Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
做主
zuò zhǔĐộng từ
làm chủ
这件事你来做主吧,我听你的。Zhè jiàn shì nǐ lái zuò zhǔ ba, wǒ tīng nǐ de.Chuyện này bạn cứ quyết định đi, tôi nghe theo bạn.
伤脑筋
shāng nǎo jīnĐộng từ
hao tốn tâm trí
这个问题真让人伤脑筋,想了很久也没想出办法。Zhè ge wèntí zhēn ràng rén shāng nǎo jīn, xiǎng le hěn jiǔ yě méi xiǎng chū bànfǎ.Vấn đề này thật khiến người ta đau đầu, nghĩ mãi mà không ra cách.
枯燥
kū zàoTính từ
nhàm chán
他的演讲内容很枯燥,听得我直打瞌睡。Tā de yǎnjiǎng nèiróng hěn kūzào, tīng de wǒ zhí dǎ kēshuì.Nội dung bài diễn thuyết của anh ấy rất nhàm chán, nghe mà tôi cứ buồn ngủ.
擅长
shàn chángĐộng từ
giỏi
她擅长画画和唱歌,是个多才多艺的女孩。Tā shàncháng huàhuà hé chànggē, shì ge duōcáiduōyì de nǚhái.Cô ấy giỏi vẽ và hát, là một cô gái đa tài.
成本
chéng běnDanh từ
giá thành
降低生产成本是提高利润的关键。Jiàngdī shēngchǎn chéngběn shì tígāo lìrùn de guānjiàn.Giảm giá thành sản xuất là chìa khóa để tăng lợi nhuận.
急躁
jí zàoTính từ
nôn nóng
他性格急躁,做事情总是毛毛躁躁的。Tā xìnggé jí zào, zuò shìqíng zǒng shì máomáozàozào de.Anh ấy tính tình nôn nóng, làm việc gì cũng hấp tấp.
顾虑
gù lǜĐộng từ
lo lắng
他有很多顾虑,所以迟迟没有做出决定。Tā yǒu hěn duō gùlǜ, suǒyǐ chí chí méiyǒu zuò chū juédìng.Anh ấy có nhiều lo lắng nên mãi vẫn chưa đưa ra quyết định.
过度
guò dùĐộng từ
quá mức
过度劳累对身体健康有害。Guòdù láolèi duì shēntǐ jiànkāng yǒu hài.Lao động quá sức có hại cho sức khỏe.
致使
zhì shǐĐộng từ
làm cho
他的粗心大意致使工作出现了严重失误。Tā de cūxīndàyì zhìshǐ gōngzuò chūxiàn le yánzhòng shīwù.Sự bất cẩn của anh ấy đã dẫn đến sai sót nghiêm trọng trong công việc.
终身
zhōng shēnDanh từ
cả đời
他把毕生精力都奉献给了教育事业,终身未娶。Tā bǐshēng jīnglì dōu fèngxiàn gěi le jiàoyù shìyè, zhōngshēn wèi qǔ.Ông ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục, trọn đời không kết hôn.
悔恨
huǐ hènĐộng từ
hối hận
他为自己当初的错误决定而感到深深的悔恨。Tā wèi zìjǐ dāngchū de cuòwù juédìng ér gǎndào shēnshēn de huǐhèn.Anh ấy cảm thấy hối hận sâu sắc vì quyết định sai lầm ban đầu của mình.
类似
lèi sìĐộng từ
tương tự
我以前也遇到过类似的问题,知道怎么解决。Wǒ yǐqián yě yùdào guò lèisì de wèntí, zhīdào zěnme jiějué.Trước đây tôi cũng từng gặp vấn đề tương tự, biết cách giải quyết.
并非
bìng fēiĐộng từ
không phải
成功并非偶然,而是努力的结果。Chénggōng bìngfēi ǒurán, ér shì nǔlì de jiéguǒ.Thành công không phải là ngẫu nhiên, mà là kết quả của sự nỗ lực.
精确
jīng quèTính từ
chính xác
这份报告的数据非常精确,没有一点误差。Zhè fèn bàogào de shùjù fēicháng jīngquè, méiyǒu yīdiǎn wùchā.Dữ liệu trong báo cáo này rất chính xác, không có một chút sai sót nào.
天生
tiān shēngTính từ
bẩm sinh
她天生丽质,不需要化妆也很美。Tā tiānshēng lìzhì, bù xūyào huàzhuāng yě hěn měi.Cô ấy bẩm sinh đã xinh đẹp, không cần trang điểm cũng rất đẹp.
挫折
cuò zhéDanh từ
thất bại
面对挫折,我们不能轻易放弃。Miànduì cuòzhé, wǒmen bù néng qīngyì fàngqì.Đối mặt với thất bại, chúng ta không thể dễ dàng từ bỏ.
意志
yì zhìDanh từ
ý chí
坚强的意志是成功的基石。Jiānqiáng de yìzhì shì chénggōng de jīshí.Ý chí kiên cường là nền tảng của thành công.
敏锐
mǐn ruìTính từ
nhạy bén
他的观察力非常敏锐,总能发现别人忽略的细节。Tā de guānchálì fēicháng mǐnruì, zǒng néng fāxiàn biérén hūlüè de xìjié.Khả năng quan sát của anh ấy rất nhạy bén, luôn có thể phát hiện ra những chi tiết mà người khác bỏ qua.
畏惧
wèi jùĐộng từ
sợ
真正的勇士从不畏惧困难和挑战。Zhēnzhèng de yǒngshì cóng bù wèijù kùnnan hé tiǎozhàn.Người dũng sĩ thực sự không bao giờ sợ hãi khó khăn và thử thách.
勇于
yǒng yúĐộng từ
dám
我们要勇于承认错误,并从中吸取教训。Wǒmen yào yǒngyú chéngrèn cuòwù, bìng cóng zhōng xīqǔ jiàoxùn.Chúng ta phải dám thừa nhận sai lầm và rút ra bài học từ đó.
伴随
bàn suíĐộng từ
đi đôi với
成功往往伴随着汗水和努力。Chénggōng wǎngwǎng bànsuí zhe hànshuǐ hé nǔlì.Thành công thường đi đôi với mồ hôi và nỗ lực.
日益
rì yìPhó từ
ngày càng
随着科技的发展,人们的生活水平日益提高。Suízhe kējì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó shuǐpíng rìyì tígāo.Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ, mức sống của con người ngày càng được nâng cao.
昔日
xī rìDanh từ
ngày xưa
昔日的辉煌已成为历史,我们要展望未来。Xīrì de huīhuáng yǐ chéngwéi lìshǐ, wǒmen yào zhǎnwàng wèilái.Sự huy hoàng ngày xưa đã trở thành lịch sử, chúng ta phải hướng về tương lai.
风光
fēng guāngTính từ
vẻ vang
他当年可是个风光无限的人物。Tā dāngnián kě shì ge fēngguāng wúxiàn de rénwù.Năm đó anh ấy là một nhân vật vô cùng vẻ vang.
亏损
kuī sǔnĐộng từ
hao hụt
公司今年由于经营不善,出现了严重亏损。Gōngsī jīnnián yóuyú jīngyíng bù shàn, chūxiàn le yánzhòng kuīsǔn.Công ty năm nay do kinh doanh không tốt nên đã thua lỗ nghiêm trọng.
倒闭
dǎo bìĐộng từ
phá sản
许多小企业在经济危机中倒闭了。Xǔduō xiǎo qǐyè zài jīngjì wēijī zhōng dǎobì le.Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phá sản trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
金融
jīn róngDanh từ
tài chính
金融市场波动较大,投资需谨慎。Jīnróng shìchǎng bōdòng jiàodà, tóuzī xū jǐnshèn.Thị trường tài chính biến động lớn, đầu tư cần thận trọng.
危机
wēi jīDanh từ
khủng hoảng
这次经济危机给全球带来了巨大影响。Zhè cì jīngjì wēijī gěi quánqiú dài lái le jùdà yǐngxiǎng.Cuộc khủng hoảng kinh tế lần này đã mang lại ảnh hưởng lớn cho toàn cầu.
盈利
yíng lìĐộng từ
thu lợi
这家公司去年实现了大幅盈利。Zhè jiā gōngsī qùnián shíxiàn le dàfú yínglì.Công ty này năm ngoái đã đạt được lợi nhuận lớn.
运行
yùn xíngĐộng từ
vận hành
这套系统运行稳定,效率很高。Zhè tào xìtǒng yùnxíng wěndìng, xiàolǜ hěn gāo.Hệ thống này vận hành ổn định, hiệu suất rất cao.
裁员
cái yuánĐộng từ
cắt giảm nhân sự
为了降低成本,公司不得不裁员。Wèile jiàngdī chéngběn, gōngsī bù dé bù cáiyuán.Để giảm chi phí, công ty buộc phải cắt giảm nhân sự.
意味着
yìwèizheĐộng từ
có nghĩa là, ngụ ý
成功意味着付出更多的努力。Chénggōng yìwèizhe fùchū gèng duō de nǔlì.Thành công có nghĩa là phải nỗ lực nhiều hơn.
英明
yīng míngTính từ
sáng suốt
领导的英明决策挽救了公司。Lǐngdǎo de yīngmíng juécè wǎnjiù le gōngsī.Quyết sách sáng suốt của lãnh đạo đã cứu vãn công ty.
称心如意
chèn xīn rú yìThành ngữ
như ý muốn
祝你工作顺利,生活称心如意!Zhù nǐ gōngzuò shùnlì, shēnghuó chènxīnrúyì!Chúc bạn công việc thuận lợi, cuộc sống như ý!
除
chúGiới từ
ngoài... ra
除了他,所有人都同意这个计划。Chú le tā, suǒyǒu rén dōu tóngyì zhè ge jìhuà.Ngoài anh ấy ra, tất cả mọi người đều đồng ý kế hoạch này.
争先恐后
zhēng xiān kǒng hòuThành ngữ
tranh lên trước sợ bị lùi lại phía sau
演唱会门票一开售,粉丝们就争先恐后地抢购。Yǎnchànghuì ménpiào yī kāishòu, fěnsīmen jiù zhēngxiānkǒnghòu de qiǎnggòu.Vé concert vừa mở bán, các fan đã tranh nhau mua.
热门
rè ménTính từ
sự phổ biến
这个专业是今年的热门选择,报考人数很多。Zhè ge zhuānyè shì jīnnián de rèmén xuǎnzé, bàokǎo rénshù hěn duō.Ngành này là lựa chọn hot của năm nay, số lượng người đăng ký rất đông.
以致
yǐ zhìLiên từ
cho nên
他工作太忙,以致忽略了家人的感受。Tā gōngzuò tài máng, yǐzhì hūlüè le jiārén de gǎnshòu.Anh ấy quá bận công việc, đến nỗi đã bỏ qua cảm xúc của người nhà.
饱和
bǎo héĐộng từ
bão hòa
市场已经饱和,很难再有新的发展空间。Shìchǎng yǐjīng bǎohé, hěn nán zài yǒu xīn de fāzhǎn kōngjiān.Thị trường đã bão hòa, rất khó có thêm không gian phát triển mới.
就业
jiù yèĐộng từ
tìm việc làm
毕业生面临着巨大的就业压力。Bìyèshēng miànlín zhe jùdà de jiùyè yālì.Sinh viên tốt nghiệp đang đối mặt với áp lực việc làm rất lớn.
及早
jí zǎoPhó từ
nhanh chóng
发现问题要及早解决,以免造成更大损失。Fāxiàn wèntí yào jí zǎo jiějué, yǐmiǎn zàochéng gèng dà sǔnshī.Phát hiện vấn đề phải nhanh chóng giải quyết, tránh gây ra tổn thất lớn hơn.
机遇
jī yùDanh từ
cơ hội
抓住机遇,才能实现人生的飞跃。Zhuāzhù jīyù, cái néng shíxiàn rénshēng de fēiyuè.Nắm bắt cơ hội mới có thể thực hiện được bước nhảy vọt trong đời.
心灵
xīnlíngDanh từ
tâm hồn
音乐能净化人的心灵。Yīnyuè néng jìnghuà rén de xīnlíng.Âm nhạc có thể thanh lọc tâm hồn con người.
免疫
miǎn yìĐộng từ
miễn dịch
接种疫苗可以帮助身体产生免疫力。Jiēzhòng yìmiáo kěyǐ bāngzhù shēntǐ chǎnshēng miǎnyìlì.Tiêm vắc xin có thể giúp cơ thể sản sinh miễn dịch.
决策
jué cèĐộng từ
ra quyết định chiến lược
公司的未来发展取决于领导层的正确决策。Gōngsī de wèilái fāzhǎn qǔjué yú lǐngdǎo céng de zhèngquè juécè.Sự phát triển tương lai của công ty phụ thuộc vào quyết sách đúng đắn của ban lãnh đạo.