Danh sách từ vựng HSK 3 bài 15
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
留学
liú xuéĐộng từ
du học
他决定去中国留学。Tā juédìng qù Zhōngguó liúxué.Anh ấy quyết định đi Trung Quốc du học.
水平
shuǐpíngDanh từ
trình độ
他的汉语水平提高了很多。Tā de Hànyǔ shuǐpíng tígāo le hěn duō.Trình độ tiếng Hán của anh ấy đã nâng cao rất nhiều.
提高
tí gāoĐộng từ
nâng cao, tiến bộ
我们要努力提高学习成绩。Wǒmen yào nǔlì tígāo xuéxí chéngjì.Chúng ta phải cố gắng nâng cao thành tích học tập.
练习
liànxíDanh từ
bài tập
我每天做汉语练习。Wǒ měitiān zuò Hànyǔ liànxí.Tôi làm bài tập tiếng Hán mỗi ngày.
完成
wán chéngĐộng từ
hoàn thành
我今天完成了所有的作业。Wǒ jīntiān wánchéng le suǒyǒu de zuòyè.Hôm nay tôi đã hoàn thành tất cả bài tập về nhà.
句子
jùziDanh từ
câu
请你用这个词造一个句子。Qǐng nǐ yòng zhège cí zào yī ge jùzi.Xin bạn dùng từ này đặt một câu.
其他
qítāDanh từ
cái khác
除了小王,其他同学都来了。Chúle Xiǎo Wáng, qítā tóngxué dōu lái le.Ngoài Tiểu Vương ra, các bạn học khác đều đã đến rồi.
发
fāĐộng từ
gửi, gửi đi
我给他发了一个电子邮件。Wǒ gěi tā fā le yī ge diànzǐ yóujiàn.Tôi đã gửi cho anh ấy một email.
要求
yāoqiúDanh từ
yêu cầu
老师对我们的要求很高。Lǎoshī duì wǒmen de yāoqiú hěn gāo.Thầy giáo có yêu cầu rất cao đối với chúng tôi.
注意
zhù yìĐộng từ
chú ý
请大家注意听老师讲课。Qǐng dàjiā zhùyì tīng lǎoshī jiǎngkè.Mời mọi người chú ý nghe thầy giáo giảng bài.
小云
XiǎoyúnTên riêng
bạn Vân
小云是我的好朋友。Xiǎoyún shì wǒ de hǎo péngyou.Tiểu Vân là bạn tốt của tôi.
上网
shàng wǎngĐộng từ
lên mạng
我每天晚上都会上网看新闻。Wǒ měitiān wǎnshang dōu huì shàngwǎng kàn xīnwén.Tôi mỗi tối đều lên mạng xem tin tức.
除了
chúleGiới từ
ngoài... ra
除了汉语,我还会说英语。Chúle Hànyǔ, wǒ hái huì shuō Yīngyǔ.Ngoài tiếng Hán ra, tôi còn biết nói tiếng Anh.
新闻
xīnwénDanh từ
tin tức
我喜欢看国际新闻。Wǒ xǐhuan kàn guójì xīnwén.Tôi thích xem tin tức quốc tế.
花
huāĐộng từ
tốn, tiêu tốn
我花了很多时间学习汉语。Wǒ huā le hěn duō shíjiān xuéxí Hànyǔ.Tôi đã tốn rất nhiều thời gian để học tiếng Hán.
节日
jiérìDanh từ
ngày lễ
春节是中国最重要的传统节日。Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì.Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
举行
jǔxíngĐộng từ
tổ chức (hội họp, thi đấu...)
学校将举行一个汉语比赛。Xuéxiào jiāng jǔxíng yī ge Hànyǔ bǐsài.Trường học sẽ tổ chức một cuộc thi tiếng Hán.
世界
shìjièDanh từ
thế giới
世界上有很多不同的国家。Shìjiè shàng yǒu hěn duō bùtóng de guójiā.Trên thế giới có rất nhiều quốc gia khác nhau.
街道
jiēdàoDanh từ
đường, đường phố
这条街道很干净。Zhè tiáo jiēdào hěn gānjìng.Con đường này rất sạch sẽ.
各
gèDanh từ
mỗi
各国人民都希望和平。Gè guó rénmín dōu xīwàng hépíng.Nhân dân các nước đều mong muốn hòa bình.
文化
wénhuàDanh từ
văn hóa
我对中国文化很感兴趣。Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎnxìngqù.Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
极
jíPhó từ
hết sức, cực kỳ
这个电影好看极了。Zhège diànyǐng hǎokàn jí le.Bộ phim này hay cực kỳ.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →