Danh sách từ vựng HSK 3 bài 17
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
请假
qǐng jiàĐộng từ
xin nghỉ phép
我生病了,所以想请假一天。Wǒ shēngbìng le, suǒyǐ xiǎng qǐng jià yī tiān.Tôi bị ốm rồi, nên muốn xin nghỉ phép một ngày.
一共
yígòngPhó từ
tổng cộng
我们一共买了三本书。Wǒmen yígòng mǎi le sān běn shū.Chúng tôi tổng cộng đã mua ba quyển sách.
邻居
línjūDanh từ
láng giềng
我的邻居很友好,经常帮助我。Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo, jīngcháng bāngzhù wǒ.Hàng xóm của tôi rất thân thiện, thường xuyên giúp đỡ tôi.
后来
hòuláiDanh từ
sau này, sau đó
他先去了北京,后来又去了上海。Tā xiān qù le Běijīng, hòulái yòu qù le Shànghǎi.Anh ấy trước tiên đi Bắc Kinh, sau đó lại đi Thượng Hải.
爱好
àihàoDanh từ
sở thích
我的爱好是看书和听音乐。Wǒ de àihào shì kàn shū hé tīng yīnyuè.Sở thích của tôi là đọc sách và nghe nhạc.
办法
bànfǎDanh từ
cách, biện pháp
你有什么好办法解决这个问题吗?Nǐ yǒu shénme hǎo bànfǎ jiějué zhège wèntí ma?Bạn có cách nào hay để giải quyết vấn đề này không?
饱
bǎoTính từ
no
我吃得很饱,不想再吃了。Wǒ chī de hěn bǎo, bù xiǎng zài chī le.Tôi ăn rất no rồi, không muốn ăn nữa.
为了
wèileGiới từ
để, vì
为了身体健康,他每天都跑步。Wèile shēntǐ jiànkāng, tā měitiān dōu pǎobù.Để có sức khỏe tốt, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
决定
juédìngĐộng từ
quyết định
我决定明天开始减肥。Wǒ juédìng míngtiān kāishǐ jiǎnféi.Tôi quyết định ngày mai bắt đầu giảm cân.
选择
xuǎnzéĐộng từ
lựa chọn
我选择坐火车去旅行。Wǒ xuǎnzé zuò huǒchē qù lǚxíng.Tôi chọn đi tàu hỏa để du lịch.
必须
bìxūPhó từ
cần phải
你必须按时完成作业。Nǐ bìxū ànshí wánchéng zuòyè.Bạn nhất định phải hoàn thành bài tập đúng giờ.
根据
gēnjùGiới từ
căn cứ vào, dựa vào
根据天气预报,明天会下雨。Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià yǔ.Dựa vào dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
情况
qíngkuàngDanh từ
tình hình
请你告诉我具体情况。Qǐng nǐ gàosù wǒ jùtǐ qíngkuàng.Xin bạn hãy nói cho tôi tình hình cụ thể.
口
kǒuDanh từ
miệng
他张开嘴,吃了一大口饭。Tā zhāng kāi zuǐ, chī le yī dà kǒu fàn.Anh ấy há miệng, ăn một miếng cơm lớn.
渴
kěTính từ
khát
我跑了很久,现在很渴。Wǒ pǎo le hěn jiǔ, xiànzài hěn kě.Tôi chạy rất lâu rồi, bây giờ rất khát.
冬(天)
dōng (tiān)Danh từ
mùa đông
北京的冬天很冷,经常下雪。Běijīng de dōngtiān hěn lěng, jīngcháng xià xuě.Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh, thường xuyên có tuyết rơi.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →