Chuyển đến nội dung chính

HSK 6 · Bài 4

Từ vựng HSK 6 bài 4: Chiến thắng hoàn hảo

完美的胜利 · Wánměi de shènglì · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

48từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 6 bài 4

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

厌倦
yànjuàn Động từ
chán ngán
他对这种单调的生活感到厌倦。 Tā duì zhè zhǒng dāndiào de shēnghuó gǎndào yànjuàn. Anh ấy cảm thấy chán ngán với cuộc sống đơn điệu này.
厌恶
yànwù Động từ
chán ghét
他对那些虚伪的人感到非常厌恶。 Tā duì nàxiē xūwěi de rén gǎndào fēicháng yànwù. Anh ấy cảm thấy vô cùng chán ghét những người giả dối đó.
倘若
tǎngruò Liên từ
nếu như
倘若你同意,我们就开始行动。 Tǎngruò nǐ tóngyì, wǒmen jiù kāishǐ xíngdòng. Nếu như bạn đồng ý, chúng ta sẽ bắt đầu hành động.
发觉
fājué Động từ
phát hiện
他突然发觉自己走错了路。 Tā túrán fājué zìjǐ zǒucuò le lù. Anh ấy đột nhiên phát hiện mình đã đi nhầm đường.
承诺
chéngnuò Động từ
hứa
他承诺会尽力帮助我。 Tā chéngnuò huì jìnlì bāngzhù wǒ. Anh ấy hứa sẽ cố gắng hết sức giúp tôi.
草率
cǎoshuài Tính từ
qua loa
他做事情总是很草率,所以经常出错。 Tā zuò shìqíng zǒng shì hěn cǎoshuài, suǒyǐ jīngcháng chūcuò. Anh ấy làm việc luôn rất qua loa, nên thường xuyên mắc lỗi.
对抗
duìkàng Động từ
đối chọi
他们正在对抗强大的敌人。 Tāmen zhèngzài duìkàng qiángdà de dírén. Họ đang đối chọi với kẻ thù hùng mạnh.
尝试
chángshì Động từ
thử
我想尝试一种新的生活方式。 Wǒ xiǎng chángshì yī zhǒng xīn de shēnghuó fāngshì. Tôi muốn thử một lối sống mới.
盲目
mángmù Tính từ
mù quáng
我们不能盲目地相信别人的话。 Wǒmen bùnéng mángmù de xiāngxìn biérén de huà. Chúng ta không thể mù quáng tin lời người khác.
乘
chéng Động từ, Giới từ
thừa, nhân (dịp)
我们乘飞机去北京。 Wǒmen chéng fēijī qù Běijīng. Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
喘气
chuǎnqì Động từ
thở dốc
跑完步后,他不停地喘气。 Pǎo wán bù hòu, tā bù tíng de chuǎnqì. Sau khi chạy xong, anh ấy thở dốc không ngừng.
饶恕
ráoshù Động từ
tha thứ
请饶恕我的无心之过。 Qǐng ráoshù wǒ de wúxīn zhī guò. Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm vô ý của tôi.
强迫
qiǎngpò Động từ
bắt buộc
他强迫自己接受这个事实。 Tā qiǎngpò zìjǐ jiēshòu zhège shìshí. Anh ấy bắt buộc bản thân phải chấp nhận sự thật này.
实施
shīshī Động từ
thực hiện
这项新政策将于下月实施。 Zhè xiàng xīn zhèngcè jiāng yú xiàyuè shīshī. Chính sách mới này sẽ được thực hiện vào tháng tới.
不料
bùliào Liên từ
không ngờ
我以为他会拒绝,不料他竟然同意了。 Wǒ yǐwéi tā huì jùjué, bùliào tā jìngrán tóngyì le. Tôi tưởng anh ấy sẽ từ chối, không ngờ anh ấy lại đồng ý.
猛烈
měngliè Tính từ
mãnh liệt
暴风雨猛烈地袭击了这座城市。 Bàofēngyǔ měngliè de xíjí le zhè zuò chéngshì. Cơn bão dữ dội đã tấn công thành phố này.
子弹
zǐdàn Danh từ
đạn
士兵们装填好子弹,准备战斗。 Shìbīngmen zhuāngtián hǎo zǐdàn, zhǔnbèi zhàndòu. Các binh sĩ đã nạp đạn xong, chuẩn bị chiến đấu.
蔑视
mièshì Động từ
miệt thị
他蔑视那些不劳而获的人。 Tā mièshì nàxiē bù láo ér huò de rén. Anh ấy miệt thị những người không làm mà hưởng.
眼光
yǎnguāng Danh từ
ánh mắt
他的眼光很独特,总能发现别人看不到的美。 Tā de yǎnguāng hěn dútè, zǒng néng fāxiàn biérén kàn bù dào de měi. Nhãn quan của anh ấy rất độc đáo, luôn có thể phát hiện ra vẻ đẹp mà người khác không thấy.
盯
dīng Động từ
nhìn chằm chằm
他一直盯着屏幕,生怕错过任何信息。 Tā yīzhí dīng zhe píngmù, shēngpà cuòguò rènhé xìnxī. Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào màn hình, sợ bỏ lỡ bất kỳ thông tin nào.
愤怒
fènnù Tính từ
phẫn nộ
他的话引起了大家的愤怒。 Tā de huà yǐnqǐ le dàjiā de fènnù. Lời nói của anh ấy đã gây ra sự phẫn nộ của mọi người.
愚蠢
yúchǔn Tính từ
ngu đần
做出这样的决定真是太愚蠢了。 Zuòchū zhèyàng de juédìng zhēn shì tài yúchǔn le. Đưa ra quyết định như vậy thật là ngu xuẩn.
家伙
jiāhuo Danh từ
thằng cha
那个家伙又迟到了。 Nàge jiāhuo yòu chídào le. Thằng cha đó lại đến muộn rồi.
可恶
kěwù Tính từ
đáng ghét
这种行为真是太可恶了! Zhè zhǒng xíngwéi zhēn shì tài kěwù le! Hành vi này thật đáng ghét!
耍
shuǎ Động từ
giở trò
他总是喜欢耍小聪明。 Tā zǒng shì xǐhuān shuǎ xiǎo cōngmíng. Anh ấy luôn thích giở trò khôn vặt.
流氓
liúmáng Danh từ
lưu manh
那个流氓在街上欺负弱小。 Nàge liúmáng zài jiē shàng qīfù ruòxiǎo. Tên lưu manh đó bắt nạt kẻ yếu trên phố.
扁
biǎn Tính từ
dẹp
这个盒子被压扁了。 Zhège hézi bèi yā biǎn le. Cái hộp này bị ép dẹp rồi.
夕阳
xīyáng Danh từ
mặt trời chiều
夕阳西下,景色美极了。 Xīyáng xī xià, jǐngsè měi jí le. Mặt trời chiều lặn về phía tây, cảnh đẹp vô cùng.
留神
liúshén Động từ
chú ý
过马路时要留神车辆。 Guò mǎlù shí yào liúshén chēliàng. Khi qua đường phải chú ý xe cộ.
打猎
dǎ liè Động từ ly hợp
đi săn
爷爷年轻的时候喜欢打猎。 Yéye niánqīng de shíhou xǐhuan dǎ liè. Ông nội khi còn trẻ thích đi săn.
不顾
bùgù Động từ
bất chấp
他不顾一切地冲了出去。 Tā bùgù yīqiè de chōng le chūqù. Anh ấy bất chấp tất cả lao ra ngoài.
挣扎
zhēngzhá Động từ
vùng vẫy
他在困境中不断挣扎,寻找出路。 Tā zài kùnjìng zhōng bùduàn zhēngzhá, xúnzhǎo chūlù. Anh ấy không ngừng vùng vẫy trong khó khăn, tìm kiếm lối thoát.
窜
cuàn Động từ
tháo chạy
小偷看到警察后,立刻窜走了。 Xiǎotōu kàndào jǐngchá hòu, lìkè cuàn zǒu le. Tên trộm thấy cảnh sát liền lập tức tháo chạy.
摆脱
bǎituō Động từ
thoát khỏi
他终于摆脱了贫困的生活。 Tā zhōngyú bǎituō le pínkùn de shēnghuó. Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi cuộc sống nghèo khó.
死亡
sǐwáng Động từ
chết
许多动物因环境污染而死亡。 Xǔduō dòngwù yīn huánjìng wūrǎn ér sǐwáng. Nhiều loài động vật chết vì ô nhiễm môi trường.
恰巧
qiàqiǎo Phó từ
đúng lúc
我恰巧路过这里,就顺便来看看你。 Wǒ qiàqiǎo lùguò zhèlǐ, jiù shùnbiàn lái kàn kàn nǐ. Tôi đúng lúc đi ngang qua đây, tiện thể ghé thăm bạn.
毫无
háowú Phó từ
không một chút
他对这件事毫无兴趣。 Tā duì zhè jiàn shì háowú xìngqù. Anh ấy hoàn toàn không có chút hứng thú nào với việc này.
抵抗
dǐkàng Động từ
chống cự
面对强敌,他们奋力抵抗。 Miànduì qiángdí, tāmen fènlì dǐkàng. Đối mặt với kẻ thù mạnh, họ dốc sức chống cự.
部位
bùwèi Danh từ
bộ phận
这个部位的疼痛需要引起重视。 Zhège bùwèi de téngtòng xūyào yǐnqǐ zhòngshì. Cơn đau ở bộ phận này cần được chú ý.
悲惨
bēicǎn Tính từ
bi thảm
战争给人们带来了悲惨的命运。 Zhànzhēng gěi rénmen dài lái le bēicǎn de mìngyùn. Chiến tranh đã mang đến số phận bi thảm cho con người.
未免
wèimiǎn Phó từ
có phần
他的这种做法未免有些草率。 Tā de zhè zhǒng zuòfǎ wèimiǎn yǒuxiē cǎoshuài. Cách làm này của anh ấy có phần hơi qua loa.
残忍
cánrěn Tính từ
tàn nhẫn
这种行为太残忍了,令人发指。 Zhè zhǒng xíngwéi tài cánrěn le, lìng rén fàzhǐ. Hành vi này quá tàn nhẫn, khiến người ta phẫn nộ.
良心
liángxīn Danh từ
lương tâm
他做这件事完全是凭着自己的良心。 Tā zuò zhè jiàn shì wánquán shì píng zhe zìjǐ de liángxīn. Anh ấy làm việc này hoàn toàn dựa vào lương tâm của mình.
锋利
fēnglì Tính từ
sắc bén
这把刀非常锋利,使用时要小心。 Zhè bǎ dāo fēicháng fēnglì, shǐyòng shí yào xiǎoxīn. Con dao này rất sắc bén, khi dùng phải cẩn thận.
缠绕
chánrào Động từ
quấn
爬山虎缠绕着老树干向上生长。 Páshānhǔ chánrào zhe lǎo shùgàn xiàng shàng shēngzhǎng. Cây thường xuân quấn quanh thân cây cổ thụ mà mọc lên.
耗费
hàofèi Động từ
hao tốn
完成这个项目耗费了我们大量的时间和精力。 Wánchéng zhège xiàngmù hàofèi le wǒmen dàliàng de shíjiān hé jīnglì. Hoàn thành dự án này đã hao tốn của chúng tôi rất nhiều thời gian và sức lực.
缺口
quēkǒu Danh từ
lỗ hổng
杯子边缘有一个小缺口。 Bēizi biānyuán yǒu yīgè xiǎo quēkǒu. Mép cốc có một vết sứt nhỏ.
举世瞩目
jǔshì zhǔmù Thành ngữ
thu hút sự chú ý của cả thế giới
这项科技成果取得了举世瞩目的成就。 Zhè xiàng kējì chéngguǒ qǔdé le jǔshì zhǔmù de chéngjiù. Thành tựu khoa học công nghệ này đã đạt được những thành tựu thu hút sự chú ý của cả thế giới.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard