Danh sách từ vựng HSK 3 bài 16

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

城市
chéngshìDanh từ
thành phố
我喜欢住在大城市。Wǒ xǐhuān zhù zài dà chéngshì.Tôi thích sống ở thành phố lớn.
如果
rúguǒLiên từ
nếu
如果你有时间,我们一起去吃饭吧。Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba.Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đi ăn nhé.
认为
rènwéiĐộng từ
cho rằng
我认为这个计划很好。Wǒ rènwéi zhège jìhuà hěn hǎo.Tôi cho rằng kế hoạch này rất tốt.
皮鞋
píxiéDanh từ
giày da
他今天穿了一双新皮鞋。Tā jīntiān chuānle yī shuāng xīn píxié.Hôm nay anh ấy đi một đôi giày da mới.
帽子
màoziDanh từ
mũ, nón
天气冷了,出门记得戴帽子。Tiānqì lěng le, chūmén jìde dài màozi.Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đội mũ.
zhǎngĐộng từ
trưởng thành, lớn lên
我的孩子长大了。Wǒ de háizi zhǎng dà le.Con tôi đã lớn rồi.
可爱
kě'àiTính từ
đáng yêu, dễ thương
这只小猫真可爱!Zhè zhī xiǎomāo zhēn kě'ài!Con mèo nhỏ này thật đáng yêu!
Danh từ
mét
这棵树有五米高。Zhè kē shù yǒu wǔ mǐ gāo.Cây này cao năm mét.
公斤
gōngjīnDanh từ
kilôgram
这个西瓜有两公斤。Zhège xīguā yǒu liǎng gōngjīn.Quả dưa hấu này nặng hai kilôgram.
鼻子
bíziDanh từ
mũi
他的鼻子很高。Tā de bízi hěn gāo.Mũi của anh ấy rất cao (sống mũi cao).
头发
tóufaDanh từ
tóc
她的头发又黑又长。Tā de tóufa yòu hēi yòu cháng.Tóc của cô ấy vừa đen vừa dài.
检查
jiǎncháĐộng từ
kiểm tra, khám
医生正在给病人检查身体。Yīshēng zhèngzài gěi bìngrén jiǎnchá shēntǐ.Bác sĩ đang khám sức khỏe cho bệnh nhân.
刷牙
shuāyáĐộng từ
chải răng
我每天早上和晚上都刷牙。Wǒ měitiān zǎoshang hé wǎnshang dōu shuāyá.Tôi chải răng mỗi sáng và tối.
关系
guānxìDanh từ
quan hệ
他们俩关系很好。Tāmen liǎ guānxì hěn hǎo.Quan hệ của hai người họ rất tốt.
别人
biérénDanh từ
người khác
不要总是想着别人,也要多关心自己。Búyào zǒng shì xiǎngzhe biérén, yě yào duō guānxīn zìjǐ.Đừng lúc nào cũng nghĩ cho người khác, cũng phải quan tâm đến bản thân nhiều hơn.
词语
cíyǔDanh từ
từ ngữ
这个词语是什么意思?Zhège cíyǔ shì shénme yìsi?Từ ngữ này có nghĩa là gì?

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard