Danh sách từ vựng HSK 6 bài 8

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

婴儿
yīng'érDanh từ
trẻ sơ sinh
婴儿需要特别的照顾。Yīng'ér xūyào tèbié de zhàogù.Trẻ sơ sinh cần được chăm sóc đặc biệt.
翻天覆地
fāntiānfùdìThành ngữ
long trời lở đất, (thay đổi) to lớn/hoàn toàn
改革开放使中国发生了翻天覆地的变化。Gǎigé kāifàng shǐ Zhōngguó fāshēng le fāntiānfùdì de biànhuà.Cải cách mở cửa đã khiến Trung Quốc có những thay đổi long trời lở đất.
更新
gēngxīnĐộng từ
đổi mới, thay đổi
我们需要不断更新知识。Wǒmen xūyào bùduàn gēngxīn zhīshì.Chúng ta cần không ngừng đổi mới kiến thức.
酒窝
jiǔwōDanh từ
lúm đồng tiền
她的脸上有一对可爱的酒窝。Tā de liǎn shàng yǒu yī duì kě'ài de jiǔwō.Trên mặt cô ấy có một đôi lúm đồng tiền đáng yêu.
bèngĐộng từ
nhảy
小兔子在草地上蹦来蹦去。Xiǎo tùzi zài cǎodì shàng bèng lái bèng qù.Chú thỏ nhỏ nhảy nhót trên bãi cỏ.
diēĐộng từ
té, ngã
他不小心跌倒了,膝盖受了伤。Tā bù xiǎoxīn diēdǎo le, xīgài shòule shāng.Anh ấy không cẩn thận bị ngã, đầu gối bị thương.
Danh từ
vết sẹo
他手臂上有一道很深的疤。Tā shǒubì shàng yǒu yī dào hěn shēn de bā.Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo rất sâu.
掩盖
yǎngàiĐộng từ
che phủ, che giấu
他试图掩盖自己的错误,但最终还是被发现了。Tā shìtú yǎngài zìjǐ de cuòwù, dàn zuìzhōng háishì bèi fāxiàn le.Anh ấy cố gắng che giấu lỗi lầm của mình, nhưng cuối cùng vẫn bị phát hiện.
大脑
dànǎoDanh từ
bộ óc, bộ não
学习新知识有助于开发大脑潜能。Xuéxí xīn zhīshì yǒu zhù yú kāifā dànǎo qiánnéng.Học kiến thức mới giúp phát triển tiềm năng của bộ não.
确信
quèxìnĐộng từ
tin chắc, xác tín
我确信他会成功。Wǒ quèxìn tā huì chénggōng.Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
比喻
bǐyùĐộng từ
ví như
老师用一个生动的比喻来解释这个抽象的概念。Lǎoshī yòng yīgè shēngdòng de bǐyù lái jiěshì zhège chōuxiàng de gàiniàn.Giáo viên dùng một phép ví von sinh động để giải thích khái niệm trừu tượng này.
呈现
chéngxiànĐộng từ
hiện ra, trình bày
随着季节变化,大自然呈现出不同的色彩。Suízhe jìjié biànhuà, dàzìrán chéngxiàn chū bùtóng de sècǎi.Cùng với sự thay đổi của mùa, thiên nhiên hiện ra những màu sắc khác nhau.
呈现
chéngxiànĐộng từ
thể hiện, lộ ra
随着科技的发展,世界呈现出日新月异的变化。Suízhe kējì de fāzhǎn, shìjiè chéngxiàn chū rìxīnyuèyì de biànhuà.Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ, thế giới thể hiện những thay đổi từng ngày.
固有
gùyǒuTính từ
vốn có, sẵn có
每个人都有其固有的优点和缺点。Měi gèrén dōu yǒu qí gùyǒu de yōudiǎn hé quēdiǎn.Mỗi người đều có những ưu điểm và khuyết điểm vốn có của mình.
阐述
chǎnshùĐộng từ
giải thích, trình bày rõ ràng
教授阐述了他的研究成果。Jiàoshòu chǎnshù le tā de yánjiū chéngguǒ.Giáo sư đã giải thích rõ ràng kết quả nghiên cứu của mình.
阐述
chǎnshùĐộng từ
trình bày, nêu rõ
他在会议上详细阐述了自己的观点。Tā zài huìyì shàng xiángxì chǎnshù le zìjǐ de guāndiǎn.Anh ấy đã trình bày chi tiết quan điểm của mình tại cuộc họp.
陈述
chénshùĐộng từ
trình bày, trần thuật
他向法官陈述了事情的经过。Tā xiàng fǎguān chénshù le shìqíng de jīngguò.Anh ấy đã trình bày diễn biến sự việc với thẩm phán.
陈述
chénshùĐộng từ
phát biểu, tuyên bố, nói rõ
请你陈述一下事情的经过。Qǐng nǐ chénshù yīxià shìqíng de jīngguò.Xin bạn hãy trình bày lại diễn biến của sự việc.
见解
jiànjiěDanh từ
cách nhìn, quan điểm
他对这个问题有独到的见解。Tā duì zhège wèntí yǒu dúdào de jiànjiě.Anh ấy có cái nhìn độc đáo về vấn đề này.
演变
yǎnbianĐộng từ
diễn biến
历史的演变是一个复杂的过程。Lìshǐ de yǎnbian shì yīgè fùzá de guòchéng.Sự diễn biến của lịch sử là một quá trình phức tạp.
演变
yǎnbianĐộng từ/Danh từ
diễn biến, biến đổi, tiến hóa
语言的演变是一个漫长而复杂的过程。Yǔyán de yǎnbian shì yīgè màncháng ér fùzá de guòchéng.Sự diễn biến của ngôn ngữ là một quá trình lâu dài và phức tạp.
推测
tuīcèĐộng từ/Danh từ
suy đoán, dự đoán
根据目前的线索,我们推测凶手可能已经逃往国外。Gēnjù mùqián de xiànsuǒ, wǒmen tuīcè xiōngshǒu kěnéng yǐjīng táowǎng guówài.Dựa trên manh mối hiện tại, chúng tôi suy đoán hung thủ có thể đã trốn ra nước ngoài.
譬如
pìrúLiên từ
ví dụ như
学习外语有很多好处,譬如可以了解不同的文化。Xuéxí wàiyǔ yǒu hěnduō hǎochù, pìrú kěyǐ liǎojiě bùtóng de wénhuà.Học ngoại ngữ có nhiều lợi ích, ví dụ như có thể hiểu biết các nền văn hóa khác nhau.
各抒己见
gèshūjǐjiànThành ngữ
mỗi người phát biểu ý kiến của mình
在这次讨论会上,大家各抒己见,气氛非常活跃。Zài zhè cì tǎolùn huì shàng, dàjiā gèshūjǐjiàn, qìfēn fēicháng huóyuè.Trong buổi thảo luận này, mọi người đều phát biểu ý kiến của mình, không khí rất sôi nổi.
通缉
tōngjīĐộng từ
truy nã/truy bắt (tội phạm)
警方已对这名逃犯发布了全国通缉令。Jǐngfāng yǐ duì zhè míng táofàn fābù le quán guó tōngjī lìng.Cảnh sát đã phát lệnh truy nã toàn quốc đối với tên tội phạm bỏ trốn này.
触犯
chùfànĐộng từ
vi phạm, xâm phạm
任何人都不能触犯法律。Rènhé rén dōu bùnéng chùfàn fǎlǜ.Bất cứ ai cũng không thể vi phạm pháp luật.
惩罚
chéngfáĐộng từ/Danh từ
trừng phạt, hình phạt
他因为迟到受到了惩罚。Tā yīnwèi chídào shòudào le chéngfá.Anh ấy bị trừng phạt vì đến muộn.
忧郁
yōuyùTính từ
sầu muộn, buồn thương
他最近看起来很忧郁,不知道发生了什么事。Tā zuìjìn kàn qǐlái hěn yōuyù, bù zhīdào fāshēng le shénme shì.Gần đây anh ấy trông rất sầu muộn, không biết đã xảy ra chuyện gì.
fèiDanh từ
phổi
吸烟对肺部健康有害。Xīyān duì fèibù jiànkāng yǒuhài.Hút thuốc có hại cho sức khỏe phổi.
器官
qìguānDanh từ
bộ phận, cơ quan
心脏是人体最重要的器官之一。Xīnzàng shì réntǐ zuì zhòngyào de qìguān zhī yī.Tim là một trong những cơ quan quan trọng nhất của cơ thể người.
移植
yízhíĐộng từ
cấy ghép
医生成功地为病人进行了心脏移植手术。Yīshēng chénggōng de wèi bìngrén jìnxíng le xīnzàng yízhí shǒushù.Bác sĩ đã phẫu thuật cấy ghép tim thành công cho bệnh nhân.
面貌
miànmàoDanh từ
bộ mặt, diện mạo, tướng mạo
经过多年的发展,这个城市的面貌焕然一新。Jīngguò duōnián de fāzhǎn, zhè zuò chéngshì de miànmào huànrán yīxīn.Sau nhiều năm phát triển, diện mạo của thành phố này đã hoàn toàn đổi mới.
极端
jíduānTính từ/Danh từ
cực đoan, quá khích
他的观点有些极端,很难被大众接受。Tā de guāndiǎn yǒuxiē jíduān, hěn nán bèi dàzhòng jiēshòu.Quan điểm của anh ấy hơi cực đoan, rất khó được đại chúng chấp nhận.
空前绝后
kōngqiánjuéhòuThành ngữ
có một không hai
这次演出取得了空前绝后的成功。Zhè cì yǎnchū qǔdé le kōngqiánjuéhòu de chénggōng.Buổi biểu diễn lần này đã đạt được thành công có một không hai.
昏迷
hūnmíĐộng từ
hôn mê, bất tỉnh
病人因头部受伤而陷入昏迷。Bìngrén yīn tóubù shòushāng ér xiànrù hūnmí.Bệnh nhân bị hôn mê do chấn thương đầu.
清醒
qīngxǐngĐộng từ
tỉnh lại
经过抢救,他终于清醒过来了。Jīngguò qiǎngjiù, tā zhōngyú qīngxǐng guòlái le.Sau khi được cấp cứu, anh ấy cuối cùng đã tỉnh lại.
言论
yánlùnDanh từ
ngôn luận, lời bàn
每个人都有发表言论的自由。Měi gèrén dōu yǒu fābiǎo yánlùn de zìyóu.Mỗi người đều có quyền tự do ngôn luận.
学说
xuéshuōDanh từ
học thuyết
达尔文的进化论学说对生物学产生了深远影响。Dá'ěrwén de jìnhuàlùn xuéshuō duì shēngwùxué chǎnshēng le shēnyuǎn yǐngxiǎng.Học thuyết tiến hóa của Darwin đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đến sinh vật học.
遥远
yáoyuǎnTính từ
xa xôi, xa vời
我们的家乡在遥远的北方。Wǒmen de jiāxiāng zài yáoyuǎn de běifāng.Quê hương của chúng tôi ở phương Bắc xa xôi.
陷入
xiànrùĐộng từ
rơi vào, sa vào
公司陷入了严重的财务危机。Gōngsī xiànrù le yánzhòng de cáiwù wēijī.Công ty đã rơi vào khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.
思索
sīsuǒĐộng từ
suy nghĩ, tìm tòi
他独自一人坐在那里,陷入了深深的思索。Tā dúzì yīrén zuò zài nàlǐ, xiànrù le shēnshēn de sīsuǒ.Anh ấy ngồi một mình ở đó, chìm vào suy tư sâu sắc.
设想
shèxiǎngĐộng từ
tưởng tượng
我们设想了一个大胆的计划。Wǒmen shèxiǎng le yīgè dàdǎn de jìhuà.Chúng tôi đã hình dung ra một kế hoạch táo bạo.
性命
xìngmìngDanh từ
tính mạng, mạng sống
在危急关头,他冒着性命危险救了大家。Zài wēijí guāntóu, tā màozhe xìngmìng wēixiǎn jiù le dàjiā.Trong thời khắc nguy cấp, anh ấy đã liều mạng cứu mọi người.
无忧无虑
wúyōuwúlǜThành ngữ
vô tư lự, không lo lắng gì hết
小时候,我们过着无忧无虑的生活。Xiǎo shíhou, wǒmen guòzhe wúyōuwúlǜ de shēnghuó.Hồi nhỏ, chúng tôi sống một cuộc sống vô tư lự.
崭新
zhǎnxīnTính từ
hoàn toàn mới, tinh tươm
经过改造,这座老工厂呈现出崭新的面貌。Jīngguò gǎizào, zhè zuò lǎo gōngchǎng chéngxiàn chū zhǎnxīn de miànmào.Sau khi cải tạo, nhà máy cũ này đã mang một diện mạo hoàn toàn mới.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard