Danh sách từ vựng HSK 6 bài 6

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

上任
shàng rènĐộng từ
nhậm chức
他下个月就要上任新经理了。Tā xià gè yuè jiù yào shàngrèn xīn jīnglǐ le.Anh ấy tháng sau sẽ nhậm chức giám đốc mới.
职位
zhíwèiDanh từ
chức vụ, vị trí
这个职位要求有丰富的经验。Zhège zhíwèi yāoqiú yǒu fēngfù de jīngyàn.Chức vụ này yêu cầu có kinh nghiệm phong phú.
资深
zīshēnTính từ
thâm niên, dày dặn
他是一位资深的工程师。Tā shì yī wèi zīshēn de gōngchéngshī.Anh ấy là một kỹ sư thâm niên.
创立
chuànglìĐộng từ
sáng lập, thành lập
他创立了自己的公司。Tā chuànglì le zìjǐ de gōngsī.Anh ấy đã sáng lập công ty của riêng mình.
Động từ
pha (trà, cà phê...)
请给我沏一杯茶。Qǐng gěi wǒ qī yī bēi chá.Xin hãy pha cho tôi một tách trà.
风气
fēngqìDanh từ
bầu không khí, nếp sống
公司里形成了一种积极向上的风气。Gōngsī lǐ xíngchéng le yī zhǒng jījí xiàngshàng de fēngqì.Trong công ty đã hình thành một bầu không khí tích cực và cầu tiến.
唯独
wéidúPhó từ
chỉ có, duy nhất
所有人都同意,唯独他反对。Suǒyǒu rén dōu tóngyì, wéidú tā fǎnduì.Tất cả mọi người đều đồng ý, chỉ có anh ấy phản đối.
搭档
dādàngĐộng từ, Danh từ
cộng tác, người cộng tác
他们是最好的工作搭档。Tāmen shì zuì hǎo de gōngzuò dādàng.Họ là những người cộng tác tốt nhất trong công việc.
就职
jiùzhíĐộng từ
nhậm chức/nhận việc
新总统将于下周就职。Xīn zǒngtǒng jiāng yú xià zhōu jiùzhí.Tổng thống mới sẽ nhậm chức vào tuần tới.
边缘
biānyuánDanh từ
rìa, vùng ven
这座城市处于国家的边缘地带。Zhè zuò chéngshì chǔyú guójiā de biānyuán dìdài.Thành phố này nằm ở vùng biên giới của đất nước.
眼色
yǎnsèDanh từ
cái nháy mắt (để ra hiệu), cái liếc mắt đầy ngụ ý
他给我使了个眼色,示意我不要说话。Tā gěi wǒ shǐ le gè yǎnsè, shìyì wǒ bù yào shuōhuà.Anh ấy nháy mắt ra hiệu cho tôi đừng nói chuyện.
指标
zhǐbiāoDanh từ
chỉ tiêu
我们需要达到今年的销售指标。Wǒmen xūyào dádào jīnnián de xiāoshòu zhǐbiāo.Chúng ta cần đạt được chỉ tiêu doanh số năm nay.
成天
chéngtiānPhó từ
suốt ngày
他成天都在玩游戏,不学习。Tā chéngtiān dōu zài wán yóuxì, bù xuéxí.Anh ấy suốt ngày chơi game, không học hành.
吹牛
chuīniúĐộng từ
nói khoác
他总是喜欢吹牛,说自己有多厉害。Tā zǒng shì xǐhuān chuīniú, shuō zìjǐ yǒu duō lìhài.Anh ấy luôn thích nói khoác, nói mình giỏi giang thế nào.
liūĐộng từ
chuồn mất
他趁大家不注意,悄悄地溜走了。Tā chèn dàjiā bù zhùyì, qiāoqiāo de liū zǒu le.Anh ấy lợi dụng lúc mọi người không chú ý, lén lút chuồn đi mất.
等级
děngjíDanh từ
đẳng cấp, cấp bậc
社会上存在着各种各样的等级制度。Shèhuì shàng cúnzài zhe gè zhǒng gè yàng de děngjí zhìdù.Trong xã hội tồn tại đủ loại chế độ đẳng cấp.
公道
gōngdaoDanh từ
sự công bằng, lẽ phải
这件事的处理结果很不公道。Zhè jiàn shì de chǔlǐ jiéguǒ hěn bù gōngdao.Kết quả xử lý việc này rất không công bằng.
hēngThán từ
hừ (biểu thị hoặc không bằng lòng)
他哼了一声,表示不满。Tā hēng le yī shēng, biǎoshì bùmǎn.Anh ấy hừ một tiếng, biểu thị sự không hài lòng.
不像话
bùxiànghuàTính từ
vô lý, kì cục
你这样做太不像话了!Nǐ zhèyàng zuò tài bùxiànghuà le!Bạn làm như vậy thật quá đáng!
明明
míngmíngPhó từ
rõ ràng, rành rành
他明明知道错了,却不肯承认。Tā míngmíng zhīdào cuò le, què bù kěn chéngrèn.Rõ ràng anh ấy biết mình sai rồi, nhưng lại không chịu thừa nhận.
欺负
qīfuĐộng từ
ăn hiếp, bắt nạt
他从小就喜欢欺负弱小。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān qīfu ruòxiǎo.Anh ấy từ nhỏ đã thích bắt nạt kẻ yếu.
大不了
dàbuliǎoPhó từ
cùng lắm, không có gì to tát
大不了我们重新开始。Dàbuliǎo wǒmen chóngxīn kāishǐ.Cùng lắm thì chúng ta bắt đầu lại từ đầu.
展示
zhǎnshìĐộng từ
thể hiện
他想展示自己的才华。Tā xiǎng zhǎnshì zìjǐ de cáihuá.Anh ấy muốn thể hiện tài năng của mình.
才干
cáigànDanh từ
tài năng, năng lực
他很有才干,很快就被提拔了。Tā hěn yǒu cáigàn, hěn kuài jiù bèi tíbá le.Anh ấy rất có tài năng, nhanh chóng được thăng chức.
计较
jìjiàoĐộng từ
tính toán, so đo
他从不计较个人得失。Tā cóng bù jìjiào gèrén déshī.Anh ấy không bao giờ so đo lợi ích cá nhân.
全力以赴
quánlìyǐfùThành ngữ
dốc toàn lực, không tiếc công sức
为了完成这个项目,我们必须全力以赴。Wèile wánchéng zhège xiàngmù, wǒmen bìxū quánlìyǐfù.Để hoàn thành dự án này, chúng ta phải dốc toàn lực.
怠慢
dàimànĐộng từ
lạnh nhạt, thờ ơ
我们不能怠慢任何一位客人。Wǒmen bù néng dàimàn rènhé yī wèi kèrén.Chúng ta không thể lạnh nhạt với bất kỳ vị khách nào.
敷衍
fūyǎnĐộng từ
làm lấy lệ, làm qua loa, hời hợt
他总是敷衍了事,工作质量很差。Tā zǒng shì fūyǎn liǎo shì, gōngzuò zhìliàng hěn chà.Anh ấy luôn làm việc qua loa, chất lượng công việc rất kém.
想方设法
xiǎngfāngshèfǎThành ngữ
nghĩ đủ mọi cách
他想方设法解决这个问题。Tā xiǎngfāngshèfǎ jiějué zhège wèntí.Anh ấy nghĩ đủ mọi cách để giải quyết vấn đề này.
凑合
còuheĐộng từ
làm không nhiệt tình, làm miễn cưỡng, làm không thật lòng
这顿饭就凑合着吃吧。Zhè dùn fàn jiù còuhe zhe chī ba.Bữa cơm này cứ tạm bợ mà ăn đi.
忙碌
mánglùTính từ
bận rộn
他每天都忙碌于工作。Tā měitiān dōu mánglù yú gōngzuò.Anh ấy mỗi ngày đều bận rộn với công việc.
时光
shíguāngDanh từ
thời gian
美好的时光总是短暂的。Měihǎo de shíguāng zǒng shì duǎnzàn de.Thời gian tươi đẹp luôn ngắn ngủi.
飞跃
fēiyuèĐộng từ
vượt bậc, nhảy vọt
公司的业绩实现了飞跃式增长。Gōngsī de yèjì shíxiàn le fēiyuè shì zēngzhǎng.Thành tích của công ty đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc.
投诉
tóusùĐộng từ
khiếu nại
顾客对服务质量进行了投诉。Gùkè duì fúwù zhìliàng jìnxíng le tóusù.Khách hàng đã khiếu nại về chất lượng dịch vụ.
激情
jīqíngDanh từ
tình cảm mãnh liệt, cảm xúc mạnh mẽ
他对工作充满了激情。Tā duì gōngzuò chōngmǎn le jīqíng.Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
年度
niándùDanh từ
hàng năm
公司正在进行年度总结。Gōngsī zhèngzài jìnxíng niándù zǒngjié.Công ty đang tiến hành tổng kết hàng năm.
考核
kǎohéĐộng từ
kiểm tra, đánh giá
公司每年都会对员工进行考核。Gōngsī měinián dōu huì duì yuángōng jìnxíng kǎohé.Công ty mỗi năm đều tiến hành kiểm tra đánh giá nhân viên.
敬业
jìngyèTính từ
yêu nghề, cống hiến cho công việc
他是一位非常敬业的医生。Tā shì yī wèi fēicháng jìngyè de yīshēng.Anh ấy là một bác sĩ rất yêu nghề.
兢兢业业
jīngjīngyèyèThành ngữ
thận trọng tỉ mỉ
他兢兢业业地工作,从不抱怨。Tā jīngjīngyèyè de gōngzuò, cóng bù bàoyuàn.Anh ấy làm việc cần cù siêng năng, không bao giờ than phiền.
回报
huíbàoĐộng từ
đền đáp
他的努力得到了丰厚的回报。Tā de nǔlì dédào le fēnghòu de huíbào.Nỗ lực của anh ấy đã nhận được sự đền đáp xứng đáng.
当初
dāngchūDanh từ
lúc đầu, trước đây
如果当初我听你的话,就不会有今天的麻烦了。Rúguǒ dāngchū wǒ tīng nǐ de huà, jiù bù huì yǒu jīntiān de máfan le.Nếu lúc đầu tôi nghe lời bạn, thì sẽ không có rắc rối ngày hôm nay.
技巧
jìqiǎoDanh từ
kỹ năng, kỹ xảo
他掌握了高超的谈判技巧。Tā zhǎngwò le gāochāo de tánpàn jìqiǎo.Anh ấy nắm vững kỹ năng đàm phán siêu việt.
传授
chuánshòuĐộng từ
truyền dạy, truyền đạt
老师把知识和经验传授给学生。Lǎoshī bǎ zhīshì hé jīngyàn chuánshòu gěi xuéshēng.Giáo viên truyền dạy kiến thức và kinh nghiệm cho học sinh.
人格
réngéDanh từ
nhân cách, tính cách
他是一个具有高尚人格的人。Tā shì yī gè jùyǒu gāoshàng réngé de rén.Anh ấy là một người có nhân cách cao đẹp.
施展
shīzhǎnĐộng từ
phát huy, thi thố
他终于有机会施展自己的才华了。Tā zhōngyú yǒu jīhuì shīzhǎn zìjǐ de cáihuá le.Cuối cùng anh ấy cũng có cơ hội phát huy tài năng của mình.
时机
shíjīDanh từ
cơ hội
现在是投资的最佳时机。Xiànzài shì tóuzī de zuì jiā shíji.Bây giờ là thời cơ tốt nhất để đầu tư.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard