Chuyển đến nội dung chính

HSK 6 · Bài 2

Từ vựng HSK 6 bài 2: Tình yêu của cha mẹ

父母之爱 · Fùmǔ zhī ài · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

44từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 6 bài 2

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

和蔼
hé'ǎi Tính từ
hòa nhã, ôn hòa
这位老师对学生非常和蔼可亲。 Zhè wèi lǎoshī duì xuéshēng fēicháng hé'ǎi kěqīn. Vị giáo viên này rất hòa nhã và dễ gần với học sinh.
和气
héqi Tính từ
điềm đạm, nhã nhặn, hòa thuận
他这个人很和气,从来不跟人吵架。 Tā zhège rén hěn héqi, cónglái bù gēn rén chǎojià. Anh ấy là người rất hòa nhã, chưa bao giờ cãi vã với ai.
目光
mùguāng Danh từ
ánh mắt
她的目光中充满了爱意。 Tā de mùguāng zhōng chōngmǎn le àiyì. Ánh mắt cô ấy tràn đầy tình yêu.
慈祥
cíxiáng Tính từ
hiền từ, hiền hậu
奶奶的脸上总是带着慈祥的笑容。 Nǎinai de liǎn shàng zǒng shì dài zhe cíxiáng de xiàoróng. Trên khuôn mặt bà nội luôn nở nụ cười hiền hậu.
跨
kuà Động từ
bước
他跨过门槛,走进了房间。 Tā kuà guò ménkǎn, zǒujìn le fángjiān. Anh ấy bước qua ngưỡng cửa, đi vào phòng.
自主
zìzhǔ Động từ
tự chủ
孩子长大了,应该学会自主生活。 Háizi zhǎng dà le, yīnggāi xuéhuì zìzhǔ shēnghuó. Con cái lớn rồi, nên học cách tự chủ cuộc sống.
甭
béng Phó từ
không cần, khỏi phải
甭担心,一切都会好起来的。 Béng dānxīn, yīqiè dōu huì hǎo qǐlái de. Khỏi lo, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
脱离
tuōlí Động từ
thoát ly, rời khỏi
他终于脱离了贫困的生活。 Tā zhōngyú tuōlí le pínkùn de shēnghuó. Anh ấy cuối cùng đã thoát ly khỏi cuộc sống nghèo khó.
诱惑
yòuhuò Động từ
mê hoặc, cám dỗ, hấp dẫn
金钱的诱惑让他迷失了方向。 Jīnqián de yòuhuò ràng tā míshī le fāngxiàng. Sự cám dỗ của tiền bạc khiến anh ấy lạc lối.
无比
wúbǐ Phó từ
không thể sánh được, vô cùng, không gì bằng
听到这个好消息,他感到无比激动。 Tīng dào zhège hǎo xiāoxi, tā gǎndào wúbǐ jīdòng. Nghe được tin tốt này, anh ấy cảm thấy vô cùng xúc động.
向往
xiàngwǎng Động từ
mong mỏi, khao khát
我一直向往着自由自在的生活。 Wǒ yīzhí xiàngwǎng zhe zìyóu zìzài de shēnghuó. Tôi luôn khao khát một cuộc sống tự do tự tại.
孤独
gūdú Tính từ
cô độc, cô đơn
他一个人住在异乡,感到非常孤独。 Tā yīgè rén zhù zài yìxiāng, gǎndào fēicháng gūdú. Anh ấy sống một mình ở xứ người, cảm thấy vô cùng cô đơn.
哭鼻子
kū bízi Động từ
khóc (khóc nhè, mếu máo)
别哭鼻子了,坚强一点! Bié kū bízi le, jiānqiáng yīdiǎn! Đừng khóc nhè nữa, mạnh mẽ lên một chút!
片刻
piànkè Danh từ
phút chốc, giây phút
请等我片刻,我马上回来。 Qǐng děng wǒ piànkè, wǒ mǎshàng huílái. Xin hãy đợi tôi một lát, tôi sẽ quay lại ngay.
步伐
bùfá Danh từ
bước đi, nhịp bước
他迈着坚定的步伐走向未来。 Tā mài zhe jiāndìng de bùfá zǒuxiàng wèilái. Anh ấy bước đi với những bước chân vững chắc hướng tới tương lai.
包围
bāowéi Động từ
bao quanh, vây quanh
敌人被我军团团包围。 Dírén bèi wǒ jūn tuántuán bāowéi. Kẻ địch bị quân ta bao vây tứ phía.
感染
gǎnrǎn Động từ
lây lan, truyền sang
他的乐观精神感染了在场的每一个人。 Tā de lèguān jīngshén gǎnrǎn le zàichǎng de měi yīgè rén. Tinh thần lạc quan của anh ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người có mặt.
恨不得
hènbudé Động từ
nóng lòng muốn, rất mong muốn
他恨不得立刻飞到父母身边。 Tā hènbudé lìkè fēi dào fùmǔ shēnbiān. Anh ấy nóng lòng muốn bay ngay đến bên bố mẹ.
跟前
gēnqián Danh từ
bên cạnh, gần
孩子跑到妈妈跟前,撒娇地叫着。 Háizi pǎo dào māma gēnqián, sājiāo de jiào zhe. Đứa bé chạy đến bên mẹ, nũng nịu gọi.
团圆
tuányuán Động từ
đoàn tụ, sum họp
中秋节是家人团圆的日子。 Zhōngqiūjié shì jiārén tuányuán de rìzi. Tết Trung thu là ngày gia đình đoàn tụ.
近来
jìnlai Danh từ
dạo này, gần đây
近来工作很忙,都没时间休息。 Jìnlai gōngzuò hěn máng, dōu méi shíjiān xiūxi. Dạo này công việc rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
酝酿
yùnniàng Động từ
ấp ủ, chuẩn bị
会议上,大家正在酝酿一个重要的决定。 Huìyì shàng, dàjiā zhèngzài yùnniàng yīgè zhòngyào de juédìng. Trong cuộc họp, mọi người đang ấp ủ một quyết định quan trọng.
刹那
chànà Danh từ
giây lát, chốc lát
在那刹那间,我明白了所有。 Zài nà chànà jiān, wǒ míngbái le suǒyǒu. Trong khoảnh khắc đó, tôi đã hiểu ra tất cả.
反常
fǎncháng Tính từ
khác thường, lạ
他今天的表现很反常,是不是生病了? Tā jīntiān de biǎoxiàn hěn fǎncháng, shì bu shì shēngbìng le? Biểu hiện của anh ấy hôm nay rất khác thường, có phải bị ốm rồi không?
埋怨
mányuàn Động từ
oán trách
他总是埋怨别人,从不反省自己。 Tā zǒng shì mányuàn biérén, cóng bù fǎnxǐng zìjǐ. Anh ấy luôn oán trách người khác, chưa bao giờ tự kiểm điểm bản thân.
体谅
tǐliàng Động từ
thông cảm, thấu hiểu
希望你能体谅我的难处。 Xīwàng nǐ néng tǐliàng wǒ de nánchù. Hy vọng bạn có thể thông cảm cho khó khăn của tôi.
无精打采
wújīngdǎcǎi Thành ngữ
bơ phờ, phờ phạc, chán nản
他今天看起来无精打采的,是不是没睡好? Tā jīntiān kàn qǐlái wújīngdǎcǎi de, shì bu shì méi shuì hǎo? Hôm nay anh ấy trông bơ phờ, có phải không ngủ ngon không?
规划
guīhuà Động từ
lập kế hoạch
我们需要好好规划一下未来的发展方向。 Wǒmen xūyào hǎohǎo guīhuà yīxià wèilái de fāzhǎn fāngxiàng. Chúng ta cần lập kế hoạch thật tốt cho phương hướng phát triển trong tương lai.
熬
áo Động từ
chịu đựng
他熬过了最艰难的时期,终于看到了希望。 Tā áoguòle zuì jiānnán de shíqī, zhōngyú kàndàole xīwàng. Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất, cuối cùng cũng nhìn thấy hy vọng.
漫长
màncháng Tính từ
dài đằng đẵng
经过漫长的等待,他终于等来了好消息。 Jīngguò màncháng de děngdài, tā zhōngyú děng lái le hǎo xiāoxi. Sau thời gian chờ đợi dài đằng đẵng, cuối cùng anh ấy cũng đợi được tin tốt.
寂静
jìjìng Tính từ
vắng vẻ, yên tĩnh
夜晚的森林一片寂静,只有虫鸣声。 Yèwǎn de sēnlín yīpiàn jìjìng, zhǐyǒu chóngmíng shēng. Rừng đêm vắng vẻ, chỉ có tiếng côn trùng kêu.
稿件
gǎojiàn Danh từ
bản thảo
这篇稿件还需要修改才能发表。 Zhè piān gǎojiàn hái xūyào xiūgǎi cáinéng fābiǎo. Bản thảo này vẫn cần chỉnh sửa mới có thể xuất bản.
难得
nándé Tính từ
hiếm có, khó có được
这么好的天气真是难得。 Zhème hǎo de tiānqì zhēn shì nándé. Thời tiết đẹp như vậy thật là hiếm có.
心疼
xīnténg Động từ
đau lòng, thương xót
妈妈看到孩子生病,心里很心疼。 Māma kàn dào háizi shēngbìng, xīnli hěn xīnténg. Mẹ thấy con ốm, trong lòng rất đau xót.
掩饰
yǎnshì Động từ
che đậy, che giấu (khuyết điểm, sai lầm...)
他试图掩饰自己的紧张情绪。 Tā shìtú yǎnshì zìjǐ de jǐnzhāng qíngxù. Anh ấy cố gắng che đậy sự căng thẳng của mình.
隐瞒
yǐnmán Động từ
giấu giếm, giấu kín
他隐瞒了事情的真相。 Tā yǐnmán le shìqíng de zhēnxiàng. Anh ấy đã giấu giếm sự thật của sự việc.
唠叨
láodao Động từ
lài nhải, nói luyên thuyên
妈妈总是唠叨我不要熬夜。 Māma zǒng shì láodao wǒ bùyào áoyè. Mẹ luôn lải nhải tôi đừng thức khuya.
吃苦
chī kǔ Động từ
chịu khổ
年轻人应该多吃苦,才能成长。 Niánqīng rén yīnggāi duō chī kǔ, cáinéng chéngzhǎng. Người trẻ nên chịu khó chịu khổ nhiều hơn mới có thể trưởng thành.
欣慰
xīnwèi Tính từ
vui mừng và yên tâm
看到孩子们健康成长,父母感到很欣慰。 Kàn dào háizimen jiànkāng chéngzhǎng, fùmǔ gǎndào hěn xīnwèi. Thấy các con khỏe mạnh trưởng thành, cha mẹ cảm thấy rất vui mừng và yên tâm.
本事
běnshi Danh từ
bản lĩnh, khả năng
他很有本事,什么难题都能解决。 Tā hěn yǒu běnshi, shénme nántí dōu néng jiějué. Anh ấy rất có bản lĩnh, vấn đề khó khăn nào cũng có thể giải quyết.
皱纹
zhòuwén Danh từ
nếp nhăn
岁月的流逝在他的脸上留下了许多皱纹。 Suìyuè de liúshì zài tā de liǎn shàng liú xià le xǔduō zhòuwén. Dòng chảy thời gian đã để lại nhiều nếp nhăn trên khuôn mặt anh ấy.
顿时
dùnshí Phó từ
ngay tức khắc
听到这个消息,他顿时愣住了。 Tīng dào zhège xiāoxi, tā dùnshí lèng zhù le. Nghe được tin này, anh ấy lập tức sững sờ.
不由得
bùyóude Phó từ
không kìm được, không nhịn được
看到感人的画面,她不由得流下了眼泪。 Kàn dào gǎnrén de huàmiàn, tā bùyóude liú xià le yǎnlèi. Nhìn thấy cảnh tượng cảm động, cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.
热泪盈眶
rèlèiyíngkuàng Thành ngữ
rơm rớm nước mắt, nước mắt lưng tròng
听到久违的家乡话,他感动得热泪盈眶。 Tīng dào jiǔwéi de jiāxiāng huà, tā gǎndòng de rèlèiyíngkuàng. Nghe thấy tiếng quê hương đã lâu không gặp, anh ấy cảm động đến rơm rớm nước mắt.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard