒ de shǒujī bèi xiǎotōu tōuzǒu le.Điện thoại của tôi bị kẻ trộm lấy mất rồi.
难过
nánguòTính từ
buồn
听到这个消息,我心里很难过。Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ xīnli hěn nánguò.Nghe tin này, lòng tôi rất buồn.
dōngDanh từ
phía đông
太阳从东边升起来。Tàiyáng cóng dōngbiān shēng qǐlái.Mặt trời mọc từ phía đông.
信用卡
xìnyòngkǎDanh từ
thẻ tín dụng
我出门忘了带信用卡,只能用现金了。Wǒ chūmén wàngle dài xìnyòngkǎ, zhǐ néng yòng xiànjīn le.Tôi ra ngoài quên mang thẻ tín dụng, chỉ có thể dùng tiền mặt thôi.
关心
guānxīnĐộng từ
quan tâm, chú ý
老师很关心我们的学习和生活。Lǎoshī hěn guānxīn wǒmen de xuéxí hé shēnghuó.Thầy cô rất quan tâm đến việc học và cuộc sống của chúng tôi.
只有……才……
zhǐyǒu……cái……Liên từ
chỉ có… (thì) mới…
只有努力学习,才能取得好成绩。Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái néng qǔdé hǎo chéngjì.Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể đạt được thành tích tốt.
成绩
chéngjìDanh từ
thành tích, kết quả (công tác, học tập)
这次考试我取得了很好的成绩。Zhè cì kǎoshì wǒ qǔdé le hěn hǎo de chéngjì.Lần thi này tôi đã đạt được thành tích rất tốt.
wǎnDanh từ
bát
请给我一碗米饭。Qǐng gěi wǒ yī wǎn mǐfàn.Xin hãy cho tôi một bát cơm.
fēnĐộng từ
phân biệt
我们把蛋糕分成了八块。Wǒmen bǎ dàngāo fēnchéng le bā kuài.Chúng tôi đã chia chiếc bánh thành tám miếng.
解决
jiějuéĐộng từ
giải quyết
这个问题很难,我们得想办法解决。Zhège wèntí hěn nán, wǒmen děi xiǎng bànfǎ jiějué.Vấn đề này rất khó, chúng ta phải nghĩ cách giải quyết.
shìĐộng từ
thử
这件衣服很漂亮,你可以试一试。Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, nǐ kěyǐ shì yī shì.Bộ quần áo này rất đẹp, bạn có thể thử xem.
真正
zhēnzhèngPhó từ
thật sự
只有经历过困难,才能真正成长。Zhǐyǒu jīnglì guò kùnnan, cái néng zhēnzhèng chéngzhǎng.Chỉ có trải qua khó khăn, mới có thể thực sự trưởng thành.
多么
duōmePhó từ
mấy, bao nhiêu, biết bao
今天的天气多么好啊!Jīntiān de tiānqì duōme hǎo a!Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard