Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
正经
zhèngjingTính từ
đứng đắn, nghiêm chỉnh, chính đáng
他这个人很正经,从不开玩笑。Tā zhège rén hěn zhèngjing, cóng bù kāi wánxiào.Người này rất đứng đắn, không bao giờ đùa cợt.
玩意儿
wányìrDanh từ
đồ chơi, đồ vật
这个小玩意儿真有意思,能发出各种声音。Zhège xiǎo wányìr zhēn yǒuyìsi, néng fāchū gèzhǒng shēngyīn.Món đồ chơi nhỏ này thật thú vị, có thể phát ra nhiều âm thanh khác nhau.
憋
biēĐộng từ
kìm nén, nén
他把所有的话都憋在心里,没有说出来。Tā bǎ suǒyǒu de huà dōu biē zài xīnlǐ, méiyǒu shuō chūlái.Anh ấy kìm nén tất cả những lời muốn nói trong lòng, không nói ra.
报警
bàojǐngĐộng từ
báo cảnh sát
发现小偷后,他立刻打电话报警。Fāxiàn xiǎotōu hòu, tā lìkè dǎ diànhuà bàojǐng.Sau khi phát hiện kẻ trộm, anh ấy lập tức gọi điện báo cảnh sát.
绑架
bǎngjiàĐộng từ
bắt cóc
警方正在调查一起儿童绑架案。Jǐngfāng zhèngzài diàochá yī qǐ értóng bǎngjià àn.Cảnh sát đang điều tra một vụ án bắt cóc trẻ em.
受罪
shòuzuìĐộng từ
bị giày vò, gặp chuyện phiền muộn
为了省钱,他每天吃得很简单,真是受罪。Wèile shěng qián, tā měitiān chī de hěn jiǎndān, zhēnshi shòuzuì.Để tiết kiệm tiền, anh ấy ăn rất đơn giản mỗi ngày, thật là khổ sở.
吼
hǒuĐộng từ
gào to, thét lên
老师对调皮的学生吼了一声。Lǎoshī duì tiáopí de xuéshēng hǒu le yī shēng.Giáo viên gầm lên một tiếng với học sinh nghịch ngợm.
智能
zhìnéngTính từ
thông minh
智能手机已经成为我们生活中不可或缺的一部分。Zhìnéng shǒujī yǐjīng chéngwéi wǒmen shēnghuó zhōng bùkě huòquē de yī bùfèn.Điện thoại thông minh đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta.
奴隶
núlìDanh từ
nô lệ
在古代,奴隶没有任何人身自由。Zài gǔdài, núlì méiyǒu rènhé rénshēn zìyóu.Trong thời cổ đại, nô lệ không có bất kỳ tự do cá nhân nào.
麻木
mámùTính từ
tê/lãnh đạm, thờ ơ
他的腿坐久了有点麻木。Tā de tuǐ zuò jiǔle yǒudiǎn mámù.Chân anh ấy ngồi lâu hơi bị tê.
狼吞虎咽
lángtūnhǔyànThành ngữ
ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để
他饿坏了,一上桌就狼吞虎咽地吃起来。Tā è huài le, yī shàng zhuō jiù lángtūnhǔyàn de chī qǐlái.Anh ấy đói lả, vừa ngồi vào bàn đã ăn ngấu nghiến.
伺候
cìhouĐộng từ
phục dịch, hầu hạ
她每天都要伺候年迈的父母。Tā měitiān dōu yào cìhou niánmài de fùmǔ.Cô ấy phải chăm sóc cha mẹ già yếu mỗi ngày.
眨
zhǎĐộng từ
nháy, chớp
她眨了眨眼睛,表示不明白。Tā zhǎ le zhǎ yǎnjīng, biǎoshì bù míngbái.Cô ấy chớp chớp mắt, biểu thị không hiểu.
索性
suǒxìngPhó từ
dứt khoát
既然下雨了,索性我们就在家看电影吧。Jìrán xiàyǔ le, suǒxìng wǒmen jiù zài jiā kàn diànyǐng ba.Đã mưa rồi, vậy thì dứt khoát chúng ta ở nhà xem phim đi.
作息
zuòxīĐộng từ
làm việc và nghỉ ngơi
他每天都有规律的作息时间。Tā měitiān dōu yǒu guīlǜ de zuòxī shíjiān.Anh ấy có lịch làm việc và nghỉ ngơi đều đặn mỗi ngày.
着手
zhuóshǒuĐộng từ
bắt tay vào làm, bắt đầu làm
我们应该立即着手解决这个问题。Wǒmen yīnggāi lìjí zhuóshǒu jiějué zhège wèntí.Chúng ta nên lập tức bắt tay vào giải quyết vấn đề này.
安置
ānzhìĐộng từ
thu xếp, bố trí
政府为灾民安置了临时住所。Zhèngfǔ wèi zāimín ānzhì le línshí zhùsuǒ.Chính phủ đã bố trí chỗ ở tạm thời cho người dân vùng thiên tai.
防止
fángzhǐĐộng từ
đề phòng, ngăn ngừa
我们要采取措施防止火灾发生。Wǒmen yào cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ huǒzāi fāshēng.Chúng ta phải thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa hỏa hoạn xảy ra.
薄弱
bóruòTính từ
yếu kém, yếu đuối, nhu nhược
他的意志力很薄弱,很容易放弃。Tā de yìzhìlì hěn bóruò, hěn róngyì fàngqì.Ý chí của anh ấy rất yếu kém, rất dễ bỏ cuộc.
精致
jīngzhìTính từ
tinh xảo, tuyệt đẹp
这件工艺品制作得非常精致。Zhè jiàn gōngyìpǐn zhìzuò de fēicháng jīngzhì.Món đồ thủ công mỹ nghệ này được làm rất tinh xảo.
庄重
zhuāngzhòngTính từ
trang trọng
在正式场合,我们应该保持庄重的态度。Zài zhèngshì chǎnghé, wǒmen yīnggāi bǎochí zhuāngzhòng de tàidù.Trong những dịp trang trọng, chúng ta nên giữ thái độ nghiêm túc.
分散
fēnsànĐộng từ
phân tán
老师让学生们分散开来找线索。Lǎoshī ràng xuéshēngmen fēnsàn kāi lái zhǎo xiànsuǒ.Giáo viên yêu cầu học sinh phân tán ra để tìm manh mối.
僵硬
jiāngyìngTính từ
cứng đờ
他的身体因为长时间保持一个姿势而变得僵硬。Tā de shēntǐ yīnwèi cháng shíjiān bǎochí yīgè zīshì ér biànde jiāngyìng.Cơ thể anh ấy trở nên cứng đờ vì giữ một tư thế trong thời gian dài.
四肢
sìzhīDanh từ
tứ chi, tay chân
经过锻炼,他的四肢变得更加有力。Jīngguò duànliàn, tā de sìzhī biànde gèngjiā yǒulì.Sau khi tập luyện, tứ chi của anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn.
特长
tèchángDanh từ
sở trường, năng khiếu
他的特长是唱歌和跳舞。Tā de tècháng shì chànggē hé tiàowǔ.Sở trường của anh ấy là ca hát và nhảy múa.
兴高采烈
xìnggāocǎilièPhó từ
phấn khởi, hớn hở
孩子们兴高采烈地跑向游乐场。Háizimen xìnggāocǎiliè de pǎo xiàng yóulèchǎng.Bọn trẻ hớn hở chạy về phía sân chơi.
摇滚
yáogǔnDanh từ
nhạc rốc, en rôn
他是摇滚乐的忠实粉丝。Tā shì yáogǔnyuè de zhōngshí fěnsī.Anh ấy là một fan hâm mộ trung thành của nhạc rock.
一举两得
yījǔliǎngdéThành ngữ
một công đôi việc
骑自行车上班既锻炼身体又环保,真是一举两得。Qí zìxíngchē shàngbān jì duànliàn shēntǐ yòu huánbǎo, zhēnshi yī jǔ liǎng dé.Đi xe đạp đi làm vừa rèn luyện sức khỏe vừa bảo vệ môi trường, đúng là một công đôi việc.
冷落
lěngluòĐộng từ
đối xử lạnh nhạt/làm bẽ bàng
他因为工作忙,冷落了家人。Tā yīnwèi gōngzuò máng, lěngluò le jiārén.Anh ấy vì bận công việc mà lạnh nhạt với gia đình.
踏实
tāshiTính từ
yên tâm
知道他平安到家,我心里就踏实了。Zhīdào tā píng'ān dàojiā, wǒ xīnlǐ jiù tāshi le.Biết anh ấy về nhà an toàn, lòng tôi mới yên tâm.
空虚
kōngxūTính từ
trống rỗng
他的生活虽然富裕,但内心却感到空虚。Tā de shēnghuó suīrán fùyù, dàn nèixīn què gǎndào kōngxū.Cuộc sống của anh ấy tuy giàu có nhưng nội tâm lại cảm thấy trống rỗng.
要命
yàomìngĐộng từ
chết người, cực kỳ, vô cùng
这天气热得要命,我快受不了了。Zhè tiānqì rè de yàomìng, wǒ kuài shòu bù liǎo le.Thời tiết này nóng chết người, tôi sắp không chịu nổi rồi.
粥
zhōuDanh từ
cháo
妈妈给我煮了一碗热腾腾的粥。Māmā gěi wǒ zhǔ le yī wǎn rèténgténg de zhōu.Mẹ nấu cho tôi một bát cháo nóng hổi.
消耗
xiāohàoĐộng từ
tiêu hao, tiêu xài
长时间工作会消耗大量的体力。Cháng shíjiān gōngzuò huì xiāohào dàliàng de tǐlì.Làm việc lâu sẽ tiêu hao rất nhiều thể lực.
弥补
míbǔĐộng từ
bù đắp
他努力工作来弥补过去的过失。Tā nǔlì gōngzuò lái míbǔ guòqù de guòshī.Anh ấy nỗ lực làm việc để bù đắp những sai lầm trong quá khứ.
沸腾
fèiténgĐộng từ
sôi sùng sục
锅里的水已经沸腾了。Guō lǐ de shuǐ yǐjīng fèiténg le.Nước trong nồi đã sôi sùng sục rồi.
弥漫
mímànĐộng từ
bao phủ, lan khắp, toả khắp
浓雾弥漫在整个山谷中。Nóngwù mímàn zài zhěnggè shāngǔ zhōng.Sương mù dày đặc bao phủ khắp thung lũng.
往常
wǎngchángDanh từ
thường ngày, mọi ngày
他今天看起来和往常不一样。Tā jīntiān kàn qǐlái hé wǎngcháng bù yīyàng.Hôm nay anh ấy trông khác với mọi ngày.
侦探
zhēntànĐộng từ
trinh thám, thám tử
他从小就喜欢看侦探小说。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān kàn zhēntàn xiǎoshuō.Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
案件
ànjiànDanh từ
vụ án
这起案件的真相终于水落石出了。Zhè qǐ ànjiàn de zhēnxiàng zhōngyú shuǐluòshíchū le.Sự thật của vụ án này cuối cùng cũng được phơi bày.
突破
tūpòĐộng từ
đột phá
科学家们在癌症研究方面取得了重大突破。Kēxuéjiāmen zài áizhèng yánjiū fāngmiàn qǔdé le zhòngdà tūpò.Các nhà khoa học đã đạt được đột phá lớn trong nghiên cứu ung thư.
震惊
zhènjīngĐộng từ
làm kinh ngạc, làm ngạc nhiên
这个消息震惊了所有人。Zhège xiāoxī zhènjīng le suǒyǒu rén.Tin tức này đã làm kinh ngạc tất cả mọi người.
彩票
cǎipiàoDanh từ
vé số
他买了一张彩票,希望能中大奖。Tā mǎi le yī zhāng cǎipiào, xīwàng néng zhòng dàjiǎng.Anh ấy mua một tờ vé số, hy vọng có thể trúng giải lớn.
恐怖
kǒngbùTính từ
khủng khiếp, gây kinh hoàng
这是一部非常恐怖的电影。Zhè shì yī bù fēicháng kǒngbù de diànyǐng.Đây là một bộ phim rất kinh dị.
袭击
xíjīĐộng từ
tập kích, đột kích
恐怖分子袭击了这座城市。Kǒngbù fènzǐ xíjī le zhè zuò chéngshì.Những kẻ khủng bố đã tấn công thành phố này.
干扰
gānrǎoĐộng từ / Danh từ
quấy nhiễu, làm phiền
请不要在图书馆大声喧哗,以免干扰他人学习。Qǐng bùyào zài túshūguǎn dàshēng xuānhuá, yǐmiǎn gānrǎo tārén xuéxí.Xin đừng làm ồn ào trong thư viện, để tránh làm phiền người khác học tập.
安宁
ānníngTính từ
yên tĩnh, thanh bình
乡村的生活总是那么安宁。Xiāngcūn de shēnghuó zǒng shì nàme ānnníng.Cuộc sống ở nông thôn luôn yên bình như vậy.