Chuyển đến nội dung chính

HSK 6 · Bài 3

Từ vựng HSK 6 bài 3: Một hộp bánh trung thu

一盒月饼 · Yì hé yuèbǐng · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

44từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 6 bài 3

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

月饼
yuèbǐng Danh từ
Bánh Trung thu
中秋节快到了,我们一起去买月饼吧。 Zhōngqiū jié kuài dào le, wǒmen yīqǐ qù mǎi yuèbǐng ba. Tết Trung thu sắp đến rồi, chúng ta cùng đi mua bánh Trung thu nhé.
清晨
qīngchén Danh từ
sáng sớm
清晨的空气特别清新。 Qīngchén de kōngqì tèbié qīngxīn. Không khí sáng sớm đặc biệt trong lành.
迎面
yíngmiàn Phó từ
trước mặt, đối diện
他迎面走来,我差点没认出来。 Tā yíngmiàn zǒulái, wǒ chàdiǎn méi rèn chūlái. Anh ấy đi thẳng về phía tôi, tôi suýt nữa không nhận ra.
模样
múyàng Danh từ
vẻ bề ngoài, diện mạo
他小时候的模样和现在完全不一样。 Tā xiǎoshíhou de múyàng hé xiànzài wánquán bù yīyàng. Vẻ ngoài của anh ấy hồi nhỏ hoàn toàn khác bây giờ.
打量
dǎliang Động từ
quan sát (quần áo, diện mạo)
他上下打量了我一番,似乎在判断什么。 Tā shàngxià dǎliang le wǒ yīfān, sìhū zài pànduàn shénme. Anh ấy nhìn tôi từ trên xuống dưới một lượt, dường như đang phán đoán điều gì đó.
番
fān Lượng từ
lượt, hồi, lần
经过一番努力,他终于成功了。 Jīngguò yī fān nǔlì, tā zhōngyú chénggōng le. Sau một hồi nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
搓
cuō Động từ
xoa, vò
天气冷的时候,他喜欢搓手取暖。 Tiānqì lěng de shíhou, tā xǐhuan cuō shǒu qǔnuǎn. Khi trời lạnh, anh ấy thích xoa tay để làm ấm.
迟疑
chíyí Tính từ
chần chừ, ngập ngừng
面对这个选择,他显得有些迟疑。 Miànduì zhège xuǎnzé, tā xiǎnde yǒuxiē chíyí. Đối mặt với lựa chọn này, anh ấy có vẻ hơi chần chừ.
拜托
bàituō Động từ
xin nhờ
拜托你帮我把这份文件送过去。 Bàituō nǐ bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn sòng guòqù. Xin nhờ bạn giúp tôi gửi tài liệu này đi.
饱经沧桑
bǎojīng-cāngsāng Thành ngữ
nếm đủ mùi đời, từng trải
他那饱经沧桑的脸上刻满了岁月的痕迹。 Tā nà bǎojīng-cāngsāng de liǎn shàng kèmǎn le suìyuè de hénjì. Trên khuôn mặt từng trải của ông ấy khắc đầy dấu vết của thời gian.
流露
liúlù Động từ
bộc lộ, để lộ ra
他的眼神中流露出对家乡的思念。 Tā de yǎnshén zhōng liúlù chū duì jiāxiāng de sīniàn. Trong ánh mắt anh ấy bộc lộ nỗi nhớ quê hương.
朴实
pǔshí Tính từ
thật thà, chất phác
他是一个非常朴实的人,从不说谎。 Tā shì yīgè fēicháng pǔshí de rén, cóng bù shuōhuǎng. Anh ấy là một người rất thật thà, không bao giờ nói dối.
过于
guòyú Phó từ
quá
你对自己的要求过于严格了。 Nǐ duì zìjǐ de yāoqiú guòyú yángé le. Bạn quá khắt khe với bản thân rồi.
操劳
cāoláo Động từ
làm việc vất vả
父母为了我们操劳了一辈子。 Fùmǔ wèile wǒmen cāoláo le yībèizi. Cha mẹ đã vất vả cả đời vì chúng ta.
胡须
húxū Danh từ
râu
爷爷的胡须又白又长。 Yéye de húxū yòu bái yòu cháng. Râu của ông nội vừa trắng vừa dài.
起码
qǐmǎ Tính từ
ít nhất, tối thiểu
做人起码的原则是诚实。 Zuòrén qǐmǎ de yuánzé shì chéngshí. Nguyên tắc làm người tối thiểu là thành thật.
口音
kǒuyīn Danh từ
giọng
他说话带着浓重的南方口音。 Tā shuōhuà dàizhe nóngzhòng de nánfāng kǒuyīn. Anh ấy nói chuyện mang nặng giọng miền Nam.
乡镇
xiāngzhèn Danh từ
thị trấn nhỏ
这个乡镇的经济发展很快。 Zhège xiāngzhèn de jīngjì fāzhǎn hěn kuài. Kinh tế của thị trấn này phát triển rất nhanh.
原先
yuánxiān Danh từ
ban đầu, trước kia
他原先的计划是出国留学。 Tā yuánxiān de jìhuà shì chūguó liúxué. Kế hoạch ban đầu của anh ấy là đi du học nước ngoài.
裁缝
cáiféng Danh từ
thợ may
我请裁缝给我量身定做了一套西装。 Wǒ qǐng cáiféng gěi wǒ liángshēn dìngzuò le yī tào xīzhuāng. Tôi đã nhờ thợ may đo và may cho tôi một bộ vest.
港口
gǎngkǒu Danh từ
bến cảng
这个港口是重要的国际贸易枢纽。 Zhège gǎngkǒu shì zhòngyào de guójì màoyì shūniǔ. Bến cảng này là một trung tâm thương mại quốc tế quan trọng.
斯文
sīwen Tính từ
lịch sự, nhã nhặn
他说话总是很斯文,从不大声喧哗。 Tā shuōhuà zǒng shì hěn sīwen, cóng bù dàshēng xuānhuá. Anh ấy nói chuyện luôn rất lịch sự, không bao giờ ồn ào.
心眼儿
xīnyǎnr Danh từ
bụng dạ, lòng
他这个人没什么心眼儿,很好相处。 Tā zhège rén méiyǒu shénme xīnyǎnr, hěn hǎo xiāngchǔ. Người này không có bụng dạ gì, rất dễ hòa đồng.
信誉
xìnyù Danh từ
uy tín, danh dự
这家公司以良好的信誉赢得了客户的信任。 Zhè jiā gōngsī yǐ liánghǎo de xìnyù yíngdé le kèhù de xìnrèn. Công ty này đã giành được sự tin tưởng của khách hàng bằng uy tín tốt.
欺骗
qīpiàn Động từ
lừa gạt
他用花言巧语欺骗了很多人。 Tā yòng huāyánqiǎoyǔ qīpiàn le hěnduō rén. Anh ta đã dùng lời lẽ hoa mỹ để lừa gạt rất nhiều người.
学位
xuéwèi Danh từ
học vị
他获得了硕士学位后,继续攻读博士学位。 Tā huòdé le shuòshì xuéwèi hòu, jìxù gōngdú bóshì xuéwèi. Sau khi nhận bằng thạc sĩ, anh ấy tiếp tục học lên tiến sĩ.
一流
yīliú Tính từ
hạng nhất
这所大学拥有一流的师资力量和教学设施。 Zhè suǒ dàxué yǒngyǒu yīliú de shīzī lìliàng hé jiàoxué shèshī. Trường đại học này có đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất giảng dạy hàng đầu.
主管
zhǔguǎn Danh từ
người quản lý
他现在是销售部的主管。 Tā xiànzài shì xiāoshòu bù de zhǔguǎn. Anh ấy hiện là người quản lý bộ phận bán hàng.
助手
zhùshǒu Danh từ
trợ lý
他是我工作上的得力助手。 Tā shì wǒ gōngzuò shàng de délì zhùshǒu. Anh ấy là trợ lý đắc lực trong công việc của tôi.
骨干
gǔgàn Danh từ
nòng cốt, xương cốt
他是我们团队的技术骨干。 Tā shì wǒmen tuánduì de jìshù gǔgàn. Anh ấy là nòng cốt kỹ thuật của đội chúng tôi.
小心翼翼
xiǎoxīn-yìyì Phó từ
thận trọng, dè dặt
他小心翼翼地捧着那个易碎的花瓶。 Tā xiǎoxīn-yìyì de pěngzhe nàge yìsuì de huāpíng. Anh ấy thận trọng nâng niu chiếc bình hoa dễ vỡ đó.
喜悦
xǐyuè Tính từ
vui sướng
听到这个好消息,大家脸上都流露出喜悦的表情。 Tīng dào zhège hǎo xiāoxī, dàjiā liǎn shàng dōu liúlù chū xǐyuè de biǎoqíng. Nghe tin tốt này, trên mặt mọi người đều lộ ra vẻ vui sướng.
拨
bō Động từ
gọi (điện thoại)
请拨打这个电话号码联系我们。 Qǐng bōdǎ zhège diànhuà hàomǎ liánxì wǒmen. Xin hãy gọi số điện thoại này để liên hệ với chúng tôi.
仍旧
réngjiù Phó từ
vẫn
尽管天气很冷,他仍旧坚持每天跑步。 Jǐnguǎn tiānqì hěn lěng, tā réngjiù jiānchí měitiān pǎobù. Mặc dù thời tiết rất lạnh, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
隐约
yǐnyuē Tính từ
lờ mờ, mang máng, mập mờ
我隐约听到有人在叫我的名字。 Wǒ yǐnyuē tīng dào yǒurén zài jiào wǒ de míngzì. Tôi lờ mờ nghe thấy có người đang gọi tên tôi.
浑身
húnshēn Danh từ
toàn thân, khắp người
他浑身是汗,显然是刚跑完步。 Tā húnshēn shì hàn, xiǎnrán shì gāng pǎowán bù. Anh ấy khắp người đầy mồ hôi, rõ ràng là vừa chạy bộ xong.
馅儿
xiànr Danh từ
nhân (bánh)
这种月饼的馅儿是豆沙的,很好吃。 Zhè zhǒng yuèbǐng de xiànr shì dòushā de, hěn hǎochī. Nhân bánh Trung thu loại này là đậu đỏ, rất ngon.
灿烂
cànlàn Tính từ
rực rỡ, rạng rỡ
阳光灿烂的日子,最适合出去玩。 Yángguāng cànlàn de rìzi, zuì shìhé chūqù wán. Những ngày nắng rực rỡ là thích hợp nhất để đi chơi.
惦记
diànjì Động từ
nhớ đến, lo lắng
出门在外,父母总是惦记着我。 Chūmén zài wài, fùmǔ zǒng shì diànjìzhe wǒ. Đi xa nhà, cha mẹ luôn nhớ đến và lo lắng cho tôi.
丢人
diūrén Động từ
mất mặt, xấu hổ, thể diện
在公共场合大声喧哗是很丢人的行为。 Zài gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá shì hěn diūrén de xíngwéi. Ồn ào ở nơi công cộng là hành vi rất mất mặt.
炫耀
xuànyào Động từ
khoe khoang
他总是喜欢在朋友面前炫耀自己的财富。 Tā zǒng shì xǐhuan zài péngyou miànqián xuànyào zìjǐ de cáifù. Anh ấy luôn thích khoe khoang tài sản của mình trước mặt bạn bè.
面子
miànzi Danh từ
thể diện, sĩ diện
为了保住面子,他不得不撒谎。 Wèile bǎozhù miànzi, tā bùdébù sāhuǎng. Để giữ thể diện, anh ấy đành phải nói dối.
辜负
gūfù Động từ
phụ lòng
我不会辜负大家对我的期望。 Wǒ bù huì gūfù dàjiā duì wǒ de qīwàng. Tôi sẽ không phụ lòng kỳ vọng của mọi người dành cho tôi.
期望
qīwàng Danh từ
kỳ vọng, mong đợi
父母对孩子寄予了很高的期望。 Fùmǔ duì háizi jìyǔ le hěn gāo de qīwàng. Cha mẹ đặt rất nhiều kỳ vọng vào con cái.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard