Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
迫不及待
pò bù jí dàiThành ngữ
nóng lòng, không thể chờ đợi được
他迫不及待地想知道考试结果。Tā pò bù jí dài de xiǎng zhīdào kǎoshì jiéguǒ.Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả thi.
依靠
yī kàoĐộng từ
dựa vào, phụ thuộc vào
孩子还小,需要依靠父母。Háizi hái xiǎo, xūyào yīkào fùmǔ.Con cái còn nhỏ, cần dựa vào cha mẹ.
借助
jiè zhùĐộng từ
nhờ vào, nhờ sự giúp đỡ của
我们借助互联网学习了很多知识。Wǒmen jièzhù hùliánwǎng xuéxí le hěn duō zhīshì.Chúng tôi nhờ vào internet đã học được rất nhiều kiến thức.
勉强
miǎn qiángĐộng từ
gắng gượng, cố gượng
他身体不舒服,但还是勉强去上班了。Tā shēntǐ bù shūfú, dàn háishì miǎnqiáng qù shàngbān le.Anh ấy không khỏe, nhưng vẫn cố gắng đi làm.
机构
jī gòuDanh từ
cơ quan, tổ chức
这是一家非营利性教育机构。Zhè shì yī jiā fēi yínglì xìng jiàoyù jīgòu.Đây là một cơ quan giáo dục phi lợi nhuận.
栋
dòngLượng từ
tòa (nhà)
这座城市有很多高楼大厦,每一栋都很有特色。Zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō gāolóu dàshà, měi yī dòng dōu hěn yǒu tèsè.Thành phố này có rất nhiều tòa nhà cao tầng, mỗi tòa đều rất đặc sắc.
兴致勃勃
xìng zhì bó bóThành ngữ
vô cùng hào hứng
孩子们兴致勃勃地讨论着周末的计划。Háizimen xìngzhì bóbó de tǎolùn zhe zhōumò de jìhuà.Lũ trẻ vô cùng hào hứng thảo luận kế hoạch cuối tuần.
专程
zhuān chéngPhó từ
đặc biệt đi
他专程从国外回来参加我的婚礼。Tā zhuānchéng cóng guówài huílái cānjiā wǒ de hūnlǐ.Anh ấy đặc biệt từ nước ngoài về để tham dự đám cưới của tôi.
修养
xiū yǎngDanh từ
trình độ, thái độ xử sự đúng mực
他的言行举止都体现出良好的修养。Tā de yánxíng jǔzhǐ dōu tǐxiàn chū liánghǎo de xiūyǎng.Lời nói và hành động của anh ấy đều thể hiện sự tu dưỡng tốt.
接连
jiē liánPhó từ
liên tiếp, liên tục
他接连几天加班,身体有些吃不消。Tā jiēlián jǐ tiān jiābān, shēntǐ yǒuxiē chī bù xiāo.Anh ấy liên tiếp mấy ngày tăng ca, cơ thể có chút không chịu nổi.
涉及
shè jíĐộng từ
liên quan đến, đề cập đến
这个问题涉及很多方面,需要仔细考虑。Zhè ge wèntí shèjí hěn duō fāngmiàn, xūyào zǐxì kǎolǜ.Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh, cần phải xem xét kỹ lưỡng.
隐私
yǐn sīDanh từ
sự riêng tư, đời tư
每个人都有权保护自己的隐私。Měi ge rén dōu yǒu quán bǎohù zìjǐ de yǐnsī.Mỗi người đều có quyền bảo vệ sự riêng tư của mình.
反感
fǎn gǎnTính từ
có ác cảm, bực mình
我对他的这种行为感到非常反感。Wǒ duì tā de zhè zhǒng xíngwéi gǎndào fēicháng fǎngǎn.Tôi cảm thấy rất ác cảm với hành vi kiểu này của anh ta.
火药
huǒyàoDanh từ
thuốc nổ
中国是火药的发明地。Zhōngguó shì huǒyào de fāmíngdì.Trung Quốc là nơi phát minh ra thuốc nổ.
忍耐
rěn nàiĐộng từ
nhẫn nại, kiềm chế
面对困难,我们需要学会忍耐和坚持。Miànduì kùnnan, wǒmen xūyào xuéhuì rěnnài hé jiānchí.Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần học cách nhẫn nại và kiên trì.
着想
zhuó xiǎngĐộng từ
nghĩ cho, lo cho
我们应该多为他人着想,而不是只顾自己。Wǒmen yīnggāi duō wèi tā rén zhuóxiǎng, ér bù shì zhǐ gù zìjǐ.Chúng ta nên nghĩ nhiều cho người khác, chứ không chỉ lo cho bản thân.
策划
cèhuàĐộng từ / Danh từ
đặt kế hoạch, chuẩn bị, trù tính
他们正在策划一个大型活动。Tāmen zhèngzài cèhuà yīgè dàxíng huódòng.Họ đang lên kế hoạch cho một sự kiện lớn.
达成
dá chéngĐộng từ
đạt được
经过长时间的谈判,双方终于达成了协议。Jīngguò cháng shíjiān de tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le xiéyì.Sau thời gian dài đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
口气
kǒu qìDanh từ
giọng điệu
他说话的口气很强硬,让人感到不舒服。Tā shuōhuà de kǒuqì hěn qiángyìng, ràng rén gǎndào bù shūfú.Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất cứng rắn, khiến người khác cảm thấy khó chịu.
缓和
huǎn héTính từ
dịu đi
经过调解,双方的紧张关系有所缓和。Jīngguò tiáojiě, shuāngfāng de jǐnzhāng guānxì yǒu suǒ huǎnhé.Sau khi hòa giải, mối quan hệ căng thẳng giữa hai bên đã dịu đi phần nào.
随意
suí yìTính từ
tùy ý
你可以随意选择自己喜欢的颜色。Nǐ kěyǐ suíyì xuǎnzé zìjǐ xǐhuān de yánsè.Bạn có thể tùy ý chọn màu sắc mình thích.
而已
ér yǐTrợ từ
mà thôi
我只是开个玩笑而已,你别当真。Wǒ zhǐ shì kāi ge wánxiào éryǐ, nǐ bié dàngzhēn.Tôi chỉ đùa thôi mà, bạn đừng coi là thật.
设置
shè zhìĐộng từ
thiết lập
办公室里设置了新的电脑设备。Bàngōngshì lǐ shèzhì le xīn de diànnǎo shèbèi.Trong văn phòng đã thiết lập các thiết bị máy tính mới.
动力
dòng lìDanh từ
động lực
学习是进步的动力。Xuéxí shì jìnbù de dònglì.Học tập là động lực của sự tiến bộ.
固然
gù ránLiên từ
tất nhiên, tuy
学习固然重要,但休息也必不可少。Xuéxí gùrán zhòngyào, dàn xiūxí yě bì bù kě shǎo.Học tập tất nhiên là quan trọng, nhưng nghỉ ngơi cũng không thể thiếu.
恳切
kěn qièTính từ
tha thiết, ăn cần
他恳切地请求大家的原谅。Tā kěnqiè de qǐngqiú dàjiā de yuánliàng.Anh ấy tha thiết cầu xin sự tha thứ của mọi người.
无非
wú fēiPhó từ
chẳng qua, chỉ
他这么做无非是想引起大家的注意。Tā zhème zuò wúfēi shì xiǎng yǐnqǐ dàjiā de zhùyì.Anh ấy làm như vậy chẳng qua là muốn thu hút sự chú ý của mọi người.
知音
zhī yīnDanh từ
bạn tri âm
找到一个真正的知音是人生一大幸事。Zhǎodào yī ge zhēnzhèng de zhīyīn shì rénshēng yī dà xìngshì.Tìm được một người bạn tri âm thực sự là một điều may mắn lớn trong đời.
客户
kè hùDanh từ
khách hàng
我们公司的目标是为客户提供最好的服务。Wǒmen gōngsī de mùbiāo shì wèi kèhù tígōng zuì hǎo de fúwù.Mục tiêu của công ty chúng tôi là cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.
持久
chí jiǔTính từ
lâu dài, bền vững
这种友谊是持久的,不会轻易改变。Zhè zhǒng yǒuyì shì chíjiǔ de, bù huì qīngyì gǎibiàn.Tình bạn này là lâu dài, sẽ không dễ dàng thay đổi.
崩溃
bēng kuìĐộng từ
sụp đổ, suy sụp
面对巨大的压力,他感到精神快要崩溃了。Miànduì jùdà de yālì, tā gǎndào jīngshén kuài yào bēngkuì le.Đối mặt với áp lực lớn, anh ấy cảm thấy tinh thần sắp suy sụp.
果断
guǒ duànTính từ
quả quyết, kiên quyết
他是一个果断的领导,从不拖泥带水。Tā shì yī ge guǒduàn de lǐngdǎo, cóng bù tuōní dàishuǐ.Anh ấy là một nhà lãnh đạo quả quyết, không bao giờ dây dưa.
斩钉截铁
zhǎn dīng jié tiěThành ngữ
như đinh đóng cột, cương quyết
他斩钉截铁地拒绝了对方的提议。Tā zhǎndīngjiétiě de jùjué le duìfāng de tíyì.Anh ấy dứt khoát từ chối đề nghị của đối phương.
思维
sī wéiDanh từ
ý nghĩ, tư duy, tư tưởng
创新思维是解决问题的关键。Chuàngxīn sīwéi shì jiějué wèntí de guānjiàn.Tư duy đổi mới là chìa khóa để giải quyết vấn đề.
搭
dāĐộng từ
ăn khớp, phù hợp
这件衣服和那条裤子很搭。Zhè jiàn yīfu hé nà tiáo kùzi hěn dā.Chiếc áo này rất hợp với chiếc quần kia.
执行
zhí xíngĐộng từ
chấp hành, tiến hành, thực hiện
我们必须严格执行公司的规章制度。Wǒmen bìxū yángé zhíxíng gōngsī de guīzhāng zhìdù.Chúng ta phải nghiêm túc chấp hành các quy định của công ty.
啥
sháĐại từ nghi vấn
cái gì, nào
你中午想吃啥?Nǐ zhōngwǔ xiǎng chī shá?Buổi trưa bạn muốn ăn gì?
薪水
xīn shuǐDanh từ
tiền lương
他的薪水很高,生活过得很舒适。Tā de xīnshuǐ hěn gāo, shēnghuó guò de hěn shūshì.Tiền lương của anh ấy rất cao, cuộc sống rất thoải mái.
弊端
bì duānDanh từ
mặt hại, hạn chế
这种管理模式存在很多弊端。Zhè zhǒng guǎnlǐ móshì cúnzài hěn duō bìduān.Mô hình quản lý này tồn tại nhiều mặt hại.
拼命
pīn mìngPhó từ
dốc sức, ra sức
为了完成任务,他拼命工作到深夜。Wèile wánchéng rènwu, tā pīnmìng gōngzuò dào shēnyè.Để hoàn thành nhiệm vụ, anh ấy dốc sức làm việc đến tận đêm khuya.
搁
gēĐộng từ
đặt, gác lại
你把书搁哪儿了?Nǐ bǎ shū gē nǎr le?Bạn đặt sách ở đâu rồi?
颠倒
diān dǎoĐộng từ
đảo ngược, lộn ngược
他把黑白颠倒,混淆视听。Tā bǎ hēibái diāndǎo, hùnxiáo shìtīng.Anh ấy đảo lộn trắng đen, gây nhầm lẫn dư luận.
权衡
quán héngĐộng từ
cân nhắc, so đo, suy tính
在做决定之前,他会仔细权衡利弊。Zài zuò juédìng zhīqián, tā huì zǐxì quánhéng lìbì.Trước khi đưa ra quyết định, anh ấy sẽ cân nhắc kỹ lưỡng lợi hại.
津津有味
jīn jīn yǒu wèiThành ngữ
thích thú, say mê
孩子们津津有味地听着老师讲故事。Háizimen jīnjīnyǒuwèi de tīng zhe lǎoshī jiǎng gùshì.Lũ trẻ thích thú lắng nghe cô giáo kể chuyện.